N5-Bài 8

  • 1. Tính từ
    2. Danh từ はTính từ đuôi (bỏな)です
    Danh từ はTính từ đuôi い(い)です
    3. Tính từ đuôiな(な) Danh từ
    Tính từ đuôiい(い) Danh từ
    4. とても/あまり
    5. Danh từ はどうですか
    6. Danh từ1はDanh từ2ですか
    7. Câu1が、Câu 2
    8. どれ
  •  

    Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    ハンサム[な] ハンサム[な] đẹp trai
    きれい[な] きれい[な] đẹp, sạch
    静か[な] しずか[な] yên tĩnh
    にぎやか[な] にぎやか[な] náo nhiệt
    有名[な] ゆうめい[な] nổi tiếng
    親切[な] しんせつ[な] tốt bụng, thân thiện
    元気[な] げんき[な] khỏe
    暇[な] ひま[な] rảnh rỗi
    便利[な] べんり[な] tiện lợi
    すてき[な] すてき[な] đẹp, hay
    大きい おおきい lớn, to
    小さい ちいさい bé, nhỏ
    新しい あたらしい mới
    古い ふるい
    いい(よい) いい(よい) tốt
    悪い わるい xấu
    暑い、熱い あつい nóng
    寒い さむい lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
    冷たい つめたい lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
    難しい むずかしい khó
    易しい やさしい dễ
    高い たかい đắt, cao
    安い やすい rẻ
    低い ひくい thấp
    おもしろい おもしろい thú vị, hay
    おいしい おいしい ngon
    忙しい いそがしい bận
    楽しい たのしい vui
    白い しろい trắng
    黒い くろい đen
    赤い あかい đỏ
    青い あおい xanh da trời
    さくら anh đào (hoa, cây)
    やま núi
    まち thị trấn, thị xã, thành phố
    食べ物 たべもの đồ ăn
    くるま xe ô tô
    ところ nơi, chỗ
    りょう kí túc xá
    勉強 べんきょう học
    生活 せいかつ cuộc sống, sinh hoạt
    [お]仕事 [お]しごと công việc (~をします:làm việc)
    どう どう thế nào
    どんな~ どんな~ ~ như thế nào
    どれ どれ cái nào
    とても とても rất, lắm
    あまり あまり không ~ lắm
    そして そして và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)
    ~が、~ ~が、~ ~, nhưng ~
    お元気ですか。 おげんきですか。 Anh/chị có khỏe không?
    そうですね。 そうですね。 Thế à./ Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
    —– —–
    日本の生活に慣れましたか。 日本の生活に慣れましたか。 Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
    [~、]もう一杯
    いかがですか。
    [~、]もう一杯
    いかがですか。
    Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
    いいえ、けっこうです。 いいえ、けっこうです。 Không, đủ rồi ạ.
    もう~です[ね]。 もう~です[ね]。 Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?
    そろそろ失礼します。 そろそろしつれいします。 Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.
    また  いらっしゃってください。 また  いらっしゃってください。 Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
    富士山 ふじさん Núi Phú Sĩ (ngọn núi cao nhất Nhật Bản)
    琵琶湖 びわこ Hồ Biwa
    シャンハイ シャンハイ Thượng Hải (上海)
    七人の 侍 しちにんの さむらい “bảy chàng võ sĩ Samurai” (tên một bộ phim kinh điển của đạo diễn Kurosawa Akira)
    金閣寺 きんかくじ Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng)

    Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Kanji N3 – Bài 1_1

    第1週 (1) – 駐車場 Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.駐 TRÚ ちゅう 駐車 TRÚ XA ちゅうしゃ Đỗ xe […]

  • Kanji N3 – Bài 3_6

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.接 TIẾP せつ   接続 TIẾP TỤC せつぞく Kết nối, tiếp nối 面接 […]

  • Kanji N1 – 586-591
  • KĨ NĂNG NGHE N2-N1

    I.課題理解 I.1.1. Xác định được ai là người làm hành động. 話し手がする:~させて+ほしいんだけど ください・くだいませんか もらえません くれない?くれませんか? 聞き手がする:~て + ほしいんだけど ください・くだいませんか

Trả lời