Từ vựng N1 (1801-1900)

Từ vựng N1 (1801-1900)

  1. 貯蓄「 ちょちく 」sự tiết kiệm (tiền).
  2. 直感「 ちょっかん 」lương tri.
  3. 一寸「 ちょっと 」một chút, một lát.
  4. 著名「 ちょめい 」sự trứ danh.
  5. 塵取り「 ちりとり 」mo hót rác.
  6. 治療「 ちりょう 」sự điều trị.
  7. 賃金「 ちんぎん 」tiền công.
  8. 沈殿「 ちんでん 」Sự kết tủa, sự lắng cặn.
  9. 沈没「 ちんぼつ 」sự chìm xuống.
  10. 沈黙「 ちんもく 」lặng yên.
  11. 陳列「 ちんれつ 」sự trưng bày.
  12. 追及「 ついきゅう 」sự điều tra.
  13. 追跡「 ついせき 」sự truy đuổi.
  14. 追放「 ついほう 」sự đuổi đi, sự trục xuất.
  15. 費やす「 ついやす 」dùng, chi dùng.
  16. 墜落「 ついらく 」sự rơi từ trên cao.
  17. 「 つう 」bức.
  18. 痛感「 つうかん 」cảm thấy sắc bén, hoàn toàn thực thi.
  19. 通常「 つうじょう 」bình thường.
  20. 痛切「 つうせつ 」sắc sảo, sắc nhọn.
  21. 「 つえ 」cái gậy.
  22. 遣い「 つかい 」sứ mệnh, nhiệm vụ đơn giản.
  23. 使い道「 つかいみち 」cách dùng, cách sử dụng.
  24. 仕える「 つかえる 」phụng sự, phục vụ.
  25. 司る「 つかさどる 」tới quy tắc, để cầm quyền.
  26. 束の間「 つかのま 」khoảng thời gian rất ngắn, một chốc.
  27. 付き「 つき 」gán tới, ấn tượng.
  28. 付き合う「 つきあう 」kết hợp, giao tiếp.
  29. 月並み「 つきなみ 」thông thường, thường thường.
  30. 尽きる「 つきる 」cạn sức, bị dùng hết.
  31. 継ぎ目「 つぎめ 」chỗ nối, mối nối.
  32. 吐く「 つく 」nói (dối), chửi.
  33. 尽くす「 つくす 」cống hiến, phục vụ.
  34. 作り「 つくり 」đồ hoá trang, son phấn , sự hoá trang, cách sắp trang, cấu tạo, bản chất, tính chất.
  35. 造り「 つくり 」kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
  36. 造る「 つくる 」cắt tỉa (cây).
  37. 繕う「 つくろう 」sắp xếp gọn gàng sạch sẽ, sắp xếp đúng vị trí.
  38. 接ぐ「 つぐ 」ghép (cây).
  39. 継ぐ「 つぐ 」thừa kế, thừa hưởng.
  40. 付け加える「 つけくわえる 」thêm vào.
  41. 告げる「 つげる 」bảo.
  42. 辻褄「 つじつま 」sự chặt chẽ, gắn kết (về nội dung).
  43. 途中「 つちゅう 」dọc đường.
  44. 突っ張る「 つっぱる 」cố chấp, khăng khăng.
  45. 「 つつ 」ống, ống hình trụ dài.
  46. 「 つつ 」Súng.
  47. 突く「 つつく 」chống.
  48. 慎む「 つつしむ 」cẩn thận, thận trọng.
  49. 伝言「 つてごと 」lời nhắn, lời nói.
  50. 勤まる「 つとまる 」có thể làm được, gánh vác.
  51. 勤め先「 つとめさき 」nơi làm việc, nơi công tác.
  52. 努めて「 つとめて 」làm việc chăm chỉ quá!.
  53. 津波「 つなみ 」sóng cồn.
  54. 抓る「 つねる 」kềm kẹp, cấu.
  55. 募る「 つのる 」chiêu mộ.
  56. 「 つば 」nước bọt, nước dãi.
  57. 呟く「 つぶやく 」thì thầm, lầm bầm.
  58. 瞑る「 つぶる 」nhắm mắt.
  59. 「 つぼ 」cái bình.
  60. 蕾 「 つぼみ 」nụ, nụ hoa.
  61. 躓く「 つまずく 」vấp, sẩy chân.
  62. 摘む「 つまむ 」nắm, nhặt (bằng đầu ngón tay).
  63. 詰らない「 つまらない 」chán, không ra cái gì.
  64. 詰まり「 つまり 」tóm lại, tức là.
  65. 積もり「 つもり 」dự định.
  66. 「 つゆ 」sương.
  67. 強まる「 つよまる 」khoẻ, khoẻ lên.
  68. 強める「 つよめる 」làm khoẻ, làm mạnh.
  69. 連なる「 つらなる 」chạy dài, xếp thành dãy dài.
  70. 貫く「 つらぬく 」xuyên qua, xuyên thủng qua.
  71. 連ねる「 つらねる 」nối vào, cho thêm vào.
  72. 釣り「 つり 」sự câu cá.
  73. 吊り革「 つりかわ 」buộc bằng đai da.
  74. 釣鐘「 つりがね 」chuông treo (ở chùa…).
  75. 吊るす「 つるす 」để treo.
  76. 手当て「 てあて 」lùng sục (cảnh sát).
  77. 「 てい 」cơ thể, sức khoẻ.
  78. 提供「 ていきょう 」chào giá.
  79. 定義「 ていぎ 」định nghĩa, sự định nghĩa.
  80. 提携「 ていけい 」sự hợp tác.
  81. 体裁「 ていさい 」khổ (sách…).
  82. 梯子「 ていし 」thang gác.
  83. 定食「 ていしょく 」bữa ăn đặc biệt, suất ăn.
  84. 提示「 ていじ 」sự biểu diễn, trưng bày.
  85. 訂正「 ていせい 」hiệu đính.
  86. 停滞「 ていたい 」sự đình trệ.
  87. 邸宅「 ていたく 」tòa biệt thự.
  88. 定年「 ていねん 」tuổi về hưu.
  89. 堤防「 ていぼう 」đê điều.
  90. 手遅れ「 ておくれ 」muộn, chậm trễ.
  91. 手数「 てかず 」phiền phức.
  92. 手掛かり「 てがかり 」đầu mối.
  93. 手掛ける「 てがける 」tới cán, để quản lý.
  94. 手軽「 てがる 」nhẹ nhàng, đơn giản.
  95. 「 てき 」đích.
  96. 適応「 てきおう 」sự thích ứng.
  97. 適宜「 てきぎ 」tùy ý.
  98. 適性「 てきせい 」năng khiếu.
  99. 手際「 てぎわ 」phương pháp, khả năng giải quyết công việc.
  100. 手順「 てじゅん 」thứ tự, trình tự.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Kanken 4 kyuu P1

    Kanken 4 kyuu P1 phần phát âm  漢検4級(漢字の読み)(mục tiêu bài học phát âm chuẩn và đat 70% trở lên). Trước […]

  • Kanji N3 – Bài 3_3

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.販 PHIẾN はん   販売 PHIẾN MẠI はんばい Bán, buôn bán 自動販売機 TỰ […]

  • Minna no Nihongo I – Bài 24
  • Kanji N3 – Bài 1_1

    第1週 (1) – 駐車場 Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.駐 TRÚ ちゅう 駐車 TRÚ XA ちゅうしゃ Đỗ xe […]

Trả lời