Từ vựng N1 (2001-2100)

Từ vựng N1 (2001-2100)

  1. 特権「 とっけん 」đặc quyền.
  2. 咄嗟「 とっさ 」chốc lát, tức khắc.
  3. 取っ手「 とって 」tay cầm, quả đấm (cửa).
  4. 突破「 とっぱ 」đột phá.
  5. 突如「 とつじょ 」đột ngột.
  6. 迚も「 とても 」rất, cực kỳ.
  7. 整える「 ととのえる 」chuẩn bị, sẵn sàng.
  8. 届け「 とどけ 」giấy, đơn.
  9. 滞る「 とどこおる 」đọng, ứ , tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm.
  10. 止まる「 とどまる 」dừng lại.
  11. 留める「 とどめる 」đóng lại, kẹp lại.
  12. 止める「 とどめる 」cấm chỉ.
  13. 唱える「 となえる 」tụng.
  14. 兎に角「 とにかく 」cách này hay khác, dù gì chăng nữa.
  15. 殿様「 とのさま 」lãnh chúa phong kiến.
  16. 「 とばり 」màn, rèm.
  17. 「 とばり 」màn, rèm.
  18. 「 とびら 」cánh cửa.
  19. 徒歩「 とほ 」sự đi bộ.
  20. 乏しい「 とぼしい 」cùng khốn, bần cùng.
  21. 「 とみ 」của cải, tài sản.
  22. 富む「 とむ 」giàu có.
  23. 兎も角「 ともかく 」cách này hay khác.
  24. 共稼ぎ「 ともかせぎ 」việc cùng kiếm sống.
  25. 「 ともしび 」Ánh sáng.
  26. 伴う「 ともなう 」dìu dắt.
  27. 共働き「 ともばたらき 」việc cùng kiếm sống.
  28. 捕らえる「 とらえる 」bắt gặp.
  29. 取りあえず「 とりあえず 」ở (tại) một lần, trước hết (của) mọi thứ.
  30. 取り扱い「 とりあつかい 」đãi ngộ, đối đãi.
  31. 取り扱う「 とりあつかう 」thao tác, sử dụng.
  32. 鳥居「 とりい 」cổng vào đền thờ đạo Shinto.
  33. 取り替え「 とりかえ 」sự đổi lại.
  34. 取り組む「 とりくむ 」nỗ lực, chuyên tâm.
  35. 取り締まり「 とりしまり 」sự giám đốc, sự quản chế.
  36. 取り締まる「 とりしまる 」giám đốc, quản lí.
  37. 取り調べる「 とりしらべる 」để điều tra, khảo sát.
  38. 取り立てる「 とりたてる 」tập hợp, bóp nặn.
  39. 取り次ぐ「 とりつぐ 」chuyển giao.
  40. 取り除く 「 とりのぞく 」bạt.
  41. 取り引き「 とりひき 」sự giao dịch, sự mua bán.
  42. 取り巻く「 とりまく 」hỏi han, thăm hỏi.
  43. 取り混ぜる「 とりまぜる 」tới sự trộn, đặt cùng nhau.
  44. 取り戻す「 とりもどす 」khôi phục.
  45. 取り寄せる「 とりよせる 」giữ lại.
  46. 蕩ける「 とろける 」để được bỏ bùa với.
  47. 「 どう 」cơ thể.
  48. 「 どう 」đồng, này.
  49. 同意「 どうい 」đồng ý.
  50. 動員「 どういん 」động viên.
  51. 同感「 どうかん 」cảm thông.
  52. 動機「 どうき 」căn duyên.
  53. 同級「 どうきゅう 」trò chơi bi, a.
  54. 同居「 どうきょ 」đồng cư.
  55. 動向「 どうこう 」khuynh hướng.
  56. 同士「 どうし 」đồng chí.
  57. 同志「 どうし 」đồng chí.
  58. 同情「 どうじょう 」sự cảm thông, sự đồng cảm.
  59. 道場「 どうじょう 」sàn đấu võ.
  60. 何卒「 どうぞ 」xin vui lòng.
  61. どうぞ宜しく「 どうぞよろしく 」rất vui được gặp bạn.
  62. 同調「 どうちょう 」sự thông cảm, sự đồng tình, sự thương cảm.
  63. 動的「 どうてき 」động lực, động lực học, năng động, năng nổ, sôi nổi, chức năng.
  64. 同等「 どうとう 」đồng đẳng, bình đẳng.
  65. 堂々「 どうどう 」lộng lẫy, chính (vĩ đại).
  66. 導入「 どうにゅう 」sự đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v…), sự giới thiệu.
  67. 同封「 どうふう 」sự gửi kèm theo.
  68. 同盟「 どうめい 」đồng minh.
  69. 動揺「 どうよう 」dao động.
  70. 動力「 どうりょく 」động lực.
  71. 独裁「 どくさい 」chế độ độc tài, sự độc tài.
  72. 読者「 どくしゃ 」bạn đọc.
  73. 独自「 どくじ 」độc đáo, độc lập.
  74. 独占「 どくせん 」độc chiếm.
  75. 独創「 どくそう 」sự tự sáng tác.
  76. 土産「 どさん 」quà tặng.
  77. 土台「 どだい 」nền tảng, cơ sở.
  78. 土手「 どて 」đê, bờ.
  79. 怒鳴る「 どなる 」gào lên, hét lên.
  80. 土俵「 どひょう 」đấu trường, vũ đài.
  81. 土木「 どぼく 」công trình công cộng.
  82. 何々「 どれどれ 」cái nào (nhấn mạnh).
  83. 度忘れ「 どわすれ 」sự bất chợt quên, sự đãng trí.
  84. 鈍感「 どんかん 」đần độn, ngu xuẩn.
  85. 内閣「 ないかく 」nội các.
  86. 乃至「 ないし 」hoặc là.
  87. 内臓「 ないぞう 」lòng.
  88. 内部「 ないぶ 」lòng.
  89. 内乱「 ないらん 」cuộc nội loạn.
  90. 内陸「 ないりく 」nội địa, đất liền.
  91. 「 なえ 」cây con.
  92. 「 なお 」chưa.
  93. 尚更「 なおさら 」hơn nữa, càng thêm.
  94. 中程「 なかほど 」Giữa, nửa đường.
  95. 流し「 ながし 」bồn rửa, chậu rửa.
  96. 長々「 ながなが 」dài (lâu), ngoài kéo.
  97. 殴る「 なぐる 」đánh.
  98. 嘆く「 なげく 」thở dài, kêu than.
  99. 投げ出す「 なげだす 」ném đi, từ bỏ.
  100. 和やか「 なごやか 」hòa nhã, thư thái.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời