Minna no Nihongo I – Bài 24

  • 1. くれます
    2. Động từ thểて(あげます/もらいます/くれます)
    3. Danh từ (người) がĐộng từ
    4. Từ nghi vấnがĐộng từ
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
     くれます くれます cho, tặng (tôi)
    連れて行きます つれていきます dẫn đi
    連れて来ます つれてきます dẫn đến
    [人を~]送ります [ひとを~]おくります đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]
    紹介します しょうかいします giới thiệu
    案内します あんないします hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường
    説明します せつめいします giải thích, trình bày
    [コーヒーを~]いれます [コーヒーを~]いれます pha [cà-phê]
    おじいさん/おじいちゃん おじいさん/おじいちゃん ông nội, ông ngoại, ông
    おばあさん/おばあちゃん おばあさん/おばあちゃん bà nội, bà ngoại, bà
    準備 じゅんび chuẩn bị [~します:chuẩn bị]
    意味 いみ ý nghĩa
    [お]菓子 [お]かし bánh kẹo
    全部 ぜんぶ toàn bộ, tất cả
    自分で じぶんで tự (mình)
    —– —–
    ほかに ほかに ngoài ra, bên cạnh đó
    ワゴン車 ワゴンしゃ xe ô-tô kiểu Wagon (có thùng đóng kín)
    [お]弁当 [お]べんとう cơm hộp
    母の日 ははのひ ngày của Mẹ
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

15 thoughts on “Minna no Nihongo I – Bài 24

  1. Pingback: خرید vpn
  2. Pingback: health tips
  3. Pingback: Sex Kit Box
  4. Pingback: Isuzu
  5. Pingback: casino

Trả lời