Từ vựng N1 (2701-2800)

Từ vựng N1 (2701-2800)

  1. 密集「 みっしゅう 」sự tập trung với mật độ cao, sự tập trung dày đặc.
  2. 密接「 みっせつ 」mật thiết.
  3. 見っともない「 みっともない 」đáng xấu hổ, khó coi.
  4. 「 みつ 」mật ong.
  5. 密度「 みつど 」mật độ.
  6. 見積り「 みつもり 」dự toán, ước tính.
  7. 未定「 みてい 」chưa được quyết định.
  8. 見通し「 みとおし 」sự suy đoán, suy luận.
  9. 「 みなもと 」bản.
  10. 身なり「 みなり 」diện mạo.
  11. 「 みね 」chóp, ngọn.
  12. 見逃す「 みのがす 」bỏ quên.
  13. 見晴らし「 みはらし 」tầm nhìn, phong cảnh.
  14. 身振り「 みぶり 」điệu bộ, cử chỉ.
  15. 見舞「 みまい 」sự đi thăm người ốm.
  16. 「 みゃく 」mạch, nhịp đập.
  17. 未練「 みれん 」sự tiếc nuối, sự quyến luyến.
  18. 見渡す「 みわたす 」nhìn quanh, đảo mắt nhìn quanh.
  19. 民主「 みんしゅ 」dân chủ, sự dân chủ.
  20. 民宿「 みんしゅく 」nhà trọ của dân cho khách du lịch thuê, nhà trọ tư nhân.
  21. 無意味「 むいみ 」sự vô nghĩa, sự không có ý nghĩa.
  22. 向き「 むき 」chiều hướng, sự ngả theo hướng.
  23. 無口「 むくち 」ít nói.
  24. 婿「 むこ 」con rể.
  25. 無効「 むこう 」sự vô hiệu.
  26. 無言「 むごん 」sự im lặng, sự không có lời.
  27. 毟る「 むしる 」tới sự nhổ, tới sự lựa chọn.
  28. 無邪気「 むじゃき 」ngây thơ, trong trắng.
  29. 結び「 むすび 」sự liên kết, sự kết thúc.
  30. 結び付き「 むすびつき 」sự kết nối, mối quan hệ.
  31. 結び付く「 むすびつく 」để (thì) được nối hoặc có liên quan, tới nối cùng nhau.
  32. 結び付ける「 むすびつける 」để kết hợp, tới nối.
  33. 無線「 むせん 」không dây, sóng vô tuyến.
  34. 無駄遣い「 むだづかい 」sự lãng phí tiền, sự phí công vô ích.
  35. 無断「 むだん 」việc không có sự cho phép, việc không có sự báo trước.
  36. 無知「 むち 」sự vô tri.
  37. 無茶「 むちゃ 」quá mức, tràn lan.
  38. 無茶苦茶「 むちゃくちゃ 」lộn xộn, lộn tung.
  39. 空しい「 むなしい 」trống rỗng, không có nội dung.
  40. 無念「 むねん 」sự chán nản, sự buồn nản, sự thất vọng.
  41. 無能「 むのう 」sự thiếu năng lực, sự không đủ khả năng.
  42. 無闇に「 むやみに 」một cách khinh suất, một cách thiếu thận trọng.
  43. 無用「 むよう 」sự vô dụng, sự không cần thiết.
  44. 群がる「 むらがる 」kết thành đàn, tập hợp lạI.
  45. 無論「 むろん 」đương nhiên.
  46. 名産「 めいさん 」sản phẩm có tiếng (của một vùng), đặc sản nổi tiếng.
  47. 名称「 めいしょう 」danh hiệu.
  48. 命中「 めいちゅう 」cú đánh, đòn đánh.
  49. 名簿「 めいぼ 」danh bạ.
  50. 名誉「 めいよ 」có danh dự.
  51. 明瞭「 めいりょう 」rõ ràng, sáng sủa.
  52. 明朗「 めいろう 」rõ ràng, sáng sủa.
  53. 目方「 めかた 」trọng lượng.
  54. 恵み「 めぐみ 」phúc lành, kinh, hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.
  55. 恵む「 めぐむ 」cứu trợ, ban cho.
  56. 目覚しい「 めざましい 」ghê gớm, tuyệt vời.
  57. 目覚める「 めざめる 」bừng tỉnh.
  58. 召す「 めす 」ăn, uống.
  59. 「 めす 」con cái, cái.
  60. 滅茶苦茶「 めちゃくちゃ 」vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch.
  61. 目付き「 めつき 」ánh mắt, cái nhìn.
  62. 滅亡「 めつぼう 」diệt vong.
  63. 愛でたい「 めでたい 」có điềm tốt, điềm lành, thuận lợi, thịnh vượng.
  64. 目眩「 めまい 」sự hoa mắt.
  65. 目盛「 めもり 」các ngấn trên dụng cu đo lường, mức cân.
  66. 面会「 めんかい 」cuộc gặp gỡ.
  67. 免除「 めんじょ 」sự miễn, sự miễn trừ.
  68. 面する「 めんする 」giáp mặt, nhìn ra.
  69. 面目「 めんぼく 」khuôn mặt, danh dự.
  70. 設ける「 もうける 」sự thiết lập, sự trang bị.
  71. 申し入れる「 もうしいれる 」để có ý định, gợi ý.
  72. 申し込み「 もうしこみ 」đơn xin.
  73. 申出「 もうしで 」đề nghị, yêu cầu.
  74. 申し出る「 もうしでる 」tố cáo, tiết lộ.
  75. 申し分「 もうしぶん 」sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối.
  76. 盲点「 もうてん 」điểm mù.
  77. 猛烈「 もうれつ 」mãnh liệt.
  78. 藻掻く「 もがく 」đấu tranh, vật lộn.
  79. 目録「 もくろく 」bản lược khai.
  80. 目論見「 もくろみ 」một kế hoạch, một sơ đồ.
  81. 模型「 もけい 」khuôn.
  82. 模索「 もさく 」sờ soạng (cho).
  83. 齎らす「 もたらす 」đem đến, mang lại.
  84. 凭れる「 もたれる 」dựa, tựa.
  85. 持ち「 もち 」sự cầm nắm.
  86. 持ち切り「 もちきり 」chủ đề nóng, nói (của) thành phố.
  87. 物体ない「 もったいない 」lãng phí, hoang phí, tốn phí.
  88. 以て「 もって 」có, lấy để làm.
  89. 専ら「 もっぱら 」hầu hết, chủ yếu.
  90. 持て成す「 もてなす 」đối đãi.
  91. 持てる「 もてる 」có thể bảo quản.
  92. 「 もとい 」cơ sở, nguồn gốc.
  93. 物置き「 ものおき 」buồng kho, kho thực phẩm.
  94. 物好き「 ものずき 」sự tò mò, sự hiếu kỳ.
  95. 物足りない「 ものたりない 」không thỏa mãn, không vừa lòng.
  96. 最早「 もはや 」đã, rồi.
  97. 模範「 もはん 」mô phạm.
  98. 模倣「 もほう 」mô phỏng.
  99. 揉める「 もめる 」gặp rắc rối.
  100. 「 もも 」bắp đùi.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời