Minano Nihongo I-Bài 2

  • 1. これ/それ/あれ です
    2. このDanh từ/ そのDanh từ/ あのDanh từ
    3. そうです/そうじゃありません
    4. Câu1か, Câu2か
    5. Danh từ1 のDanh từ2
    6. そうですか
  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    これ これ cái này, đây (vật ở gần người nói)
    それ それ cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
    あれ あれ cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
    この~ この~ ~ này
    その~ その~ ~ đó
    あの~ あの~ ~ kia
    ほん sách
    辞書 じしょ từ điển
    雑誌 ざっし tạp chí
    新聞 しんぶん báo
    ノート ノート vở
    手帳 てちょう sổ tay
    名刺 めいし danh thiếp
    カード カード thẻ, cạc
    テレホンカード テレホンカード thẻ điện thoại
    鉛筆 えんぴつ bút chì
    ボールペン ボールペン bút bi
    シャープペンシル シャープペンシル bút chì kim, bút chì bấm
    かぎ かぎ chìa khóa
    時計 とけい đồng hồ
    かさ ô, dù
    かばん かばん cặp sách, túi sách
    [カセット]テープ [カセット]テープ băng [cát-xét]
    テープレコーダー テープレコーダー máy ghi âm
    テレビ テレビ tivi
    ラジオ ラジオ Radio
    カメラ カメラ máy ảnh
    コンピューター コンピューター máy vi tính
    自動車 じどうしゃ ô tô, xe hơi
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

One thought on “Minano Nihongo I-Bài 2

Trả lời