N5-Bài 7

  • 1. Danh từ (công cụ/ phương tiện) でĐộng từ
    2. Từ/câu は ~語で何ですか
    3. Danh từ (người)にあげます
    4. Danh từ (người) にもらいます
    5. もうĐộng từ ました
  •  

    Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    切ります きります cắt
    送ります おくります gửi
    あげます あげます cho, tặng
    もらいます もらいます nhận
    貸します かします cho mượn, cho vay
    借ります かります mượn, vay
    教えます おしえます dạy
    習います ならいます học, tập
    [電話を~]かけます [でんわを~]かけます gọi [điện thoại]
    tay
    はし はし đũa
    スプーン スプーン thìa
    ナイフ ナイフ dao
    フォーク フォーク dĩa
    はさみ はさみ kéo
    ファクス ファクス Fax
    ワープロ ワープロ máy đánh chữ
    パソコン パソコン máy vi tính cá nhân
    パンチ パンチ cái đục lỗ
    ホッチキス ホッチキス cái dập ghim
    セロテープ セロテープ băng dính
    けしゴム けしゴム cái tẩy
    かみ giấy
    はな hoa
    シャツ シャツ áo sơ mi
    プレゼント プレゼント quà tặng, tặng phẩm
    荷物 にもつ đồ đạc, hành lý
    お金 おかね tiền
    切符 きっぷ
    クリスマス クリスマス giáng Sinh
    ちち bố (dùng khi nói về bố mình)
    はは mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
    お父さん おとうさん bố (dùng khi nói về bố người
    お母さん おかあさん Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
    もう もう đã, rồi
    まだ まだ chưa
    これから これから từ bây giờ, sau đây
    [~、]すてきですね。 [~、]すてきですね。 [~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.
    —– —–
    ごめんください。 ごめんください。 Xin lỗi, có ai ở nhà không?
    いらっしゃい。 いらっしゃい。 Rất hoan nghênh anh/ chị đã đến chơi.
    どうぞお上がりください。 どうぞおあがりください。 Mời anh/chị vào.
    失礼します しつれいします Xin phéo tôi vào./ xin phép ~.(dùng khi bước vào nhà của người khác)(dùng khi bước vào nhà của người khác)
    [~は]いかがですか。 [~は]いかがですか。 Anh/chị dùng [~] có được không? (dùng khi mời ai đó cái gì)
    いただきます。 いただきます。 Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)
    お土産 おみやげ quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi khi thăm nhà người nào đó)
    ヨーロッパ ヨーロッパ Châu Âu
    スペイン スペイン Tây Ban Nha

    Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời