Từ vựng N1 (1701-1800)

Từ vựng N1 (1701-1800)

  1. 弛み「 たるみ 」lỏng, chùng xuống.
  2. 弛む「 たるむ 」lơi lỏng.
  3. 「 たれ 」hậu tố tính từ cho một người.
  4. 垂れる「 たれる 」chảy nhỏ giọt, chảy chầm chậm.
  5. 「 たん 」nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc, gặp tai hoạ, thất bại.
  6. 「 たん 」cuộn vải (len) (10 thước Anh), 245 mẫu Anh.
  7. 単一「 たんいつ 」đơn nhất, duy nhất.
  8. 短歌「 たんか 」đoản ca.
  9. 担架「 たんか 」cái cáng.
  10. 短気「 たんき 」nóng nảy.
  11. 探検「 たんけん 」sự thám hiểm.
  12. 短縮「 たんしゅく 」sự rút ngắn.
  13. 炭素「 たんそ 」các bon.
  14. 短大「 たんだい 」trường cao đẳng.
  15. 単調「 たんちょう 」đơn điệu, tẻ nhạt.
  16. 単独「 たんどく 」đơn độc, một mình.
  17. 短波「 たんぱ 」sóng ngắn.
  18. 蛋白質「 たんぱくしつ 」chất đạm.
  19. 「 だい 」thứ.
  20. 大胆「 だいたん 」bạo.
  21. 台無し「 だいなし 」bị phá huỷ, bị hủy hoại.
  22. 大便「 だいべん 」đại tiện.
  23. 代弁「 だいべん 」sự thay mặt người khác để phát ngôn.
  24. 台本「 だいほん 」kịch bản.
  25. 代用「 だいよう 」sự thay thế.
  26. 打開「 だかい 」cuộc tấn công nhằm phá vỡ sự bế tắc hay trì hoãn, trì trệ.
  27. 妥協「 だきょう 」sự thỏa hiệp.
  28. 妥結「 だけつ 」sự thỏa thuận, kết luận.
  29. 打撃「 だげき 」đòn đánh, cú sốc.
  30. 駄作「 ださく 」tác phẩm rẻ tiền, đồ bỏ đi.
  31. 脱出「 だっしゅつ 」thoát khỏi.
  32. 脱する「 だっする 」vứt bỏ.
  33. 脱退「 だったい 」sự ly khai (một tổ chức), rút khỏi vụ kiện.
  34. 怠い「 だるい 」chậm chạp, uể oải.
  35. 「 だん 」bục.
  36. 団結「 だんけつ 」đoàn kết.
  37. 断言「 だんげん 」tuyên bố, sự khẳng định.
  38. 断然「 だんぜん 」rõ ràng, hoàn toàn.
  39. 段々「 だんだん 」dần dần.
  40. 旦那 「 だんな 」ông chủ, ông chồng.
  41. 断面「 だんめん 」mặt cắt.
  42. 弾力「 だんりょく 」lực đàn hồi, sự co dãn.
  43. 治安「 ちあん 」trị an.
  44. 近付く「 ちかづく 」gần tới, gần đến.
  45. 違える「 ちがえる 」nhầm lẫn.
  46. 畜産「 ちくさん 」ngành chăn nuôi.
  47. 畜生「 ちくしょう 」Đồ súc sinh!, Đồ khỉ!.
  48. 蓄積「 ちくせき 」sự tích luỹ, sự lưu trữ.
  49. 知性「 ちせい 」bát ngát.
  50. 「 ちち 」nhũ.
  51. 父母「 ちちはは 」bố mẹ.
  52. 縮まる「 ちぢまる 」bị thu gọn, nén lại.
  53. 窒息「 ちっそく 」đứt hơi.
  54. 些とも「 ちっとも 」không…một chút gì.
  55. 秩序「 ちつじょ 」trật tự.
  56. 知的「 ちてき 」trí tuệ, thông minh.
  57. 着手「 ちゃくしゅ 」sự bắt tay vào công việc.
  58. 着色「 ちゃくしょく 」sự tô màu.
  59. 着席「 ちゃくせき 」sự ngồi.
  60. 着目「 ちゃくもく 」sự chú ý, sự chăm sóc, sự ân cần, sự chu đáo với ai, tư thế đứng nghiêm, pay.
  61. 着陸「 ちゃくりく 」hạ cánh, chạm xuống đất.
  62. 着工「 ちゃっこう 」bắt đầu làm (xây dựng), khởi công.
  63. 茶の間「 ちゃのま 」phòng khách (kiểu Nhật).
  64. 茶の湯「 ちゃのゆ 」tiệc trà.
  65. 昼間「 ちゅうかん 」ban ngày.
  66. 宙返り「 ちゅうがえり 」cú nhào lộn.
  67. 中継「 ちゅうけい 」truyền thanh, truyền hình.
  68. 忠告「 ちゅうこく 」lời khuyên.
  69. 中指「 ちゅうし 」ngón giữa.
  70. 中傷「 ちゅうしょう 」lời phỉ báng, sự phỉ báng.
  71. 忠実「 ちゅうじつ 」sự trung thành.
  72. 中枢「 ちゅうすう 」trung khu, trung tâm.
  73. 抽選「 ちゅうせん 」sự rút thăm, xổ số.
  74. 中断「 ちゅうだん 」cách đoạn.
  75. 中腹「 ちゅうっぱら 」Bị chọc tức, bị xúc phạm.
  76. 中毒「 ちゅうどく 」nghiền, nghiện.
  77. 仲人「 ちゅうにん 」người trung gian, người môi giới.
  78. 昼飯「 ちゅうはん 」bữa ăn trưa.
  79. 中立「 ちゅうりつ 」trung lập.
  80. 中和「 ちゅうわ 」trung hoà.
  81. 「 ちょう 」ruột.
  82. 「 ちょう 」bướm.
  83. 「 ちょう 」siêu.
  84. 「 ちょう 」cục.
  85. 調印「 ちょういん 」sự ký kết, sự ký.
  86. 聴覚「 ちょうかく 」thính giác.
  87. 長官「 ちょうかん 」chính, (chính phủ) thư ký.
  88. 聴講「 ちょうこう 」sự nghe giảng.
  89. 徴収「 ちょうしゅう 」thu (thuế, tiền).
  90. 聴診器「 ちょうしんき 」ống nghe.
  91. 挑戦「 ちょうせん 」thách thức, sự thách thức.
  92. 長大「 ちょうだい 」sự to lớn, sự dài rộng.
  93. 調停「 ちょうてい 」hòa giải.
  94. 恰度「 ちょうど 」đúng, phải(đúng).
  95. 長編「 ちょうへん 」tiểu thuyết (thơ, phim…) dài.
  96. 丁目「 ちょうめ 」khu phố.
  97. 調理「 ちょうり 」sự nấu ăn.
  98. 調和「 ちょうわ 」điều hòa.
  99. 直面「 ちょくめん 」trực diện.
  100. 著書「 ちょしょ 」tác phẩm.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời