N5-Bài 6

  • 1. Danh từをĐộng từ (ngoại động từ)
    2. Danh từをします
    3. 何をしますか
    4. なんvàなに
    5. Danh từ (địa điểm) でĐộng từ
    6. Động từませんか
    7. Động từましょう
    8. お~
  •  

    Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    食べます たべます ăn
    飲みます のみます uống
    [たばこを~]吸います [たばこを~]すいます hút [thuốc lá]
    見ます みます xem, nhìn, trông
    聞きます ききます nghe
    読みます よみます đọc
    書きます かきます viết, vẽ
    買います かいます mua
    [写真を~]撮ります [しゃしんを~]とります chụp [ảnh]
    します します làm
    [友達に~]会います [ともだちに~]あいます gặp [bạn]
    ごはん ごはん cơm, bữa ăn
    朝ごはん あさごはん cơm sáng
    昼ごはん ひるごはん cơm trưa
    晩ごはん ばんごはん cơm tối
    パン パン bánh mì
    たまご trứng
    にく thịt
    さかな
    野菜 やさい Rau
    果物 くだもの hoa quả, trái cây
    みず nước
    お茶 おちゃ trà (nói chung)
    紅茶 こうちゃ trà đen
    牛乳 ぎゅうにゅう(ミルク) sữa bò
    ジュース ジュース nước hoa quả
    ビール ビール bia
    [お]酒 [お]さけ rượu, rượu sake
    ビデオ ビデオ video, băng video, đầu video
    映画 えいが phim, điện ảnh
    CD CD đĩa CD
    手紙 てがみ thư
    レポート レポート báo cáo
    写真 しゃしん ảnh
    みせ cửa hàng, tiệm
    レストラン レストラン nhà hàng
    にわ vườn
    宿題 しゅくだい bài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
    テニス テニス quần vợt (~をします: đánh quần vợt)
    サッカー サッカー bóng đá (~をします: chơi bóng đá)
    [お]花見 [お]はなみ việc ngắm hoa anh đào (~をし ます: ngắm hoa anh đào)
    なに cái gì, gì
    いっしょに いっしょに cùng, cùng nhau
    ちょっと ちょっと một chút
    いつも いつも luôn luôn, lúc nào cũng
    時々 ときどき thỉnh thoảng
    それから それから sau đó, tiếp theo
    ええ ええ vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
    いいですね。 いいですね。 Được đấy nhỉ. hay quá.
    わかりました わかりました Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
    —-
    何ですか。 何ですか。 Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
    じゃ、また[あした]。 じゃ、また[あした]。 Hẹn gặp lại [ngày mai]
    メキシコ メキシコ Mexico
    大阪城公園 大阪城公園 Công viên lâu đài Osaka

    Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời