Từ vựng N1 (1-100)

Từ vựng N1 (1-100)

  1. 「 あい 」cùng nhau, ổn định.
  2. 愛想「 あいそ 」sự hòa hợp, sự thiện cảm.
  3. 相対「 あいたい 」tương đối.
  4. 間柄「 あいだがら 」mối quan hệ.
  5. 愛憎「 あいにく 」sự yêu ghét.
  6. 合間「 あいま 」thời gian rỗi.
  7. 敢えて「 あえて 」dám.
  8. 仰ぐ「 あおぐ 」lệ thuộc, phụ thuộc.
  9. 「 あか 」cặn, cáu bẩn (ở trong nước).
  10. 亜科「 あか 」phân bộ.
  11. 「 あかがね 」đồng.
  12. 「 あかし 」Giấy chứng nhận, bằng.
  13. 赤字「 あかじ 」lỗ, thâm hụt thương mại.
  14. 明かす「 あかす 」làm rõ, vạch trần.
  15. 明白「 あからさま 」sự minh bạch.
  16. 赤らむ「 あからむ 」trở nên đỏ, đỏ lên.
  17. 上がり「 あがり 」lên trên, tiến bộ.
  18. 商人「 あきうど 」Thương gia, người chủ hiệu.
  19. 空間「 あきま 」Chỗ trống, chỗ khuyết.
  20. 諦め「 あきらめ 」sự từ bỏ, sự cam chịu.
  21. 「 あく 」sự xấu, không tốt.
  22. 「 あく 」tàn.
  23. 悪日「 あくび 」Ngày gặp toàn chuyện không may, ngày xui xẻo.
  24. 明くる「 あくる 」tiếp, tiếp theo.
  25. 憧れ「 あこがれ 」niềm mơ ước.
  26. 「 あご 」cái cằm.
  27. 「 あさ 」gai.
  28. 朝寝坊「 あさねぼう 」dậy muộn (vào buổi sáng).
  29. 浅ましい「 あさましい 」khốn khổ, đáng xấu hổ.
  30. 「 あざ 」chữ.
  31. 欺く「 あざむく 」đánh.
  32. 鮮やか「 あざやか 」rực rỡ, chói lọi.
  33. あざ笑う「 あざわらう 」cười cợt, cười nhạo.
  34. 味わい「 あじわい 」phong vị, duyên dáng.
  35. 「 あずま 」đông.
  36. 焦る「 あせる 」sốt ruột.
  37. 「 あたい 」giá trị, giá cả.
  38. 値する「 あたいする 」xứng đáng.
  39. 「 あたし 」tôi.
  40. 他人「 あだびと 」khách.
  41. 彼方此方「 あちこち 」khắp nơi, khắp chốn.
  42. 悪化「 あっか 」sự trở nên xấu đi, tình trạng tồi đi.
  43. 呆気ない「 あっけない 」không đủ, nhanh quá (ngắn, dài (lâu…).
  44. 悪口「 あっこう 」sự nói xấu về ai đó.
  45. 圧迫「 あっぱく 」sự áp bức, sự áp chế.
  46. 扱い「 あつかい 」việc thao tác, sự đối xử.
  47. 誂える「 あつらえる 」đặt hàng để thuê làm.
  48. 圧力「 あつりょく 」áp lực, sức ép.
  49. 当て「 あて 」mục tiêu, mục đích.
  50. 「 あて 」nơi đến, nơi gửi đến.
  51. 当て字「 あてじ 」ký tự thay thế, ký tự có cách phát âm tương đương.
  52. 宛てる「 あてる 」xem {当てる}.
  53. 跡継ぎ「 あとつぎ 」người thừa kế, người kế vị.
  54. 後回し「 あとまわし 」sự hoãn lại, sự lùi thời gian lại.
  55. 貴女「 あなた 」từ chỉ người phụ nữ đối diện mình (bạn, chị, quý cô, quý bà…) (thường dùng khi viết thư…).
  56. 溢れる「 あふれる 」ngập, tràn đầy.
  57. 油絵「 あぶらえ 」tranh sơn dầu.
  58. 甘える「 あまえる 」chăm sóc, chăm sóc thái quá.
  59. 甘口「 あまくち 」vị ngọt, sự ngọt ngào.
  60. 雨具「 あまぐ 」đồ đi mưa.
  61. 「 あまつ 」khoảng trời.
  62. 「 あみ 」chài.
  63. 天地「 あめつち 」thiên địa, bầu trời và mặt đất.
  64. 操る「 あやつる 」kéo sợi dây, vận hành.
  65. 危ぶむ「 あやぶむ 」lo sợ.
  66. 過ち「 あやまち 」lỗi lầm, sai lầm.
  67. 誤る「 あやまる 」lầm lỡ.
  68. 歩み「 あゆみ 」đi bộ.
  69. 歩む「 あゆむ 」đi, bước đi.
  70. 予め「 あらかじめ 」sẵn sàng, trước.
  71. 荒らす「 あらす 」phá huỷ, gây thiệt hại.
  72. 争い「 あらそい 」sự tranh giành, sự đua tranh.
  73. 改まる「 あらたまる 」cải biến, sửa đổi.
  74. 荒っぽい「 あらっぽい 」thô lỗ, mạnh bạo.
  75. 凡ゆる「 あらゆる 」mọi thứ, mỗi.
  76. 有様「 ありさま 」trạng thái, tình trạng.
  77. 有りのまま「 ありのまま 」sự thật, sự thẳng thắn.
  78. 合わす「 あわす 」hợp vào làm một.
  79. 合わせ「 あわせ 」sự khớp nhau, sự hợp nhất.
  80. 慌ただしい「 あわただしい 」bận rộn, bận tối mắt tối mũi.
  81. 慌てる「 あわてる 」trở nên lộn xộn, vội vàng.
  82. 暗殺「 あんさつ 」sự ám sát.
  83. 暗算「 あんざん 」sự tính nhẩm.
  84. 暗示「 あんじ 」sự ám thị, sự gợi ý.
  85. 案じる「 あんじる 」+ on, upon, over) suy nghĩ, cân nhắc.
  86. 安静「 あんせい 」điềm.
  87. 案の定「 あんのじょう 」quả nhiên, đúng như đã dự tính.
  88. 余り「 あんまり 」không mấy, ít.
  89. 「 い 」tùy thuộc vào.
  90. 伊井「 いい 」một, italy đó.
  91. いい加減「 いいかげん 」đại khái, tàm tạm.
  92. 言い訳「 いいわけ 」giải thích, lý do lý trấu.
  93. 家出「 いえで 」bỏ nhà, bỏ nhà ra đi.
  94. 生かす「 いかす 」làm sống lại, làm tỉnh lại.
  95. 「 いかずち 」sấm sét.
  96. 如何に「 いかに 」biết bao.
  97. 如何にも「 いかにも 」đúng là, hoàn toàn.
  98. 怒り「 いかり 」Cơn giận dữ, sự tức giận.
  99. 怒る「 いかる 」bực tức.
  100. 歪む「 いがむ 」bẻ cong, xuyên tạc.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời