Từ vựng N1 (2201-2300)

Từ vựng N1 (2201-2300)

  1. 年輪「 ねんりん 」vòng năm (tính tuổi cây).
  2. 「 のう 」não.
  3. 農耕「 のうこう 」việc canh nông, công việc đồng áng.
  4. 農場「 のうじょう 」nông trường.
  5. 農地「 のうち 」đất cày cấy, đất nông nghiệp.
  6. 納入「 のうにゅう 」sự thu nạp.
  7. 逃す「 のがす 」bỏ lỡ.
  8. 逃れる「 のがれる 」trốn chạy.
  9. 軒並み「 のきなみ 」dãy nhà sát nhau, nhà liền tường liền mái với nhau.
  10. 「 のこぎり 」cưa.
  11. 望ましい「 のぞましい 」mong muốn, ao ước.
  12. 臨む「 のぞむ 」tiến đến, tiếp cận.
  13. 乗っ取る「 のっとる 」đoạt được, giành lấy.
  14. 長閑「 のどか 」thanh bình, yên tĩnh.
  15. 罵る「 ののしる 」chửi.
  16. 延べ「 のべ 」những tương lai, sự gửi (mua).
  17. 飲み込む「 のみこむ 」hiểu, thành thục.
  18. 乗り換え「 のりかえ 」việc đổi xe, sự đổi xe.
  19. 乗り込む「 のりこむ 」đổ bộ, xâm nhập.
  20. 「 は 」lưỡi (gươm), cạnh sắc.
  21. 「 は 」nhóm, bè phái.
  22. 把握「 はあく 」sự lĩnh hội, sự nắm vững.
  23. 「 はい 」phổi.
  24. 廃棄「 はいき 」sự vứt bỏ, sự hủy bỏ.
  25. 配給「 はいきゅう 」sự phân phối, sự cung cấp (phim ảnh, gạo).
  26. 配偶者「 はいぐうしゃ 」người phối hợp thành đôi, người phối ngẫu.
  27. 拝啓「 はいけい 」kính gửi.
  28. 背景「 はいけい 」bối cảnh.
  29. 背後「 はいご 」lùi lại, chồm lên.
  30. 灰皿「 はいさら 」gạt tàn.
  31. 廃止「 はいし 」sự hủy bỏ, sự hủy đi.
  32. 拝借「 はいしゃく 」mượn.
  33. 排除「 はいじょ 」sự loại trừ, sự loại bỏ.
  34. 排水「 はいすい 」sự tiêu nước, sự thoát nước.
  35. 敗戦「 はいせん 」chiến bại.
  36. 配置「 はいち 」bố cục.
  37. 配布「 はいふ 」sự phân phát, sự cung cấp.
  38. 配分「 はいぶん 」sự phân phát, sự phân phối.
  39. 配慮「 はいりょ 」sự quan tâm, sự chăm sóc.
  40. 配列「 はいれつ 」sự xếp hàng.
  41. 映える「 はえる 」chiếu sáng lên, dễ nhìn.
  42. 破壊「 はかい 」sự phá hoại.
  43. 墓地「 はかち 」Nghĩa địa, bãi tha ma.
  44. 捗る「 はかどる 」tiến bộ.
  45. 果ない「 はかない 」thoáng qua, nhất thời.
  46. 諮る「 はかる 」hỏi ý.
  47. 図る「 はかる 」lập kế hoạch, vẽ sơ đồ.
  48. 剥がす「 はがす 」bóc ra, mở ra.
  49. 破棄「 はき 」sự hủy hoại, sự hủy bỏ.
  50. 「 はく 」ngược những đêm (của) một sự ở lại.
  51. 迫害「 はくがい 」sự khủng bố.
  52. 薄弱「 はくじゃく 」không tin được.
  53. 白状「 はくじょう 」sự thành thật, sự thú nhận.
  54. 剥ぐ「 はぐ 」bỏ ra, gạt ra.
  55. 派遣「 はけん 」phái.
  56. 励ます「 はげます 」cổ vũ, làm phấn khởi.
  57. 励む「 はげむ 」cố gắng, phấn đấu.
  58. 剥げる「 はげる 」bay màu, phai màu.
  59. 「 はしら 」cột.
  60. 橋渡し「 はしわたし 」sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.
  61. 「 はじ 」sự xấu hổ.
  62. 弾く「 はじく 」búng.
  63. 始め「 はじめ 」lúc đầu, đầu tiên.
  64. 始めまして「 はじめまして 」bạn có khỏe không?, tôi (thì) vui mừng để gặp bạn.
  65. 恥じらう「 はじらう 」cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng.
  66. 恥じる「 はじる 」cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng.
  67. 「 はす 」sen.
  68. 弾む「 はずむ 」nảy.
  69. 破損「 はそん 」sự phá hỏng, sự hư hại.
  70. 「 はた 」máy dệt.
  71. 果たして「 はたして 」quả nhiên, quả thật.
  72. 果たす「 はたす 」hoàn thành.
  73. 裸足「 はだし 」chân trần, chân đất.
  74. 蜂蜜「 はちみつ 」mật ong.
  75. 発掘「 はっくつ 」sự khai thác, sự khai quật.
  76. 発生「 はっせい 」gốc gác.
  77. 発足「 はっそく 」sự mở đầu hoạt động, sự thành lập.
  78. 「 はつ 」cái đầu tiên, cái mới.
  79. 「 はつ 」phát.
  80. 発育「 はついく 」sự phát dục, phát triển.
  81. 発芽「 はつが 」sự nảy mầm.
  82. 発言「 はつげん 」phát ngôn.
  83. 発病「 はつびょう 」phát ốm.
  84. 初耳「 はつみみ 」Cái mới nghe lần đầu.
  85. 果て「 はて 」sau cùng, cuối cùng.
  86. 果てる「 はてる 」cùng tận, hoàn tất.
  87. 話し合い「 はなしあい 」sự thảo luận, sự bàn bạc.
  88. 甚だ「 はなはだ 」rất, lắm.
  89. 華々しい「 はなばなしい 」tươi thắm, tráng lệ.
  90. 花びら「 はなびら 」cánh hoa.
  91. 華やか「 はなやか 」màu sắc tươi thắm, lộng lẫy.
  92. 阻む「 はばむ 」cản trở, ngăn cản.
  93. 「 はま 」bãi biển.
  94. 浜辺「 はまべ 」bãi biển, bờ biển.
  95. 填まる「 はまる 」vào trong, làm cho thích hợp.
  96. 歯磨「 はみがき 」bột đánh răng, xà phòng đánh răng.
  97. 生やす「 はやす 」mọc (râu).
  98. 早める「 はやめる 」làm nhanh, làm gấp.
  99. 流行「 はやり 」sự lưu hành.
  100. 腹立ち「 はらだち 」sự tức giận, sự giận dữ, mối giận, chọc tức, làm tức giận.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời