Minna no Nihongo I – Bài 21

  • 1. Thể thông thườngと思います
    2. (Câu/thể thông thường) と言います (nói)
    3. Thể thông thườngでしょう?
    4. Danh từ1 (địa điểm)でDanh từ2があります
    5. Danh từ (sự việc)で
    6. Danh từでもĐộng từ
    7. Động từ thểない ないと
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    思います おもいます nghĩ
    言います いいます nói
    足ります たります đủ
    勝ちます かちます thắng
    負けます まけます thua
    [お祭りが~] あります [おまつりが~]あります được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội]
    役に立ちます やくにたちます giúp ích, có ích
    無駄[な] むだ[な] lãng phí, vô ích
    不便[な] ふべん[な] bất tiện
    同じ おなじ giống
    すごい すごい ghê quá, giỏi quá (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thán phục)
    首相 しゅしょう thủ tướng
    大統領 だいとうりょう tổng thống
    政治 せいじ chính trị
    ニュース ニュース tin tức, bản tin
    スピーチ スピーチ bài diễn thuyết, bài phát biểu (~ をします: diễn thuyết)
    試合 しあい trận đấu
    アルバイト công việc làm thêm (~をしま す: làm thêm)
    意見 いけん ý kiến
    [お]話 [お]はなし câu chuyện, bài nói chuyện (~ をします: Nói chuyện)
    ユーモア ユーモア hài hước
    むだ むだ sự lãng phí
    デザイン デザイン thiết kế
    交通 こうつう giao thông, đi lại
    ラッシュ ラッシュ giờ cao điểm
    最近 さいきん gần đây
    たぶん たぶん Chắc, có thể
    きっと きっと chắc chắn, nhất định
    ほんとうに ほんとうに thật sự
    そんなに そんなに (không)~ lắm
    ~について ~について về~
    しかたがありません。 しかたがありません。 Không có cách nào khác/ đành vậy thôi/ chuyện đã rồi.
    —– —–
    しばらくですね。 しばらくですね。 Lâu không gặp nhỉ.
    ~でも飲みませんか。 ~でも飲みませんか。 Anh/chị uống~ (cà-phê, rựu hay cái gì đó) nhé
    見ないと…。 みないと…。 Tôi phải xem
    もちろん もちろん tất nhiên
    カンガルー カンガルー con Kanguru
    キャプテン・クック キャプテン・クック Thuyền trưởng Cook (James Cook 1728 – 79)
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời