Từ vựng N1 (1201-1300)

Từ vựng N1 (1201-1300)

  1. 染みる「 しみる 」thấm, ngấm.
  2. 使命「 しめい 」sứ mạng.
  3. 「 しもべ 」tôi.
  4. 社交「 しゃこう 」xã giao, giao tiếp.
  5. 謝絶「 しゃぜつ 」sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt, quyền ưu tiên.
  6. 社宅「 しゃたく 」cư xá của sông ty.
  7. 喋る「 しゃべる 」nói chuyện, tán gẫu.
  8. 斜面「 しゃめん 」mặt nghiêng.
  9. 洒落「 しゃらく 」sự nói đùa, sự nhận xét dí dỏm.
  10. 洒落る「 しゃれる 」mặc diện.
  11. 視野「 しや 」tầm hiểu biết.
  12. 「 しゅ 」chủng.
  13. 「 しゅう 」công chúng.
  14. 「 しゅう 」vùng xung quanh, quanh.
  15. 収益「 しゅうえき 」tiền kiếm được, tiền lãi.
  16. 修学「 しゅうがく 」sự học, sự hiểu biết, kiến thức, thời kỳ phục hưng, những môn học mới 16 như tiếng Hy, lạp…).
  17. 周期「 しゅうき 」chu kì.
  18. 衆議院「 しゅうぎいん 」hạ nghị viện.
  19. 就業「 しゅうぎょう 」sự dùng, sự thuê làm, sự làm công, việc làm.
  20. 修行「 しゅうぎょう 」sự tu nghiệp, tu nghiệp.
  21. 集計「 しゅうけい 」sự cộng lại, tập hợp lại.
  22. 襲撃「 しゅうげき 」sự tập kích, sự tấn công.
  23. 収支「 しゅうし 」sự thu chi, thu chi.
  24. 終始「 しゅうし 」đầu cuối, từ đầu tới cuối.
  25. 修士「 しゅうし 」chương trình đào tạo thạc sĩ.
  26. 収集「 しゅうしゅう 」quơ.
  27. 修飾「 しゅうしょく 」sự tô điểm, sự nhuận sắc.
  28. 終日「 しゅうじつ 」cả ngày.
  29. 執着「 しゅうじゃく 」không lúc nào quên.
  30. 収容「 しゅうよう 」sự chứa.
  31. 修了「 しゅうりょう 」sự hoàn thành, sự kết thúc (khóa học).
  32. 守衛「 しゅえい 」nhân viên bảo vệ, cảnh vệ.
  33. 主演「 しゅえん 」vai diễn.
  34. 主観「 しゅかん 」chủ quan, tưởng tượng chủ quan.
  35. 祝賀「 しゅくが 」chúc hạ.
  36. 宿命「 しゅくめい 」căn kiếp.
  37. 主権「 しゅけん 」chủ quyền.
  38. 手芸「 しゅげい 」những nghề thủ công.
  39. 主催「 しゅさい 」sự chủ tọa.
  40. 取材「 しゅざい 」sự điều tra, sự lượm lặt.
  41. 趣旨「 しゅし 」ý đồ, mục đích.
  42. 主食「 しゅしょく 」món chính.
  43. 主人公「 しゅじんこう 」ông chủ, nhân vật chính.
  44. 主体「 しゅたい 」chủ thể.
  45. 主題「 しゅだい 」chủ đề.
  46. 出血「 しゅっけつ 」sự chảy máu, sự xuất huyết.
  47. 出産「 しゅっさん 」sinh đẻ.
  48. 出社「 しゅっしゃ 」sự đến nơi (trong một nước, ở (tại) công việc, etc.).
  49. 出生「 しゅっしょう 」sự sinh đẻ.
  50. 出世「 しゅっせ 」sự thăng tiến, sự thành đạt.
  51. 出費「 しゅっぴ 」chi phí, sự chi tiêu.
  52. 出品「 しゅっぴん 」sự trưng bày, sự triển lãm.
  53. 出演「 しゅつえん 」sự trình diễn (trên sân khấu), sự chiếu phim.
  54. 出題「 しゅつだい 」việc đề ra câu hỏi, sự đặt ra vấn đề.
  55. 出動「 しゅつどう 」sự đi thuyền, chuyến đi xa thường xuyên, sự khởi hành đi xa của một con tàu.
  56. 主導「 しゅどう 」chủ đạo.
  57. 主任「 しゅにん 」chủ nhiệm.
  58. 首脳「 しゅのう 」não, vùng ở trên đầu.
  59. 守備「 しゅび 」sự bảo vệ, sự chấn thủ.
  60. 手法 「 しゅほう 」kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật.
  61. 私有「 しゆう 」tư hữu.
  62. 「 しょ 」các, nhiều.
  63. 背負う「 しょう 」cõng, vác.
  64. 「 しょう 」hiện tượng, hình dạng.
  65. 「 しょう 」bệnh, chứng.
  66. 「 しょう 」vết thương, vết xước.
  67. 「 しょう 」số thương.
  68. 消去「 しょうきょ 」sự loại bỏ, sự xóa.
  69. 衝撃「 しょうげき 」sự sốc, ấn tượng mạnh.
  70. 証言「 しょうげん 」lời khai, lời chứng.
  71. 証拠「 しょうこ 」bằng cớ.
  72. 消耗「 しょうこう 」hao hụt.
  73. 照合「 しょうごう 」bữa ăn nhẹ.
  74. 詳細「 しょうさい 」một cách chi tiết, tường tận.
  75. 昇進「 しょうしん 」thăng tiến, thăng chức.
  76. 少数「 しょうすう 」số thập phân.
  77. 称する「 しょうする 」ca ngợi.
  78. 消息「 しょうそく 」tin tức, tình hình.
  79. 承諾「 しょうだく 」chấp hành.
  80. 象徴「 しょうちょう 」biểu tượng, sự tượng trưng.
  81. 小児科「 しょうにか 」khoa nhi.
  82. 証人「 しょうにん 」người làm chứng.
  83. 照明「 しょうめい 」ánh sáng, đèn.
  84. 勝利「 しょうり 」thắng lợi, chiến thắng.
  85. 奨励「 しょうれい 」sự động viên, sự khích lệ.
  86. 職員「 しょくいん 」công chức.
  87. 植民地「 しょくみんち 」thuộc địa.
  88. 職務「 しょくむ 」chức vụ.
  89. 諸君「 しょくん 」Kính thưa quý ông!, Kính thưa quý bà.
  90. 所在「 しょざい 」ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào, chỗ ở, ni ở.
  91. 所々「 しょしょ 」đây đó.
  92. 所持「 しょじ 」quyền sở hữu, sự chiếm hữu, vật sở hữu.
  93. 所属「 しょぞく 」phận.
  94. 処置「 しょち 」sự xử trí, sự đối xử.
  95. 所定「 しょてい 」cố định, chỉ định.
  96. 所得「 しょとく 」thu nhập.
  97. 初版「 しょはん 」xuất bản đầu tiên (sách, tạp chí).
  98. 処罰「 しょばつ 」sự phạt, sự xử phạt.
  99. 書評「 しょひょう 」bài phê bình sách.
  100. 処分「 しょぶん 」sự giải quyết, sự bỏ đi.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời