Từ vựng N1 (2501-2600)

Từ vựng N1 (2501-2600)

  1. 分離「 ぶんり 」ngăn cách.
  2. 分裂「 ぶんれつ 」sự phân liệt, rạn nứt.
  3. 兵器「 へいき 」binh đao.
  4. 閉口「 へいこう 」sự câm miệng, sự nín lặng.
  5. 平行「 へいこう 」bình hành.
  6. 閉鎖「 へいさ 」sự phong bế, sự phong tỏa.
  7. 兵士「 へいし 」binh.
  8. 平常「 へいじょう 」bình thường.
  9. 平方「 へいほう 」bình phương, vuông.
  10. 並列「 へいれつ 」sự song song, sự sóng đôi.
  11. 辟易「 へきえき 」sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i…), co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn.
  12. 隔たる「 へだたる 」cách biệt, khác nhau.
  13. 謙る「 へりくだる 」nhún nhường, khiêm nhường.
  14. 経る「 へる 」kinh qua, trải qua.
  15. 「 へん 」sự biên soạn, soạn thảo.
  16. 「 へん 」đứng bên, để lại căn bản (của) một đặc tính.
  17. 変革「 へんかく 」biến cách.
  18. 返還「 へんかん 」sự trở về, sự hoàn trả.
  19. 偏見「 へんけん 」thiên kiến, thành kiến.
  20. 返済「 へんさい 」hoàn trả (tiền).
  21. 変遷「 へんせん 」sự thăng trầm.
  22. 返答「 へんとう 」sự trả lời, sự đáp lời.
  23. 変動「 へんどう 」sự biến động, sự dao động.
  24. 弁解「 べんかい 」biện giải.
  25. 便宜「 べんぎ 」sự tiện lợi, sự tiện nghi.
  26. 弁護「 べんご 」biện hộ.
  27. 弁償「 べんしょう 」sự bồi thường.
  28. 弁論「 べんろん 」sự biện luận.
  29. 「 ほ 」bông (loại lúa, hoa quả).
  30. 保育「 ほいく 」sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.
  31. 「 ほう 」mô phỏng, đi theo.
  32. 法案「 ほうあん 」dự luật.
  33. 崩壊「 ほうかい 」sự sụp đổ, sự tan tành.
  34. 法学「 ほうがく 」luật học.
  35. 放棄「 ほうき 」sự vứt bỏ, sự bỏ đi.
  36. 宝器「 ほうき 」bảo vật, báu vật.
  37. 封建「 ほうけん 」phong kiến.
  38. 豊作「 ほうさく 」mùa màng bội thu.
  39. 方策「 ほうさく 」phương kế.
  40. 奉仕「 ほうし 」sự phục vụ, sự lao động.
  41. 方式「 ほうしき 」cách thức.
  42. 放射「 ほうしゃ 」phóng xạ.
  43. 放射能「 ほうしゃのう 」năng lượng phóng xạ.
  44. 報酬「 ほうしゅう 」sự báo thù.
  45. 放出「 ほうしゅつ 」đưa ra, phun ra.
  46. 報じる「 ほうじる 」thông báo, báo.
  47. 報ずる「 ほうずる 」báo, thông báo.
  48. 放置「 ほうち 」sự đặt để.
  49. 法廷「 ほうてい 」tòa án, pháp đình.
  50. 報道「 ほうどう 」sự báo cho biết, sự thông báo.
  51. 褒美「 ほうび 」phần thưởng.
  52. 葬る「 ほうむる 」chôn cất.
  53. 放り込む「 ほうりこむ 」để ném vào trong.
  54. 放り出す「 ほうりだす 」tới sự tung ở ngoài, tới lửa.
  55. 飽和「 ほうわ 」sự bão hòa.
  56. 保温「 ほおん 」sự giữ độ ấm, sự duy trì độ ấm.
  57. 捕獲「 ほかく 」sự bắt được.
  58. 保管「 ほかん 」bảo quản.
  59. 補給「 ほきゅう 」sự cho thêm, sự bổ sung.
  60. 補強「 ほきょう 」bổ sung cho mạnh lên.
  61. 保険「 ほけん 」sự bảo hiểm.
  62. 捕鯨「 ほげい 」sự bắt cá voi.
  63. 誇る「 ほこる 」tự hào, kiêu hãnh.
  64. 綻びる「 ほころびる 」rách, bục.
  65. 保護「 ほご 」sự bảo hộ.
  66. 「 ほし 」thiên đàng, hoàng đế.
  67. 干し物「 ほしもの 」sự phơi khô, đồ phơi khô.
  68. 保守「 ほしゅ 」bảo thủ.
  69. 保障「 ほしょう 」đảm bảo.
  70. 補償「 ほしょう 」bù lỗ.
  71. 補充「 ほじゅう 」bổ sung.
  72. 補助「 ほじょ 」sự bổ trợ, sự hỗ trợ.
  73. 舗装「 ほそう 」bề mặt cứng của một con đường, mặt đường lát.
  74. 補足「 ほそく 」sự bổ túc, sự bổ sung.
  75. 発作「 ほっさ 」sự phát tác, sự phát ra (bệnh).
  76. 頬っぺた「 ほっぺた 」má.
  77. 辺り「 ほとり 」gần, vùng lân cận.
  78. 殆ど「 ほとんど 」hầu hết.
  79. 解く「 ほどく 」giải đáp, cởi bỏ.
  80. 施す「 ほどこす 」bố thí.
  81. 保母「 ほぼ 」bảo mẫu.
  82. 保養「 ほよう 」bổ dưỡng.
  83. 捕吏「 ほり 」cảnh sát, công an, nguyên soái, đốc quân, đốc hiệu, mang công mắc nợ.
  84. 捕虜「 ほりょ 」tù binh.
  85. 滅びる「 ほろびる 」bị phá huỷ, bị hủy hoại.
  86. 滅ぼす「 ほろぼす 」tiêu diệt, phá huỷ.
  87. 本格「 ほんかく 」sự thích hợp, nền tảng cai trị.
  88. 本館「 ほんかん 」tòa nhà chính.
  89. 本気「 ほんき 」đúng đắn, nghiêm chỉnh.
  90. 本質「 ほんしつ 」phẩm cách.
  91. 本体「 ほんたい 」bản thể, thực thể.
  92. 本音「 ほんね 」ý định thực sự, động cơ.
  93. 本の「 ほんの 」chỉ, chỉ là.
  94. 本能「 ほんのう 」bản năng.
  95. 本場「 ほんば 」nhà, nơi ở.
  96. 本文「 ほんぶん 」nguyên văn.
  97. 本名「 ほんみょう 」tên thật.
  98. 「 ぼう 」Mão (dấu hiệu (thứ) tư trong cung Hoàng đạo theo lịch Trung Hoa(con thỏ rừng, 5 là -7, phía đông, tháng Hai).
  99. 防衛「 ぼうえい 」sự bảo vệ, sự phòng vệ.
  100. 防火「 ぼうか 」phòng hỏa hoạn.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời