Từ vựng N1 (201-300)

Từ vựng N1 (201-300)

  1. 打ち切る「 うちきる 」tới sự dừng, tới sự hủy bỏ.
  2. 打ち消し「 うちけし 」sự phủ nhận, sự cự tuyệt.
  3. 打ち込む「 うちこむ 」bắn, ném.
  4. 団扇「 うちわ 」quạt tròn, quạt giấy.
  5. 内訳「 うちわけ 」sự diễn giải thành từng mục, sự phân tích bằng thống kê.
  6. 訴え「 うったえ 」việc kiện cáo, việc tố tụng.
  7. 鬱陶しい「 うっとうしい 」tối tăm, u ám.
  8. 写し「 うつし 」bản sao.
  9. 空ろ「 うつろ 」để trống, hốc.
  10. 「 うつわ 」chậu, bát…
  11. 雨天「 うてん 」trời mưa.
  12. 腕前「 うでまえ 」khả năng, sự khéo tay.
  13. 促す「 うながす 」thúc giục, thúc đẩy.
  14. 唸る「 うなる 」kêu rú, hú.
  15. 自惚れ「 うぬぼれ 」sự tự mãn, sự tự phụ.
  16. 甘い「 うまい 」ngon ngọt.
  17. 生まれつき「 うまれつき 」tự nhiên, bẩm sinh.
  18. 海路「 うみじ 」Tuyến đường biển, đường biển.
  19. 産む「 うむ 」sinh, đẻ.
  20. 埋め込む「 うめこむ 」chôn cất.
  21. 梅干「 うめぼし 」ô mai.
  22. 「 うら 」đầu, cuối.
  23. 裏返し「 うらがえし 」sự lộn ngược (từ trong ra ngoài).
  24. 売り出し「 うりだし 」(sự mặc cả) hàng bán.
  25. 売り出す「 うりだす 」bán ra.
  26. 潤う「 うるおう 」ẩm ướt.
  27. 五月蝿い「 うるさい 」ồn ào, om sòm.
  28. 浮気「 うわき 」hay thay đổi, không trung thành.
  29. 上手「 うわて 」lời tâng bốc, lời nịnh nọt.
  30. 上回る「 うわまわる 」vượt quá.
  31. 植わる「 うわる 」được trồng, trồng.
  32. 運営「 うんえい 」sự quản lý, việc quản lý.
  33. 運送「 うんそう 」sự vận chuyển, sự chuyên chở.
  34. 運賃「 うんちん 」cước.
  35. 云々「 うんぬん 」và vân vân, vân vân.
  36. 運搬「 うんぱん 」sự vận tải, sự chuyên chở.
  37. 運命「 うんめい 」căn kiếp.
  38. 運輸「 うんゆ 」sự vận tải, sự chuyên chở.
  39. 運用「 うんよう 」sự vận dụng, việc vận dụng.
  40. 「 え 」sự hiểu.
  41. 「 え 」lần, tầng.
  42. 映写「 えいしゃ 」sự chiếu phim.
  43. 英字「 えいじ 」chữ tiếng Anh, ký tự tiếng Anh, chữ La-tin.
  44. 衛生「 えいせい 」sứ vệ sinh.
  45. 映像「 えいぞう 」hình ảnh.
  46. 英雄「 えいゆう 」anh hùng.
  47. 「 えき 」dịch thể, dung dịch.
  48. 「 えき 」chiến tranh, cuộc chiến.
  49. 閲覧「 えつらん 」sự đọc, sự duyệt lãm.
  50. 獲物「 えもの 」cuộc đi săn, thú săn được.
  51. 「 えり 」cổ áo.
  52. 「 えん 」duyên, duyên nợ.
  53. 「 えん 」muối.
  54. 「 えん 」độ bóng, sự nhẵn bóng.
  55. 「 えん 」viên.
  56. 円滑「 えんかつ 」trôi chảy, trơn tru.
  57. 縁側「 えんがわ 」hiên nhà.
  58. 沿岸「 えんがん 」bờ biển.
  59. 婉曲「 えんきょく 」quanh co, vòng vo.
  60. 演習「 えんしゅう 」diễn tập.
  61. 演出「 えんしゅつ 」bản tuồng.
  62. 演じる「 えんじる 」trình diễn, đóng vai.
  63. 演ずる「 えんずる 」trình diễn, đóng vai.
  64. 沿線「 えんせん 」dọc tuyến đường (tàu hoả).
  65. 縁談「 えんだん 」lời cầu hôn.
  66. 遠方「 えんぽう 」đằng xa, phương xa.
  67. 円満「 えんまん 」sự viên mãn, sự đầy đủ.
  68. 「 お 」cái đuôi.
  69. 「 お 」ở (tại), trong.
  70. 「 おい 」cháu trai.
  71. 追い込む「 おいこむ 」đưa, lùa.
  72. 追い出す「 おいだす 」đuổi cổ.
  73. 於いて「 おいて 」ở (tại), trong.
  74. お出でになる「 おいでになる 」có mặt, tới.
  75. 老いる「 おいる 」già, già lão.
  76. 負う「 おう 」mang, gánh vác.
  77. 応急「 おうきゅう 」Sơ cứu, cấp cứu.
  78. 黄金「 おうごん 」hoàng kim, vàng.
  79. 黄色「 おうしょく 」màu vàng.
  80. 応募「 おうぼ 」đăng ký, ứng tuyển.
  81. 大方「 おおかた 」có lẽ, có thể.
  82. 大柄「 おおがら 」rộng lớn xây dựng, mẫu lớn.
  83. 大げさ「 おおげさ 」long trọng, phô trương.
  84. 大事「 おおごと 」quan trọng, đại sự.
  85. 大筋「 おおすじ 」phác thảo, tóm lược.
  86. 大空「 おおぞら 」bầu trời.
  87. 大幅「 おおはば 」khá, tương đối.
  88. 大水「 おおみず 」lũ lụt, lụt lội.
  89. 「 おおやけ 」công cộng, công chúng.
  90. お蔭「 おかげ 」sự giúp đỡ, sự ủng hộ.
  91. 可笑しい「 おかしい 」buồn cười, kỳ quặc.
  92. 犯す「 おかす 」vi phạm, xâm phạm.
  93. 侵す「 おかす 」xâm nhập, vi phạm.
  94. 臆病「 おくびょう 」sự nhát gan, sự bẽn lẽn.
  95. 遅らす「 おくらす 」làm cho muộn, trì hoãn.
  96. 遅れ「 おくれ 」sự muộn, sự chậm trễ.
  97. 行い「 おこない 」chứng nhượng, chỉ đạo.
  98. 厳か「 おごそか 」sự uy nghiêm, sự tráng lệ.
  99. 傲る「 おごる 」để (thì) tự hào.
  100. 「 おさ 」chính, cái đầu.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời