Minna no Nihongo I – Bài 22

  • 1. Bổ nghĩa cho danh từ
    2. Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ
    3. Danh từが
    4. Động từ nguyên dạng時間/約束/用事

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    着ます きます mặc [áo sơ mi, v.v.] [シャツを~]
    [靴を~] はきます [くつを~]はきます đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
    [帽子を~] かぶります [ぼうしを~]かぶります đội [mũ, v.v.]
    [眼鏡を~] かけます [めがねを~] đeo [kính]
    生まれます うまれます sinh ra
    コート コート áo khoác
    スーツ スーツ com-lê
    セーター セーター áo len
    帽子 ぼうし
    眼鏡 めがね kính
    よく よく thường, hay
    おめでとうございます。 おめでとうございます。 Chúc mừng. (dùng để nói trong dịp sinh nhật, lễ cưới, năm mới v.v.)
    —— —–
    こちら こちら cái này (cách nói lịch sự của [こ れ])
    家賃 やちん tiền thuê nhà
    うーん。 うーん。 ừ~./ Để tôi xem./ Thế nào nhỉ.
    ダイニングキチン ダイニングキチン bếp kèm phòng ăn
    和室 わしつ phòng kiểu Nhật
    押入れ おしいれ Chổ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật
    布団 ぶとん chăn, đệm
    アパート アパート nhà chung cư
    ˜˜˜˜˜ ˜˜˜˜˜ ˜˜˜˜˜
    パリ パリ Pari
    万里の長城 ばんりのちょうじょう Vạn Lý Trường Thành
    余暇開発センター よかかいはつセンター Trung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân
    レジャー白書 レジャーはくしょ sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Kanji N2 – Bài 5_3

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 途 ĐỒ と 用途 DỤNG ĐỒ ようと Ứng dụng, sử dụng 途中 ĐỒ TRUNG とちゅう […]

  • Kanji N2 – Bài 5_6

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 鳴 MINH な・る/な・らす/な・く 鳴る MINH なる Reo, hót, kêu 鳴らす MINH ならす Làm phát […]

  • Kanji N2 – Bài 6_4

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 辺  BIÊN へん/あた・り/べ この辺 BIÊN このへん Vùng này 周辺 CHU BIÊN しゅうへん Vùng xung […]

  • Kanji N1 – 358-363

Trả lời