Từ vựng N1 (1101-1200)

Từ vựng N1 (1101-1200)

  1. 産後「 さんご 」san hô, đồ chơi bằng san hô, bọc trứng tôm hùm, hữu xạ tự nhiên hương, đỏ như san hô.
  2. 産出「 さんしゅつ 」năng suất.
  3. 参照「 さんしょう 」sự tham chiếu, sự tham khảo.
  4. 参上「 さんじょう 」sự thăm hỏi, sự thăm viếng, đang thăm, thăm viếng.
  5. 賛成「 さんせい 」sự tán thành.
  6. 賛美「 さんび 」sự tán dương, sự ca tụng.
  7. 産婦人科「 さんふじんか 」khoa sản, sản phụ khoa.
  8. 産物「 さんぶつ 」sản phẩm.
  9. 山腹「 さんぷく 」sườn núi.
  10. 山脈「 さんみゃく 」dãy núi.
  11. 「 ざい 」tài sản.
  12. 財源「 ざいげん 」ngân quỹ.
  13. 在庫「 ざいこ 」lưu kho.
  14. 財政「 ざいせい 」tài chính.
  15. 座談会「 ざだんかい 」hội nghị bàn tròn, hội nghị chuyên đề.
  16. 雑貨「 ざっか 」hàng tạp hoá.
  17. 「 ざつ 」sự tạp nham, tạp nham.
  18. 雑談「 ざつだん 」sự nói chuyện phiếm, nói chuyện phiếm.
  19. 雑木「 ざつぼく 」nhiều loại nhỏ bắt phải nấp trên cây, được phân loại bắt phải nấp trên cây.
  20. 座標「 ざひょう 」tọa độ.
  21. 残金「 ざんきん 」tiền dư.
  22. 残酷「 ざんこく 」bạo khốc.
  23. 残高「 ざんだか 」số dư.
  24. 「 し 」sự chết, chết.
  25. 「 し 」lần sau, sau đây.
  26. 仕上がり「 しあがり 」kết thúc, chấm dứt.
  27. 仕上げ「 しあげ 」sự đánh bóng, sự hoàn thiện.
  28. 仕上げる「 しあげる 」đánh bóng, hoàn thiện.
  29. 明々後日「 しあさって 」hai ngày sau khi ngày mai.
  30. 飼育「 しいく 」sự nuôi, sự nuôi nấng.
  31. 強いて「 しいて 」khăng khăng, nhấn mạnh.
  32. 強いる「 しいる 」cưỡng bức, bắt buộc.
  33. 仕入れる「 しいれる 」giữ trong kho, lưu kho.
  34. 歯科「 しか 」khoa răng, nha khoa.
  35. 資格「 しかく 」bằng cấp.
  36. 視覚「 しかく 」thị giác.
  37. 仕掛け「 しかけ 」thiết bị, mánh khóe.
  38. 仕掛ける「 しかける 」mở đầu, đặt (mìn), cài (bẫy), tiến hành (chiến tranh), thách thức.
  39. 然し「 しかし 」tuy nhiên, nhưng.
  40. 然しながら 「 しかしながら 」dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
  41. 而も「 しかも 」hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.
  42. 市街「 しがい 」nội thành, phố xá.
  43. 指揮「 しき 」chỉ huy.
  44. 色彩「 しきさい 」màu sắc.
  45. 式場「 しきじょう 」phòng lớn nghi thức, chỗ (của) nghi lễ (e.g. sự kết hôn).
  46. 為来り「 しきたり 」những phong tục.
  47. 仕切る「 しきる 」tới sự phân chia (khu), để chia cắt.
  48. 資金「 しきん 」tiền vốn.
  49. 施行「 しぎょう 」sự thực hiện, sự thi hành.
  50. 仕組み「 しくみ 」cơ cấu, tổ chức.
  51. 死刑「 しけい 」sự tử hình, tử hình.
  52. 湿気る「 しける 」ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp.
  53. 思考「 しこう 」sự suy nghĩ, sự trăn trở.
  54. 志向「 しこう 」chí hướng.
  55. 嗜好「 しこう 」nếm mùi, ưa thích.
  56. 視察「 しさつ 」sự thị sát.
  57. 資産「 しさん 」tài sản.
  58. 刺繍「 ししゅう 」thêu dệt.
  59. 支持「 しじ 」nâng.
  60. 指示「 しじ 」hướng dẫn.
  61. 「 しずく 」giọt.
  62. 沈める「 しずめる 」làm chìm, làm đắm.
  63. 施設「 しせつ 」cơ sở, Cơ sở vật chất.
  64. 子息「 しそく 」con trai, bé trai.
  65. 慕う「 したう 」hâm mộ.
  66. 従って「 したがって 」sở dĩ, vì vậy.
  67. 下心「 したごころ 」động cơ, ý đồ.
  68. 親しむ「 したしむ 」thân thiết, thân mật.
  69. 下調べ「 したしらべ 」điều tra ban đầu.
  70. 下地「 したじ 」nền, nền tảng.
  71. 認める「 したためる 」coi trọng, công nhận.
  72. 仕立てる「 したてる 」tới thợ may, để làm.
  73. 下取り「 したどり 」buôn bán bên trong, chia ra sự trao đổi.
  74. 下火「 したび 」xuống dốc, tàn tạ.
  75. 失格「 しっかく 」sự mất tư cách, sự thất cách.
  76. 確り「 しっかり 」chắc chắn, ổn định.
  77. 質素「 しっそ 」giản dị.
  78. 失調「 しっちょう 」thiếu hòa điệu.
  79. 嫉妬「 しっと 」Lòng ghen tị, sự ganh tị.
  80. 質疑「 しつぎ 」câu hỏi.
  81. 「 しつけ 」sự giáo dục, phép lịch sự.
  82. 仕付ける「 しつける 」lược tạm, khâu tạm.
  83. 指摘「 してき 」sự chỉ ra, sự chỉ trích.
  84. 視点「 してん 」điểm nhìn.
  85. 萎びる「 しなびる 」để tàn héo, tới mờ dần.
  86. 嫋か「 しなやか 」mềm dẻo, co giãn.
  87. 屎尿「 しにょう 」chất bài tiết, cứt, đái.
  88. 凌ぐ「 しのぐ 」át hẳn, áp đảo.
  89. 始発「 しはつ 」chuyến tàu đầu tiên.
  90. 「 しば 」cỏ, cỏ thấp sát đất.
  91. 「 しばしば 」thường, hay, luôn, năng.
  92. 暫く「 しばらく 」nhanh chóng, chốc lát.
  93. 渋い「 しぶい 」chát, đắng.
  94. 私物「 しぶつ 」của riêng, vật tư hữu.
  95. 司法「 しほう 」bộ máy tư pháp, tư pháp.
  96. 脂肪「 しぼう 」mỡ.
  97. 志望「 しぼう 」ước muốn, khát vọng.
  98. 仕舞「 しまい 」sự kết thúc, cuối cùng.
  99. 仕舞う「 しまう 」hết, hoàn thành.
  100. 始末 「 しまつ 」đầu cuối, nguy hiểm.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời