Từ vựng N1 (2901-3000)

Từ vựng N1 (2901-3000<<)

  1. 余程「 よっぽど 」nhiều, lắm.
  2. 与党「 よとう 」Đảng cầm quyền.
  3. 呼び止める「 よびとめる 」tới thách thức, để gọi người nào đó để dừng.
  4. 夜更かし「 よふかし 」sự thức khuya.
  5. 夜更け「 よふけ 」đêm khuya.
  6. 読み上げる「 よみあげる 」tới thông tin ra từ bộ nhớ hoặc thiết bị lưu trữ ầm ỹ (và rõ ràng), để gọi một cuộn.
  7. 寄り掛かる「 よりかかる 」dựa dẫm, ỷ lại.
  8. 宜しく「 よろしく 」cần phải, phải.
  9. 弱まる「 よわまる 」yếu đi, suy nhược.
  10. 弱める「 よわめる 」làm cho yếu, khiến cho… trở thành yếu.
  11. 弱る「 よわる 」khốn quẫn, lúng túng.
  12. 来場「 らいじょう 」sự có mặt, sự đến hội trường.
  13. 酪農「 らくのう 」sự sản xuất bơ sữa.
  14. 落下「 らっか 」sự rơi xuống, sự ngã.
  15. 楽観「 らっかん 」sự lạc quang, tính lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.
  16. 濫用「 らんよう 」sự lạm dụng, sự sử dụng bừa bãi.
  17. 理屈「 りくつ 」logic, lý do.
  18. 利根「 りこん 」thông minh vốn có, thông minh bẩm sinh.
  19. 利子「 りし 」lãi.
  20. 利潤「 りじゅん 」lời lãi.
  21. 理性「 りせい 」lý tính, lý trí.
  22. 利息「 りそく 」lãi.
  23. 立体「 りったい 」lập thể, hình lập thể.
  24. 立法「 りっぽう 」lập pháp.
  25. 利点「 りてん 」chỗ lợi.
  26. 略語「 りゃくご 」chữ viết tắt.
  27. 略奪「 りゃくだつ 」sự cướp phá, sự cướp bóc.
  28. 「 りゅう 」dòng, phong cách.
  29. 流通「 りゅうつう 」sự lưu thông.
  30. 「 りょう 」sự kết thúc, sự hoàn thành.
  31. 「 りょう 」chi phí, phí.
  32. 領域「 りょういき 」lãnh thổ.
  33. 了解「 りょうかい 」sự hiểu biết, sự nắm rõ.
  34. 領海「 りょうかい 」hải phận.
  35. 両極「 りょうきょく 」lưỡng cực.
  36. 良好「 りょうこう 」sự tốt đẹp.
  37. 良識「 りょうしき 」lương tri, lẽ phải, lẽ thường.
  38. 良質「 りょうしつ 」chất lượng tốt.
  39. 了承「 りょうしょう 」sự công nhận, sự thừa nhận.
  40. 良心「 りょうしん 」lương tâm.
  41. 領地「 りょうち 」lãnh địa.
  42. 領土「 りょうど 」lãnh thổ.
  43. 両立「 りょうりつ 」sự cùng tồn tại, sự đứng cùng nhau.
  44. 旅客「 りょかく 」hành khách.
  45. 旅券「 りょけん 」hộ chiếu.
  46. 履歴「 りれき 」lịch sử, dữ kiện.
  47. 理論「 りろん 」lý luận, thuyết.
  48. 「 りん 」bánh xe.
  49. 林業「 りんぎょう 」lâm nghiệp.
  50. 類似「 るいじ 」sự tương tự, sự giống nhau.
  51. 類推「 るいすい 」sự tương tự, sự giống nhau.
  52. 冷酷「 れいこく 」sự cục cằn, sự tàn nhẫn.
  53. 冷蔵「 れいぞう 」sự làm lạnh, sự ướp lạnh để bảo quản.
  54. 冷淡「 れいたん 」lãnh đạm, thờ ơ.
  55. 恋愛「 れんあい 」luyến ái.
  56. 連休「 れんきゅう 」kỳ nghỉ, đợt nghỉ.
  57. 連日「 れんじつ 」ngày lại ngày.
  58. 連中「 れんじゅう 」đám đông, nhóm.
  59. 連帯「 れんたい 」đoàn kết.
  60. 連邦「 れんぽう 」liên bang.
  61. 連盟「 れんめい 」liên đoàn.
  62. 老衰「 ろうすい 」tình trạng lão suy, sự suy yếu do tuổi già.
  63. 朗読「 ろうどく 」sự ngâm (thơ).
  64. 浪費「 ろうひ 」sự lãng phí.
  65. 労力「 ろうりょく 」hơi sức.
  66. 碌な「 ろくな 」thỏa mãn, tươm tất.
  67. 碌に「 ろくに 」kha khá, tươm tất.
  68. 露骨「 ろこつ 」sự thẳng thắn, sự trực tính.
  69. 論議「 ろんぎ 」sự tranh luận, sự bàn cãi.
  70. 論理「 ろんり 」luân lý.
  71. 「 わ 」hòa bình.
  72. 我がまま「 わがまま 」tính ích kỷ.
  73. 「 わく 」khung, giá.
  74. 惑星「 わくせい 」hành tinh.
  75. 「 わざ 」kỹ năng, kỹ thuật.
  76. 態と「 わざと 」một cách có mục đích, cố ý.
  77. 態々「 わざわざ 」riêng để, chỉ để.
  78. 煩わしい「 わずらわしい 」phiền muộn, chán ngắt.
  79. 渡り鳥「 わたりどり 」chim di trú.
  80. 詫び「 わび 」sự xin lỗi.
  81. 和風「 わふう 」kiểu Nhật, phong cách Nhật.
  82. 和文「 わぶん 」tiếng Nhật, văn Nhật.
  83. 「 わら 」rơm.
  84. 割合に「 わりあいに 」theo tỉ lệ.
  85. 割り当て「 わりあて 」cô-ta, hạn ngạch.
  86. 割り込む「 わりこむ 」chen vào, xen ngang.
  87. 割り算「 わりざん 」phép chia.
  88. 割引き「 わりびき 」giảm giá.
  89. 悪者「 わるもの 」người xấu, kẻ xấu.
  90. 維持「いじ」duy trì.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời