Từ vựng N1 (2801-2900)

Từ vựng N1 (2801-2900)

  1. 催す「 もよおす 」có triệu chứng, sắp sửa.
  2. 漏らす「 もらす 」làm lộ, làm rò rỉ.
  3. 盛り上がる「 もりあがる 」tăng lên.
  4. 漏る「 もる 」dột.
  5. 漏れる「 もれる 」lộ, rò rỉ.
  6. 脆い「 もろい 」giòn, mỏng manh.
  7. 「 もん 」vấn đề, câu hỏi.
  8. 「 や 」mũi tên.
  9. 「 や 」như thế nào!, cái gì!.
  10. 喧しい「 やかましい 」ầm ỹ, phiền phức.
  11. 野外「 やがい 」đồng ruộng, cánh đồng.
  12. 軈て「 やがて 」chẳng mấy chốc, sắp.
  13. 夜行「 やぎょう 」chuyến đi vào buổi đêm, chuyến tàu đêm.
  14. 役職「 やくしょく 」chức vụ phụ trách, vị trí quản lý.
  15. 役立つ「 やくだつ 」có ích, có tác dụng.
  16. 役場「 やくば 」tòa thị chính.
  17. 夜具「 やぐ 」bộ đồ giường.
  18. 「 やさ 」dịu dàng, dễ thương.
  19. 屋敷「 やしき 」dinh cơ.
  20. 養う「 やしなう 」dưỡng.
  21. 「 やしろ 」đền thờ.
  22. 野心「 やしん 」dã tâm.
  23. 易い「 やすい 」dễ, dễ dàng.
  24. 安っぽい「 やすっぽい 」rẻ tiền, trông có vẻ rẻ tiền.
  25. 休める「 やすめる 」nghỉ ngơi, xả hơi.
  26. 野生「 やせい 」sự hoang dã, dã sinh.
  27. 矢鱈に「 やたらに 」hiếm khi.
  28. 夜中「 やちゅう 」nửa đêm, ban đêm.
  29. 「 やっこ 」gã ấy, thằng ấy.
  30. やっ付ける「 やっつける 」làm một mạch, làm liền tù tì.
  31. 矢っ張り「 やっぱり 」cũng.
  32. 野党「 やとう 」đảng phản đối.
  33. 「 やまい 」sự ốm, sự có bệnh.
  34. 「 やみ 」chỗ tối, nơi tối tăm.
  35. 病む「 やむ 」bị ốm.
  36. 止むを得ない「 やむをえない 」bất đắc dĩ.
  37. 「 やや 」một chút, một ít.
  38. 遣り通す「 やりとおす 」tiến hành đến cùng, làm đến thành công.
  39. やり遂げる「 やりとげる 」hoàn thành trọn vẹn, làm trọn.
  40. 和らげる「 やわらげる 」làm nguôi đi, làm dịu đi.
  41. 優位「 ゆうい 」ưu thế, thế trội.
  42. 憂鬱「 ゆううつ 」buồn rầu, u sầu.
  43. 有益「 ゆうえき 」hữu ích.
  44. 優越「 ゆうえつ 」quyền tối cao, thế hơn, ưu thế.
  45. 勇敢「 ゆうかん 」can đảm.
  46. 有機「 ゆうき 」hữu cơ.
  47. 夕暮れ「 ゆうぐれ 」chiều tối, lúc chạng vạng tối.
  48. 融資「 ゆうし 」cấp vốn.
  49. 有する「 ゆうする 」có, sở hữu.
  50. 融通「 ゆうずう 」sự cho vay (tiền), sự cung cấp.
  51. 優勢「 ゆうせい 」sự ưu thế.
  52. 優先「 ゆうせん 」sự ưu tiên.
  53. 誘導「 ゆうどう 」sự dẫn.
  54. 優美「 ゆうび 」thiện mỹ.
  55. 有望「 ゆうぼう 」có hy vọng, có triển vọng.
  56. 遊牧「 ゆうぼく 」du mục.
  57. 夕焼け「 ゆうやけ 」ánh chiều tà đỏ rực, ánh nắng chiều tà đỏ rực.
  58. 有力「 ゆうりょく 」có tác dụng mạnh, có ảnh hưởng lớn.
  59. 幽霊「 ゆうれい 」ma, ma quỷ.
  60. 誘惑「 ゆうわく 」sự quyến rũ, sự lôi cuốn.
  61. 揺さぶる「 ゆさぶる 」rung, lắc.
  62. 茹でる「 ゆでる 」luộc.
  63. 指差す「 ゆびさす 」chỉ.
  64. 「 ゆみ 」cái cung.
  65. 揺らぐ「 ゆらぐ 」dao động, nao núng.
  66. 緩む「 ゆるむ 」lỏng lẻo, dịu lại.
  67. 緩める「 ゆるめる 」nới lỏng, làm chậm lại.
  68. 緩やか「 ゆるやか 」nhẹ nhàng, chậm rãi.
  69. 「 よ 」thế giới, xã hội.
  70. 要因「 よういん 」nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân chính.
  71. 溶液「 ようえき 」dung dịch.
  72. 用件「 ようけん 」việc.
  73. 養護「 ようご 」sự chăm sóc, sự bảo dưỡng.
  74. 用紙「 ようし 」mẫu giấy trắng, form trắng.
  75. 様式「 ようしき 」dạng thức.
  76. 要する「 ようする 」yêu cầu, đòi hỏi.
  77. 要請「 ようせい 」sự yêu cầu, sự kêu gọi.
  78. 養成「 ようせい 」sự chăm sóc, sự nuôi dưỡng.
  79. 様相「 ようそう 」hình mạo.
  80. 用品「 ようひん 」đồ dùng.
  81. 洋風「 ようふう 」kiểu Tây.
  82. 用法「 ようほう 」cách dùng.
  83. 要望「 ようぼう 」sự mong muốn, ước nguyện.
  84. 余暇「 よか 」thời gian rỗi, lúc rỗi rãi.
  85. 予感「 よかん 」điềm.
  86. 余興「 よきょう 」trò biểu diễn sau buổi tiệc, trò giải trí.
  87. 預金「 よきん 」tiền đặt cọc.
  88. 抑圧「 よくあつ 」sự đàn áp, sự áp bức.
  89. 浴室「 よくしつ 」buồng tắm.
  90. 抑制「 よくせい 」sự ức chế, sự kiềm chế.
  91. 欲深い「 よくふかい 」tham ăn, háu ăn, tham lam, hám, thèm khát, thiết tha.
  92. 欲望「 よくぼう 」dục vọng.
  93. 寄こす「 よこす 」gửi, tới phía trước.
  94. 横綱「 よこづな 」đô vật loại một kiểu vật Nhật bản), dây thừng quấn ở thắt lưng của đô vật loại một.
  95. 「 よし 」cây lau, sậy.
  96. 善し悪し「 よしあし 」tốt và xấu, đúng và sai.
  97. 予想「 よそう 」sự báo trước, linh cảm.
  98. 余所見「 よそみ 」nhìn đi chỗ khác, nhìn qua một bên.
  99. 余地「 よち 」chỗ, nơi.
  100. 依って「 よって 」bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời