Từ vựng N1 (101-200)

Từ vựng N1 (101-200)

  1. 域外「 いきがい 」bên ngoài vùng.
  2. 意気込む「 いきごむ 」hứng chí.
  3. 経緯「 いきさつ 」trình bày chi tiết, toàn bộ câu chuyện.
  4. 行き違い「 いきちがい 」sự hiểu lầm.
  5. 異議「 いぎ 」phản đối, khiếu nại.
  6. 育成「 いくせい 」sự nuôi dưỡng, sự nuôi nấng.
  7. 幾多「 いくた 」nhiều, rất nhiều.
  8. 活ける「 いける 」thu xếp (những hoa).
  9. 異見「 いけん 」sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối.
  10. 意向「 いこう 」chí hướng, dự định.
  11. 移行「 いこう 」di chuyển, chuyển đổi.
  12. 「 いしぶみ 」ném đá vào tượng đài mang một chữ khắc.
  13. 衣装「 いしょう 」trang phục.
  14. 意地「 いじ 」tâm địa, tấm lòng.
  15. 苛める「 いじめる 」bắt nạt, ăn hiếp.
  16. 移住「 いじゅう 」sự di trú, di cư.
  17. 弄る「 いじる 」chạm.
  18. 異性「 いせい 」dị tính.
  19. 遺跡「 いせき 」di tích.
  20. 依然「 いぜん 」đã, rồi.
  21. 依存「 いそん 」sự phụ thuộc, sự sống nhờ.
  22. 委託「 いたく 」sự ủy thác, sự nhờ làm.
  23. 悪戯「 いたずら 」sự trêu trọc, sự trêu ghẹo.
  24. 「 いただき 」đỉnh, chóp núi.
  25. 戴きます「 いただきます 」biểu thức (của) sự biết ơn trước ăn.
  26. 至って「 いたって 」rất, vô cùng.
  27. 痛む「 いたむ 」đau đớn.
  28. 痛める「 いためる 」làm đau, gây đau đớn (thể chất và tinh thần).
  29. 炒める「 いためる 」rán giòn, phi (hành mỡ).
  30. 労る「 いたわる 」thương xót, thông cảm.
  31. 「 いち 」phiên chợ, hội chợ.
  32. 位地「 いち 」tình trạng, vị trí.
  33. 一概に「 いちがいに 」cứ.
  34. 一見「 いちげん 」nhìn, nhìn một lần.
  35. 一言「 いちげん 」một từ, một lời.
  36. 一日「 いちじつ 」một ngày.
  37. 一定「 いちじょう 」cố định, nhất định.
  38. 著しい「 いちじるしい 」đáng kể.
  39. 一同「 いちどう 」cả, tất cả.
  40. 一人「 いちにん 」một người.
  41. 一部「 いちぶ 」một bản (copy).
  42. 一部分「 いちぶぶん 」một bộ phận, một phần.
  43. 一別「 いちべつ 」sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt, đường ngôi, chỗ rẽ, ngã ba.
  44. 一面「 いちめん 」cả bề mặt, toàn bộ.
  45. 一目「 いちもく 」cái nhìn, cái liếc.
  46. 一様「 いちよう 」đồng lòng.
  47. 一律「 いちりつ 」sự ngang bằng, sự đều đặn, tính điềm đạm, tính bình thản, tính công bằng.
  48. 一連「 いちれん 」loạt, dãy, chuỗi, đợt, dây chuyền.
  49. 一括「 いっかつ 」gộp, tổng cộng.
  50. 一気「 いっき 」uống một hơi đi!(nói nhiều lần như một sự cổ vũ).
  51. 一挙に「 いっきょに 」một lần, một cú.
  52. 一切「 いっさい 」hoàn toàn (không).
  53. 一心「 いっしん 」quyết tâm, đồng tâm.
  54. 一帯「 いったい 」cả vùng, toàn vùng.
  55. 一敗「 いっぱい 」thất bại một lần.
  56. 一変「 いっぺん 」hoàn thành thay đổi, sự quay mặt đằng sau, sự trở mặt.
  57. 何時の間にか「 いつのまにか 」không hiểu từ bao giờ.
  58. 意図「 いと 」ý đồ, mục đích.
  59. 営む「 いとなむ 」điều khiển, kinh doanh.
  60. 「 いとま 」thời gian rảnh rỗi, thì giờ nhàn hạ.
  61. 異動「 いどう 」sự thay đổi.
  62. 挑む「 いどむ 」thách thức.
  63. 稲光「 いなびかり 」ánh chớp.
  64. 「 いにしえ 」ngày xưa, thời xưa, trước đây, quá khứ.
  65. 祈り「 いのり 」cầu nguyện.
  66. 「 いびき 」sự ngáy, tiếng ngáy.
  67. 今更「 いまさら 」đến lúc này (chỉ sự việc đã muộn).
  68. 未だ「 いまだ 」chưa, vẫn.
  69. 移民「 いみん 」dân di cư, sự di dân.
  70. 厭々「 いやいや 」không bằng lòng, không vui lòng, miễn cưỡng, không thiện ý.
  71. 卑しい「 いやしい 」ti tiện, khinh bỉ.
  72. 厭やらしい「 いやらしい 」bẩn thỉu, bậy bạ.
  73. 意欲「 いよく 」sự mong muốn, sự ước muốn.
  74. 衣料「 いりょう 」quần áo, đồ để mặc.
  75. 威力「 いりょく 」bề thế.
  76. 入る「 いる 」đi vào, vào.
  77. 衣類「 いるい 」quần áo.
  78. 異論「 いろん 」sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối.
  79. 所謂「 いわゆる 」
  80. 「 いん 」cái dấu.
  81. 「 いん 」nhân viên, thành viên.
  82. 印鑑「 いんかん 」con dấu.
  83. 陰気「 いんき 」âm khí, âm u.
  84. 隠居「 いんきょ 」về hưu.
  85. 上下「 うえした 」trên và dưới, lên và xuống.
  86. 受かる「 うかる 」thi đỗ, đỗ.
  87. 含嗽「 うがい 」sự súc miệng.
  88. 受け入れ「 うけいれ 」nhận, sự công nhận.
  89. 受け入れる「 うけいれる 」đón.
  90. 受け継ぐ「 うけつぐ 」thừa kế, kế nhiệm.
  91. 受け付ける「 うけつける 」dung nạp, hấp thu.
  92. 受け止める「 うけとめる 」bắt, bắt bẻ.
  93. 受身「 うけみ 」bị động, thụ động.
  94. 動き「 うごき 」sự chuyển động, sự hoạt động.
  95. 「 うしお 」thủy triều, dòng nước.
  96. 「 うじ 」dòng dõi, anh (thêm vào sau tên người.
  97. 「 うず 」xoáy.
  98. 埋まる「 うずまる 」được chôn cất, bị lấp đầy.
  99. 嘘つき「 うそつき 」kẻ nói dối, kẻ nói láo.
  100. 打ち合わせる「 うちあわせる 」sắp xếp.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời