N5-Bài 3

  • 1. これ/それ/あれ
    2. Danh từ1はDanh từ2 (địa điểm)です
    3. どこ/どちら
    4. Danh từ1のDanh từ2
    5. お国
  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    ここ ここ chỗ này, đây
    そこ そこ chỗ đó, đó
    あそこ あそこ chỗ kia, kia
    どこ どこ chỗ nào, đâu
    こちら こちら phía này, đằng này, chỗ này, đây(cách nói lịch sự của 「ここ」)
    そちら そちら phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của 「そこ」
    あちら あちら Phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của 「あそこ」)
    どちら どちら Phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của 「どこ」)
    教室 きょうしつ lớp học, phòng học
    食堂 しょくどう nhà ăn
    事務所 じむしょ văn phòng
    会議室 かいぎしつ phòng họp
    受付 うけつけ bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
    ロビー ロビー hành lang, đại sảnh
    部屋 へや căn phòng
    お手洗い トイレ(おてあらい) nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa- lét
    階段 かいだん cầu thang
    エレベーター エレベーター thang máy
    エスカレーター エスカレーター thang cuốn
    [お]国 [お]くに đất nước (của anh/chị)
    会社 かいしゃ công ty
    うち うち nhà
    電話 でんわ máy điện thoại, điện thoại
    くつ giầy
    ネクタイ ネクタイ cà vạt
    ワイン ワイン rượu vang
    たばこ たばこ thuốc lá
    売り場 うりば quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
    ちか ちか tầng hầm, dưới mặt đất
    -階 一かい(-がい) tầng thứ –
    何階 なんがい tầng mấy
    ―円 ―えん – yên
    いくら いくら bao nhiêu tiền
    ひゃく trăm
    せん nghìn
    まん mười nghìn, vạn
    —– —–
     すみません。~でございます。 すみません。~でございます。 Xin lỗi
    (cách nói lịch sự của 「です」)
    [~を]見せてください [~を]みせてください cho tôi xem [~]
     じゃ じゃ thế thì, vậy thì
     [~を]ください [~を]ください cho tôi [~]
     新大阪 しんおおさか tên một nhà ga ở Osaka
     イタリア イタリア Ý
     スイス スイス Thụy Sĩ
     MT/ヨーネン/アキックス MT/ヨーネン/アキックス tên các công ty giả tưởng
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời