Từ vựng N1 (2401-2500)

Từ vựng N1 (2401-2500)

  1. 疲労「 ひろう 」mệt mỏi.
  2. 広まる「 ひろまる 」được lan truyền, truyền đi.
  3. 貧困「 ひんこん 」bần cùng.
  4. 品質「 ひんしつ 」chất lượng.
  5. 品種「 ひんしゅ 」chủng loại.
  6. 貧弱「 ひんじゃく 」gầy yếu.
  7. 頻繁「 ひんぱん 」sự tấp nập.
  8. 「 び 」đẹp, đẹp đẽ.
  9. 微笑「 びしょう 」sự mỉm cười.
  10. 美術「 びじゅつ 」mỹ thuật.
  11. 吃驚「 びっくり 」(bị) ngạc nhiên, kinh ngạc.
  12. 描写「 びょうしゃ 」sự phác họa, sự miêu tả.
  13. 微量「 びりょう 」số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng.
  14. 敏感「 びんかん 」mẫn cảm.
  15. 貧乏「 びんぼう 」bần cùng.
  16. 「 ふ 」con tốt (cờ tướng).
  17. 不意「 ふい 」đột nhiên.
  18. 「 ふう 」miệng bì thư, dấu niêm phong thư.
  19. 封鎖「 ふうさ 」sự phong tỏa.
  20. 風習「 ふうしゅう 」Phong tục.
  21. 風俗「 ふうぞく 」dịch vụ tình dục.
  22. 風土「 ふうど 」phong thổ.
  23. 不可欠「 ふかけつ 」cái không thể thiếu được.
  24. 深める「 ふかめる 」làm cao hơn, làm tăng thêm.
  25. 不吉「 ふきつ 」chẳng lành, bất hạnh.
  26. 不況「 ふきょう 」không vui, tiêu điều.
  27. 布巾「 ふきん 」khăn lau.
  28. 「 ふく 」hạnh phúc.
  29. 復旧「 ふくきゅう 」sự khôi phục cái cũ, sự trùng tu.
  30. 複合「 ふくごう 」phức hợp.
  31. 福祉「 ふくし 」phúc lợi.
  32. 覆面「 ふくめん 」mạng che mặt, khăn trùm mặt.
  33. 膨れる「 ふくれる 」bành trướng, to lên.
  34. 不景気「 ふけいき 」khó khăn (kinh doanh), không chạy (buôn bán).
  35. 老ける「 ふける 」già, già lão.
  36. 布告「 ふこく 」sắc lệnh, quy định.
  37. 富豪「 ふごう 」phú ông, phú hào.
  38. 負債「 ふさい 」sự mắc nợ, nợ nần.
  39. 相応しい「 ふさわしい 」thích hợp, tương ứng.
  40. 不在「 ふざい 」khiếm khuyết.
  41. 不山戯る「 ふざける 」đùa cợt.
  42. 負傷「 ふしょう 」việc bị thương.
  43. 不審「 ふしん 」không rõ ràng.
  44. 不振「 ふしん 」không tốt, không hưng thịnh.
  45. 不順「 ふじゅん 」không thuận, không bình thường.
  46. 付属「 ふぞく 」phụ thuộc.
  47. 負担「 ふたん 」sự gánh vác.
  48. 不調「 ふちょう 」vận đen.
  49. 復活「 ふっかつ 」sự sống lại, sự phục hồi.
  50. 復興「 ふっこう 」sự phục hưng.
  51. 沸騰「 ふっとう 」sắp sôi, sủi tăm.
  52. 「 ふつ 」Phật thích ca, đạo phật.
  53. 不図「 ふと 」đột nhiên, bất đồ.
  54. 不当「 ふとう 」không hợp lý, không thỏa đáng.
  55. 不動産「 ふどうさん 」bất động sản.
  56. 赴任「 ふにん 」việc tới nhận chức.
  57. 腐敗「 ふはい 」hủ bại.
  58. 不評「 ふひょう 」tai tiếng, sự đánh giá xấu.
  59. 不便「 ふびん 」sự bất tiện, sự không thuận lợi.
  60. 不服「 ふふく 」dị nghị.
  61. 普遍「 ふへん 」phổ biến.
  62. 踏まえる「 ふまえる 」dựa trên, xem xét đến.
  63. 「 ふみ 」giấy viết thư.
  64. 不明「 ふめい 」không minh bạch, không rõ ràng.
  65. 扶養「 ふよう 」sự nuôi dưỡng.
  66. 振り「 ふり 」sự giả vờ.
  67. 振り出し「 ふりだし 」sự bắt đầu.
  68. 不良「 ふりょう 」bất hảo.
  69. 浮力「 ふりょく 」sức nổi.
  70. 震わせる「 ふるわせる 」đang run rẩy, đang run sợ.
  71. 付録「 ふろく 」phụ lục.
  72. 「 ふん 」lãi suất.
  73. 憤慨「 ふんがい 」sự phẫn uất, sự căm phẫn.
  74. 紛失「 ふんしつ 」việc làm mất, việc đánh mất.
  75. 噴出「 ふんしゅつ 」sự phun ra (núi lửa), sự phun trào (mắc ma).
  76. 紛争「 ふんそう 」cuộc tranh chấp, sự phân tranh.
  77. 奮闘「 ふんとう 」sự đấu tranh, ráng sức.
  78. 粉末「 ふんまつ 」bột tán nhỏ.
  79. 「 ぶ 」bộ phận.
  80. 部下「 ぶか 」bầy tôi.
  81. 侮辱「 ぶじょく 」sự nhục mạ, sự lăng mạ.
  82. 武装「 ぶそう 」binh giới.
  83. 「 ぶち 」vết đốm, vết lốm đốm.
  84. 物資「 ぶっし 」phẩm vật.
  85. 物体「 ぶったい 」vật thể, vật.
  86. 物議「 ぶつぎ 」dư luận xã hội.
  87. 仏像「 ぶつぞう 」tượng phật.
  88. 無難「 ぶなん 」an toàn, vô sự.
  89. 部門「 ぶもん 」bộ môn, khoa.
  90. 武力「 ぶりょく 」võ lực.
  91. 無礼「 ぶれい 」sự không có lễ độ, sự vô lễ.
  92. 文化財「 ぶんかざい 」di sản văn học, tài sản văn hóa.
  93. 分業「 ぶんぎょう 」sự phân công (lao động).
  94. 文語「 ぶんご 」văn viết, ngôn ngữ viết.
  95. 分散「 ぶんさん 」phân tán.
  96. 分子「 ぶんし 」phân tử.
  97. 文書「 ぶんしょ 」văn kiện, giấy tờ.
  98. 分担「 ぶんたん 」sự gánh vác (trách nhiệm).
  99. 分配「 ぶんぱい 」phân bố.
  100. 分母「 ぶんぼ 」mẫu số, mẫu thức.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời