Từ vựng N1 (1301-1400)

Từ vựng N1 (1301-1400)

  1. 庶民「 しょみん 」dân đen.
  2. 庶務「 しょむ 」tổng hợp.
  3. 私用「 しよう 」dùng cho cá nhân.
  4. 仕様「 しよう 」cách, phương pháp.
  5. 使用人「 しようにん 」người làm công, nô lệ.
  6. 調べ「 しらべ 」cuộc điều tra, sự nghiên cứu.
  7. 退く「 しりぞく 」giật lùi.
  8. 退ける「 しりぞける 」đẩy lùi, đuổi đi.
  9. 記す「 しるす 」đánh dấu.
  10. 指令「 しれい 」chỉ thị, mệnh lệnh.
  11. 「 しろ 」giá cả, giá tiền.
  12. 「 しわ 」nếp nhăn, nếp gấp.
  13. 「 しん 」tân, mới.
  14. 進化「 しんか 」sự tiến hoá.
  15. 殿「 しんがり 」cung điện, lâu đài.
  16. 審議「 しんぎ 」thẩm nghị, sự xem xét kỹ.
  17. 進行「 しんこう 」sự tiến hành, sự tiến triển.
  18. 新興「 しんこう 」sự tăng lên, tăng lên.
  19. 振興「 しんこう 」sự khuyến khích, khuyến khích.
  20. 申告 「 しんこく 」giấy khai.
  21. 新婚「 しんこん 」sự mới kết hôn, tân hôn.
  22. 審査「 しんさ 」sự thẩm tra, thẩm tra.
  23. 紳士「 しんし 」thân sĩ, người đàn ông hào hoa phong nhã.
  24. 進出「 しんしゅつ 」sự chuyển động lên phía trước, sự tiến lên.
  25. 信者「 しんじゃ 」chân châu.
  26. 真珠「 しんじゅ 」châu.
  27. 心中「 しんじゅう 」sự tự sát cả đôi, sự tự vẫn của cả hai người yêu nhau.
  28. 心情「 しんじょう 」tâm tình.
  29. 新人「 しんじん 」gương mặt mới, người mới.
  30. 神聖「 しんせい 」sự thần thánh, thần thánh.
  31. 親善「 しんぜん 」sự thân thiện, thân thiện.
  32. 真相「 しんそう 」chân tướng.
  33. 新築「 しんちく 」tòa nhà mới, vật mới được xây xong.
  34. 進呈「 しんてい 」sự biếu, sự tặng.
  35. 進展「 しんてん 」sự tiến triển, tiến triển.
  36. 神殿「 しんでん 」thần điện.
  37. 進度「 しんど 」tiến độ.
  38. 振動「 しんどう 」sự chấn động, chấn động.
  39. 新入生「 しんにゅうせい 」học sinh đại học năm thứ nhất, người mới bắt đầu, người mới vào nghề, học sinh đại học năm thứ nhất, cho học sinh đại học năm thứ nhất.
  40. 信任「 しんにん 」sự tín nhiệm, sự tin tưởng.
  41. 審判「 しんばん 」thẩm quyền.
  42. 神秘「 しんぴ 」sự thần bí, thần bí.
  43. 辛抱「 しんぼう 」sự kiên nhẫn, sự chịu đựng.
  44. 真理「 しんり 」chân lý.
  45. 侵略「 しんりゃく 」sự xâm lược.
  46. 診療「 しんりょう 」Sự khám và chữa bệnh, khám và chữa bệnh, sự chẩn đoán.
  47. 進路「 しんろ 」Tiến lộ, lộ trình.
  48. 自覚「 じかく 」lương tri.
  49. 地方「 じかた 」địa phương, vùng.
  50. 自我「 じが 」tự mình.
  51. 磁気「 じき 」từ tính, sức hút của nam châm.
  52. 磁器「 じき 」đồ gốm sứ.
  53. 事業「 じぎょう 」công cuộc.
  54. 地形「 じぎょう 」địa hình.
  55. 「 じく 」cán bút.
  56. 自己「 じこ 」sự tự bản thân, sự tự mình.
  57. 事項「 じこう 」điều khoản, mục.
  58. 時刻表「 じこくひょう 」bảng hiệu hướng dẫn.
  59. 地獄「 じごく 」địa ngục.
  60. 時差「 じさ 」sự chênh lệch về thời gian.
  61. 自在「 じざい 」tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái, rộng rãi, hào phóng.
  62. 自主「 じしゅ 」sự độc lập tự chủ, sự tự chủ.
  63. 自首「 じしゅ 」sự tự khai.
  64. 辞職「 じしょく 」sự từ chức, sự thôi việc.
  65. 自信「 じしん 」tự tin.
  66. 事前「 じぜん 」trước.
  67. 自尊心「 じそんしん 」lòng tự ái.
  68. 持続「 じぞく 」sự kéo dài, kéo dài.
  69. 字体「 じたい 」kiểu chữ.
  70. 辞退「 じたい 」sự khước từ, sự từ chối.
  71. 実質「 じっしつ 」thực chất.
  72. 実践「 じっせん 」thực tiễn.
  73. 実態「 じったい 」tình hình thực tế, tình trạng thực tế.
  74. 実費「 じっぴ 」giá vốn.
  75. 「 じつ 」sự chân thực, sự chân thành.
  76. 実業家「 じつぎょうか 」người thất nghiệp.
  77. 実情「 じつじょう 」thực tình, tình hình thực tế.
  78. 自転「 じてん 」sự quay quanh trục (thiên thể), sự tự quay, sự tự xoay vòng.
  79. 自動詞「 じどうし 」nội động từ, tự động từ.
  80. 地主「 じぬし 」địa chủ.
  81. 耳鼻科「 じびか 」khoa tai mũi.
  82. 地元「 じもと 」địa phương, trong vùng.
  83. 「 じゃく 」người yếu thế.
  84. 若干「 じゃっかん 」ít nhiều.
  85. 砂利「 じゃり 」sỏi.
  86. 「 じゅう 」chỗ cư trú, chỗ ở, nhà ở.
  87. 従業員「 じゅうぎょういん 」công nhân, người làm thuê.
  88. 従事「 じゅうじ 」sự theo đuổi.
  89. 充実「 じゅうじつ 」sự đầy đủ, sự sung túc.
  90. 十字路「 じゅうじろ 」ngã tư.
  91. 絨毯「 じゅうたん 」thảm.
  92. 柔軟「 じゅうなん 」mềm dẻo, linh hoạt.
  93. 重複「 じゅうふく 」sự trùng lặp, sự lặp lại.
  94. 重宝「 じゅうほう 」quý báu, tiện lợi.
  95. 従来「 じゅうらい 」cho đến giờ, cho tới nay.
  96. 「 じゅく 」trường tư thục.
  97. 樹木「 じゅもく 」lùm cây.
  98. 樹立「 じゅりつ 」sự thành lập, sự tạo ra.
  99. 準急「 じゅんきゅう 」tàu tốc hành thường (chậm hơn tàu tốc hành).
  100. 準じる「 じゅんじる 」để đi theo, tới sự tuân thủ.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời