Từ vựng N1 (1901-2000)

Từ vựng N1 (1901-2000)

  1. 手錠「 てじょう 」xích tay, còng tay.
  2. 手近「 てぢか 」tới gần, khéo tay.
  3. 鉄鋼「 てっこう 」gang thép.
  4. 徹する「 てっする 」đắm chìm, cống hiến hết mình.
  5. 鉄片「 てっぺん 」sắt vụn, lá thép.
  6. 手配「 てはい 」sự chuẩn bị, sự sắp xếp.
  7. 手筈「 てはず 」sự sắp đặt, kế hoạch.
  8. 手引き「 てびき 」sự giới thiệu.
  9. 手本「 てほん 」chữ, tranh mẫu.
  10. 手回し「 てまわし 」những sự chuẩn bị, những sự sắp đặt.
  11. 手元「 てもと 」bên người, sẵn có.
  12. 照り返す「 てりかえす 」phản chiếu, dội lai (ánh sáng, sức nóng…).
  13. 手分け「 てわけ 」sự phân chia lao động, sự phân công lao động.
  14. 「 てん 」cửa hàng, cửa hiệu.
  15. 点火「 てんか 」bộ phận đánh lửa trong động cơ, sự đốt cháy.
  16. 転回「 てんかい 」sự quay, sự xoay vòng.
  17. 転換「 てんかん 」sự chuyển đổi.
  18. 転居「 てんきょ 」chuyển chỗ ở.
  19. 転勤「 てんきん 」việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty).
  20. 点検 「 てんけん 」điểm.
  21. 転校「 てんこう 」sự chuyển trường.
  22. 天国「 てんごく 」bồng lai.
  23. 天才「 てんさい 」hiền tài.
  24. 天災「 てんさい 」thiên tai.
  25. 展示「 てんじ 」sự trưng bày.
  26. 天井「 てんじょう 」trần nhà.
  27. 転じる「 てんじる 」tới sự quay, để chuyển.
  28. 点線「 てんせん 」đường chấm chấm, đường đục lỗ.
  29. 天体「 てんたい 」thiên thể.
  30. 転転「 てんてん 」lăn quanh, di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác.
  31. 転任「 てんにん 」sự chuyển vị trí công tác, chuyển nhiệm vụ.
  32. 展望「 てんぼう 」sự quan sát.
  33. 転落「 てんらく 」sự giáng chức, sự hạ bậc công tác.
  34. 出合う「 であう 」gặp gỡ tình cờ.
  35. 出入り口「 でいりぐち 」cửa ra vào.
  36. 出来物「 できもの 」người đàn ông có khả năng, khối u.
  37. 出切る「 できる 」để (thì) ngoài (của), có không hơn tại chỗ.
  38. 出くわす「 でくわす 」để tình cờ gặp, để đi ngang qua.
  39. 出鱈目「 でたらめ 」cái linh tinh, cái tạp nhạp.
  40. 出直し「 でなおし 」sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh…).
  41. 田園「 でんえん 」vùng nông thôn, miền quê.
  42. 電源「 でんげん 」nguồn điện, nút power (ở TV).
  43. 伝説「 でんせつ 」truyện ký.
  44. 電線「 でんせん 」dây dẫn điện.
  45. 伝達「 でんたつ 」sự truyền, sự truyền đạt.
  46. 伝来「 でんらい 」ông bà, tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại.
  47. 問い合わせる「 といあわせる 」hỏi, hỏi thăm.
  48. 問屋「 といや 」kho bán buôn.
  49. 問う「 とう 」cật vấn.
  50. 「 とう 」khu vực, tòa nhà.
  51. 「 とう 」Vân vân.
  52. 陶器「 とうき 」đồ gốm.
  53. 等級「 とうきゅう 」bậc.
  54. 討議「 とうぎ 」sự thảo luận, sự họp hành.
  55. 登校「 とうこう 」sự có mặt (ở trường).
  56. 統合「 とうごう 」sự kết hợp, sự thống nhất.
  57. 倒産「 とうさん 」sự phá sản, sự không trả được nợ.
  58. 投資「 とうし 」sự đầu tư.
  59. 統治「 とうじ 」cai trị.
  60. 統制「 とうせい 」sự điều khiển, sự điều chỉnh (do có quyền lực).
  61. 当選「 とうせん 」việc trúng cử, việc trúng giải.
  62. 逃走「 とうそう 」sự đào tẩu, sự bỏ trốn.
  63. 統率「 とうそつ 」ra lệnh, sự dẫn.
  64. 到達「 とうたつ 」sự đạt đến, sự đạt được.
  65. 到底「 とうてい 」hoàn toàn, tuyệt đối.
  66. 丁々「 とうとう 」xung đột (của) những thanh gươm, rơi (của) những cái cây.
  67. 投入「 とうにゅう 」ném vào, đầu tư.
  68. 当人「 とうにん 」người này, người đang được nhắc đến.
  69. 逃亡「 とうぼう 」sự chạy trốn, sự bỏ chạy.
  70. 冬眠「 とうみん 」sự ngủ đông.
  71. 登録「 とうろく 」sự đăng ký, sổ sách đăng ký.
  72. 討論「 とうろん 」đàm luận.
  73. 遠ざかる「 とおざかる 」xa cách, đi xa.
  74. 遠回り「 とおまわり 」khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng, sự đi chệch hướng, sự đi sai đường.
  75. 通りかかる「 とおりかかる 」để tình cờ đi qua.
  76. 兎角「 とかく 」cách này hay cách khác, cái này hay cái khác.
  77. 咎める「 とがめる 」đổ lỗi, trút tội.
  78. 時折「 ときおり 」có lúc, thỉnh thoảng.
  79. 跡切れる「 とぎれる 」tới sự tạm dừng, tới ngắt.
  80. 説く 「 とく 」giải thích, biện hộ.
  81. 特技「 とくぎ 」kỹ thuật đặc biệt, kỹ năng đặc biệt.
  82. 特産「 とくさん 」đặc sản.
  83. 特集「 とくしゅう 」chuyên san, số đặc biệt.
  84. 得点「 とくてん 」sự tính điểm, sự làm bàn.
  85. 特派「 とくは 」đặc phái.
  86. 特有「 とくゆう 」sự vốn có, sự cố hữu.
  87. 研ぐ「 とぐ 」mài, mài cho sắc.
  88. 「 とげ 」gai góc, mảnh vụn.
  89. 遂げる「 とげる 」đạt tới, đạt được.
  90. 「 とこ 」giường.
  91. 所が「 ところが 」dẫu sao thì, thế còn.
  92. 所で「 ところで 」thế còn.
  93. 年頃「 としごろ 」tuổi tác áng chừng, khoảng tuổi.
  94. 年寄り「 としより 」cố vấn.
  95. 戸締り「 とじまり 」đóng lên trên, buộc chặt những cái cửa.
  96. 途上「 とじょう 」sự đang trên đường, sự nửa đường.
  97. 綴じる「 とじる 」sắp thành từng tập, xếp thành tập.
  98. 途絶える「 とだえる 」ngừng, đi đến điểm dừng.
  99. 特許「 とっきょ 」sự cho phép đặc biệt, bằng sáng chế.
  100. 疾っくに「 とっくに 」thời gian dài trước đây.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời