Từ vựng N1 (1001-1100)

Từ vựng N1 (1001-1100)

  1. 根底「 こんてい 」nền tảng, gốc rễ.
  2. 混同「 こんどう 」sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn.
  3. 根本「 こんぽん 」căn bản.
  4. 「 ご 」ngự.
  5. 語彙「 ごい 」từ vựng, ngôn từ.
  6. 「 ごう 」đào hào bao quanh.
  7. 「 ごう 」nghiệp (Phật), nghiệp chướng.
  8. 「 ごう 」thứ, số.
  9. 合意「 ごうい 」hiệp định, thỏa thuận.
  10. 合議「 ごうぎ 」sự tham khảo, hội nghị.
  11. 強気「 ごうぎ 」sự vững chắc, sự kiên định.
  12. 合成「 ごうせい 」sự tổng hợp, sự hợp thành.
  13. 護衛「 ごえい 」hộ vệ, bảo vệ.
  14. 語句「 ごく 」cụm từ, cụm từ ngữ.
  15. 極楽「 ごくらく 」cõi cực lạc, thiên đường.
  16. 語源「 ごげん 」nguồn gốc của từ, từ nguyên.
  17. 誤差「 ごさ 」sai số, sự nhầm lẫn.
  18. ご座います「 ございます 」là.
  19. 「 ごと 」mỗi, hàng.
  20. 碁盤 「 ごばん 」bàn cờ gô.
  21. 誤魔化す「 ごまかす 」lừa, lừa dối.
  22. 御免なさい「 ごめんなさい 」tôi cầu xin sự tha thứ (của) bạn, xin lỗi.
  23. 御覧なさい「 ごらんなさい 」(mời) nhìn, (mời) sự thử để làm.
  24. 「 さ 」giúp đỡ.
  25. 「 さい 」tái, lại một lần nữa.
  26. 差異「 さい 」cách độ.
  27. 再会「 さいかい 」sự gặp lại, sự tái hội.
  28. 災害「 さいがい 」nạn.
  29. 細菌「 さいきん 」vi trùng, vi khuẩn.
  30. 細工「 さいく 」tác phẩm, sự chế tác.
  31. 採掘「 さいくつ 」khai mỏ.
  32. 採決「 さいけつ 」sự bỏ phiếu.
  33. 再建「 さいけん 」sự xây dựng lại.
  34. 再現「 さいげん 」sự lại xuất hiện, sự tái hiện.
  35. 採算「 さいさん 」lợi nhuận, lãi.
  36. 採集「 さいしゅう 」sự sưu tập, việc sưu tập.
  37. 再生「 さいせい 」sự tái sinh, sự sống lại.
  38. 最善「 さいぜん 」cái tốt nhất.
  39. 採択「 さいたく 」sự lựa chọn.
  40. 再発「 さいはつ 」sự tái phát, sự tái diễn, (y học) sự tái phát (bệnh).
  41. 栽培「 さいばい 」sự trồng trọt.
  42. 細胞「 さいぼう 」tế bào.
  43. 採用「 さいよう 」sự sử dụng, sự chấp nhận.
  44. 遮る「 さえぎる 」chắn.
  45. 囀る「 さえずる 」hót líu lo, hót ríu rít.
  46. 冴える「 さえる 」khéo léo.
  47. 竿「 さお 」cần, trục.
  48. 栄える「 さかえる 」phồn vinh, phồn thịnh.
  49. 「 さかずき 」cốc, chén.
  50. 逆立ち「 さかだち 」sự chồng cây chuối, sự chống tay xuống đất, chân giơ lên trời.
  51. 逆上る「 さかのぼる 」để đi lùi lại, để đi ngược dòng.
  52. 盛る「 さかる 」phát đạt, thịnh vượng.
  53. 差額「 さがく 」khoản chênh lệch.
  54. 先に「 さきに 」phía trước, trước mặt.
  55. 詐欺「 さぎ 」sự lừa đảo.
  56. 「 さく 」công việc, sự làm ruộng.
  57. 「 さく 」sách, sách lược.
  58. 「 さく 」hàng rào cọc.
  59. 削減「 さくげん 」sự cắt giảm.
  60. 錯誤「 さくご 」sai lầm.
  61. 作戦「 さくせん 」chiến lược, kế hoạch.
  62. 作物「 さくぶつ 」hoa màu, cây trồng.
  63. 叫び「 さけび 」sự kêu lên, sự hét lên.
  64. 裂ける「 さける 」bị xé, bị rách.
  65. 捧げる「 ささげる 」giơ cao, giương lên.
  66. 差し掛かる「 さしかかる 」tới gần, lại gần.
  67. 指図「 さしず 」dặn dò.
  68. 差し出す「 さしだす 」đưa ra, vươn ra.
  69. 差し支える「 さしつかえる 」gây cản trở, gây chướng ngại.
  70. 差し引く「 さしひく 」Trừ, khấu trừ.
  71. 些事「 さじ 」chuyện nhỏ, chuyện vặt.
  72. 授ける「 さずける 」ban.
  73. 「 さぞ 」chắc chắn, hiển nhiên.
  74. 定まる「 さだまる 」ổn định.
  75. 定める「 さだめる 」làm ổn định, xác định.
  76. 錯覚「 さっかく 」ảo giác.
  77. 早急「 さっきゅう 」sự khẩn cấp, khẩn cấp.
  78. 察する「 さっする 」cảm thấy, cảm giác.
  79. 「 さつ 」tập.
  80. 殺人 「 さつじん 」giết người.
  81. 「 さて 」nào.
  82. 悟る「 さとる 」lính hội, giác ngộ.
  83. 真実「 さな 」chân thật.
  84. 裁く「 さばく 」đánh giá, phán xử.
  85. 錆び「 さび 」gỉ sét (màu).
  86. 左程「 さほど 」(không) very, (không) nhiều.
  87. 三味線「 さみせん 」đàn shamisen.
  88. 「 さむらい 」võ sĩ (thời cổ nhật bản), Samurai.
  89. 然も「 さも 」hơn nữa.
  90. 作用「 さよう 」tác dụng, sự tác dụng.
  91. 左様なら「 さようなら 」tạm biệt!.
  92. 拐う「 さらう 」bắt cóc.
  93. 爽やか「 さわやか 」dễ chịu, sảng khoái.
  94. 障る「 さわる 」trở ngại, có hại.
  95. 「 さん 」a xít.
  96. 酸化「 さんか 」sự ô xy hoá.
  97. 山岳「 さんがく 」vùng núi, vùng đồi núi.
  98. 産休「 さんきゅう 」phép nghỉ đẻ, thời gian nghỉ đẻ.
  99. 桟橋「 さんきょう 」bến tàu, bến.
  100. 参議院「 さんぎいん 」thượng nghị viện.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời