Từ vựng N1 (1601-1700)

Từ vựng N1 (1601-1700)

  1. 措置「 そち 」biện pháp.
  2. 素っ気ない「 そっけない 」lạnh, ngắn.
  3. 率直「 そっちょく 」thật thà, ngay thẳng.
  4. 外方「 そっぽ 」nhìn (hoặc quay) cách khác.
  5. 備え付ける「 そなえつける 」lắp đặt, chuẩn bị sẵn.
  6. 備わる「 そなわる 」có lắp, có đặt.
  7. 「 その 」viên.
  8. 聳える「 そびえる 」vươn lên sừng sững.
  9. 素朴「 そぼく 」mộc mạc, hồn nhiên.
  10. 染まる「 そまる 」nhuộm.
  11. 背く「 そむく 」bội phản.
  12. 染める「 そめる 」nhiễm.
  13. 逸らす「 そらす 」trốn, tránh.
  14. 反り「 そり 」cong, vênh.
  15. 其れ程「 それほど 」ở khoảng đó, ở mức độ đó.
  16. 其れ故「 それゆえ 」vì vậy, vì thế, do đó.
  17. 揃い「 そろい 」đặt, thỏa mãn.
  18. 徐々「 そろそろ 」dần dần, đều đều.
  19. 損失「 そんしつ 」mất, thua lỗ (tài sản, lợi nhuận).
  20. 存続「 そんぞく 」khoảng thời gian mà một việc tồn tại, sự tồn tại lâu dài.
  21. 沿い「 ぞい 」dọc theo, men theo.
  22. 「 ぞう 」con voi.
  23. 増強「 ぞうきょう 」gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g’ment], làm tăng lên, thêm gia tố, tăng lên.
  24. 蔵相「 ぞうしょう 」bộ trưởng bộ tài chính.
  25. 増進「 ぞうしん 」sự tăng tiến, sự nâng cao.
  26. 他意「 たい 」ác ý, ác tâm.
  27. 対応「 たいおう 」sự đối ứng.
  28. 退化「 たいか 」thoái hoá.
  29. 体格「 たいかく 」cử chỉ.
  30. 大概「 たいがい 」sự bao quát, sự nhìn chung.
  31. 退学「 たいがく 」sự bỏ học.
  32. 大金「 たいきん 」khoản chi phí lớn.
  33. 待遇「 たいぐう 」chế độ đãi ngộ.
  34. 対決「 たいけつ 」đối chất.
  35. 体験「 たいけん 」sự thể nghiệm, sự trải nghiệm.
  36. 対抗「 たいこう 」sự đối kháng, sự chống đối.
  37. 対して「 たいして 」cho, đối với.
  38. 大衆「 たいしゅう 」đại chúng, quần chúng.
  39. 対処「 たいしょ 」sự đối xử.
  40. 退職「 たいしょく 」sự nghỉ việc.
  41. 退治「 たいじ 」sự chinh phục, sự xóa bỏ.
  42. 態勢「 たいせい 」thái độ.
  43. 対談「 たいだん 」sự đối thoại, cuộc đối thoại.
  44. 対等「 たいとう 」sự tương đương, sự ngang bằng.
  45. 滞納「 たいのう 」sự không trả nợ, sự vỡ nợ.
  46. 対比「 たいひ 」sự so sánh.
  47. 大部「 たいぶ 」phần lớn, lớn hơn.
  48. 対辺「 たいへん 」đối diện (thuộc hình học), cạnh đối diện.
  49. 待望「 たいぼう 」sự kỳ vọng, điều kỳ vọng.
  50. 怠慢「 たいまん 」cẩu thả, chậm chạp.
  51. 対面「 たいめん 」đối diện.
  52. 対立「 たいりつ 」đối lập.
  53. 体力「 たいりょく 」sức lực.
  54. 対話「 たいわ 」cuộc đối thoại, cuộc nói chuyện.
  55. 耐える「 たえる 」chịu đựng.
  56. 絶える「 たえる 」tuyệt chủng.
  57. 堪える「 たえる 」chịu đựng, nhẫn nhịn.
  58. 「 たか 」số lượng, tổng số tiền.
  59. 高まる「 たかまる 」bốc lên.
  60. 焚火「 たきび 」lửa mừng, lửa đốt rác.
  61. 逞しい「 たくましい 」lực lưỡng, vạm vỡ.
  62. 巧み「 たくみ 」khéo léo, thông minh.
  63. 「 たぐい 」loại, chủng loại.
  64. 「 たけ 」chiều dài, chiều cao.
  65. 足し算「 たしざん 」sự thêm vào, tính cộng.
  66. 多数決「 たすうけつ 」biểu quyết.
  67. 助け「 たすけ 」sự giúp đỡ.
  68. 携わる「 たずさわる 」tham gia vào việc, làm việc.
  69. 漂う「 ただよう 」dạt dào, tràn trề.
  70. 「 たち 」cái nhà, phòng lớn.
  71. 立方「 たちかた 」lập phương.
  72. 忽ち「 たちまち 」ngay lập tức, đột nhiên.
  73. 立ち寄る「 たちよる 」dừng lại, tạt qua.
  74. 達者「 たっしゃ 」khéo tay, tài giỏi.
  75. 達成「 たっせい 」thành tựu, sự đạt được.
  76. 尊ぶ「 たっとぶ 」đánh giá cao, quý trọng.
  77. 絶つ「 たつ 」chia tách, cắt ra.
  78. 「 たて 」cái khiên, lá chắn.
  79. 建前「 たてまえ 」phương châm, nguyên tắc.
  80. 奉る 「 たてまつる 」mời, biếu.
  81. 他動詞「 たどうし 」tha động từ.
  82. 辿り着く「 たどりつく 」để sờ soạng dọc theo tới, để đấu tranh trên (về) tới.
  83. 辿る「 たどる 」theo dấu, lần theo.
  84. 「 たなごころ 」gan bàn tay.
  85. 楽しむ「 たのしむ 」chơi.
  86. 頼み「 たのみ 」sự yêu cầu, sự đề nghị.
  87. 煙草「 たばこ 」điếu thuốc.
  88. 度々「 たびたび 」thường xuyên, lặp đi lặp lại.
  89. 他方「 たほう 」phương khác, hướng khác.
  90. 多忙「 たぼう 」rất bận, bận rộn.
  91. 給う「 たまう 」để nhận, tới sự trợ cấp.
  92. 偶に「 たまに 」thi thoảng, đôi khi.
  93. 堪らない「 たまらない 」chịu không nổi, khó chịu nổi.
  94. 溜まり「 たまり 」tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó, nợ còn khất lại, arrears of salary, tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại, việc chưa làm xong.
  95. 賜る「 たまわる 」ban thưởng.
  96. 「 ためし 」thí dụ.
  97. 躊躇う「 ためらう 」do dự, chần chừ.
  98. 保つ「 たもつ 」giữ, bảo vệ.
  99. 容易い「 たやすい 」đơn giản, dễ dàng.
  100. 多様「 たよう 」đa dạng.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời