Minna no Nihongo I – Bài 25

  • 1. Thể thông thường (quá khứ) ら、~ (Nếu~thì~
    2. Động từ thểたら、~ (Sau khi~)
    3. (~くて/で)も、~ ( dù~cũng~)
    4. もしvàいくら
    5. Danh từが
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    考えます かんがえます nghĩ, suy nghĩ
    [駅に~]着きます [えきに~]つきます đến [ga]
    留学します りゅうがくします du học
    [年を~]取ります [としを~]とります thêm [tuổi]
    田舎 いなか quê, nông thôn
    大使館 たいしかん đại sứ quán
    グループ グループ nhóm, đoàn
    チャンス チャンス cơ hội
    おく một trăm triệu
    もし[~たら] もし[~たら] nếu [~ thì]
    いくら[~ても] いくら[~ても] cho dù, thế nào [~ đi nữa]
    —– —–
    転勤 てんきん việc chuyển địa điểm làm việc (~します:chuyển địa điểm làm việc)
    こと こと việc (~のこと: việc ~)
    一杯飲みましょう。 いっぱいのみましょう。 Chúng ta cùng uống nhé.
    [いろいろ]お世話になりました。 [いろいろ]おせわになりました。 Anh/chị đã giúp tôi (nhiều).
    頑張ります がんばります cố, cố gắng
    どうぞお元気で。 どうぞおげんきで。 Chúc anh/chị mạnh khỏe. (câu nói trước khi chia tay với ai đó mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời