N5-Bài 4

  • 1. 今一時一分です
    2. Động từます
    3. Động từ ます/Động từ ません/Động từ ました/Động từ ませんでした
    4. Danh từ (thời gian) にĐộng từ
    5. Danh từ1 Danh từ2まで
    6. Danh từ1とDanh từ2
    7. Câuね
  •  

    Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    起きます おきます dậy, thức dậy
    寝ます ねます ngủ, đi ngủ
    働きます はたらきます làm việc
    休みます やすみます nghỉ, nghỉ ngơi
    勉強します べんきょうします học
    終わります おわります hết, kết thúc, xong
    デパート デパート bách hóa
    銀行 ぎんこう ngân hàng
    郵便局 ゆうびんきょく bưu điện
    図書館 としょかん thư viện
    美術館 びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
    いま bây giờ
    -時 ―じ -giờ
    ―分 ―ふん(-ぷん) – phút
    はん rưỡi, nửa
    何時 なんじ mấy giờ
    何分 なんぷん mấy phút
    午前 ごぜん sáng, trước 12 giờ trưa
    午後 ごご chiều, sau 12 giờ trưa
    あさ buổi sáng, sáng
    ひる buổi trưa, trưa
    晩(夜) ばん(よる) buổi tối, tối
    おととい おととい hôm kia
    きのう きのう hôm qua
    きょう きょう hôm nay
    あした あした ngày mai
    あさって あさって ngày kia
    けさ けさ sáng nay
    今晩 こんばん tối nay
    休み やすみ nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
    昼休み ひるやすみ nghỉ trưa
    毎朝 まいあさ hàng sáng, mỗi sáng
    毎晩 まいばん hàng tối, mỗi tối
    毎日 まいにち hàng ngày, mỗi ngày
    月曜日 げつようび thứ hai
    火曜日 かようび thứ ba
    水曜日 すいようび thứ tư
    木曜日 もくようび thứ năm
    金曜日 きにょうび thứ sáu
    土曜日 どようび thứ bảy
    日曜日 にちようび chủ Nhật
    何曜日 なんようび thứ mấy
    番号 ばんごう số (số điện thoại, số phòng)
    何番 なんばん số bao nhiêu, số mấy
    ~から ~から ~ từ
    ~まで ~まで ~ đến
    ~と~ ~と~ ~ và (dùng để nối hai danh từ)
    そちら そちら ông/bà, phía ông/ phía bà
    大変ですね。 たいへんですね。 Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)
    えーと えーと ừ, à (từ đệm trong hội thoại khi)
    —– —–
    104 104 Số điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại
    お願ねがいします。 お願ねがいします。 Nhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ
    かしこまりました。 かしこまりました。 Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ.
    お問い合わせの番号 お問い合わせの番号 Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi
    [どうも]ありがとうございました。 [どうも]ありがとうございました。 Xin cám ơn ông/bà
    ニューヨーク ニューヨーク New York
    ペキン ペキン Bắc Kinh
    ロンドン ロンドン Luân Đôn
    バンコク バンコク Băng Cốc
    ロサンゼルス ロサンゼルス Los Angeles
    やまと美術館 やまと美術館 tên một bảo tàng Mỹ thuật
    大阪デパート 大阪デパート tên một bách hóa
    みどり図書館 みどり図書館 tên một thư viện
    アップル銀行 アップル銀行 tên một ngân hàng

    Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời