Từ vựng N1 (301-400)

Từ vựng N1 (301-400)

  1. 治まる「 おさまる 」an định.
  2. お産「 おさん 」việc sinh đẻ, sự ra đời.
  3. 教え「 おしえ 」lời dạy dỗ, lời chỉ dẫn.
  4. 押し込む「 おしこむ 」gán.
  5. 惜しむ「 おしむ 」căn cơ, tằn tiện.
  6. お喋り「 おしゃべり 」hay nói, hay chuyện.
  7. 押し寄せる「 おしよせる 」bao vây.
  8. 「 おす 」đực.
  9. お世辞「 おせじ 」sự nịnh nọt, sự nói nịnh.
  10. 襲う「 おそう 」công kích, tấn công.
  11. 遅くとも「 おそくとも 」ở (tại) gần đây nhất.
  12. 恐らく「 おそらく 」có lẽ, có thể.
  13. 恐れ「 おそれ 」ngại.
  14. 恐れ入る「 おそれいる 」để được làm đầy sự sợ hãi, tới nhỏ cảm xúc.
  15. 煽てる「 おだてる 」tâng bốc, nịnh nọt.
  16. 落ち込む「 おちこむ 」buồn bã, suy sụp.
  17. 落ち着き「 おちつき 」sự điềm tĩnh, sự chín chắn.
  18. 落ち葉「 おちば 」lá rụng.
  19. 仰っしゃる「 おっしゃる 」nói.
  20. 「 おつ 」Ất (can chi), dí dỏm.
  21. お使い「 おつかい 」việc lặt vặt, mục đích.
  22. お手上げ「 おてあげ 」xin chịu thua, xin giơ hai tay đầu hàng, bó tay.
  23. 「 おと 」bào đệ.
  24. 訪れる「 おとずれる 」ghé thăm, thăm.
  25. 少女「 おとめ 」thiếu nữ, cô gái.
  26. お供「 おとも 」cùng với, bạn đồng hành.
  27. 衰える「 おとろえる 」sa sút.
  28. 脅す「 おどす 」bắt nạt, dọa nạt.
  29. 驚き「 おどろき 」sự ngạc nhiên.
  30. 同い年「 おないどし 」cùng tuổi, bằng tuổi, người cùng tuổi.
  31. 女子「 おなご 」cô gái.
  32. 自ずから「 おのずから 」tự nhiên, không cấm đoán.
  33. 怯える「 おびえる 」sợ hãi, có một cơn ác mộng.
  34. 夥しい「 おびただしい 」nhiều, vô số.
  35. 帯びる「 おびる 」có một chút dấu tích, có hơi bị ảnh hưởng.
  36. 覚え「 おぼえ 」ghi nhớ, nhớ.
  37. 御負け「 おまけ 」một chiết khấu, một giải thưởng
  38. 「 」
  39. お宮「 おみや 」miếu thờ thần của Nhật Bản.
  40. お襁褓「 おむつ 」tã lót trẻ em, bỉm.
  41. お目出度う「 おめでとう 」chúc mừng, xin chúc mừng.
  42. 「 おも 」mặt, bề ngoài.
  43. 思い付き「 おもいつき 」ý nghĩ chợt đến.
  44. 玩具「 おもちゃ 」đồ chơi.
  45. 重なる「 おもなる 」chồng chất, xếp chồng lên.
  46. 「 おもむき 」dáng vẻ, cảnh tượng.
  47. 赴く「 おもむく 」tới, đến.
  48. 重役「 おもやく 」giám đốc.
  49. 及び「 および 」và.
  50. 及ぶ「 およぶ 」bằng.
  51. 「 おり 」sự dệt (vải), vải được dệt.
  52. 「 おり 」lồng.
  53. 折り返す「 おりかえす 」gấp lại, gập lại.
  54. 織物「 おりもの 」vải dệt.
  55. 織る「 おる 」dệt.
  56. 「 おれ 」tao, tôi.
  57. 愚か「 おろか 」ngu ngốc, ngớ ngẩn.
  58. 疎か「 おろそか 」thờ ơ, không quan tâm.
  59. 終わる「 おわる 」chấm dứt.
  60. 音色「 おんいろ 」thanh điệu.
  61. 温和「 おんわ 」ôn hòa.
  62. 「 か 」giả định, sự giả định.
  63. 「 か 」khoa, khóa.
  64. 「 か 」cái, chiếc.
  65. 下位「 かい 」cấp bậc thấp, cấp dưới.
  66. 「 かい 」lầu.
  67. 改悪「 かいあく 」sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị, sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn.
  68. 海運「 かいうん 」hải vận.
  69. 改革「 かいかく 」cải cách.
  70. 貝殻「 かいがら 」vỏ sò, vỏ trai.
  71. 階級「 かいきゅう 」giai cấp.
  72. 海峡「 かいきょう 」eo biển.
  73. 会見「 かいけん 」cuộc phỏng vấn.
  74. 介護「 かいご 」sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.
  75. 開催「 かいさい 」sự tổ chức, tổ chức.
  76. 回収「 かいしゅう 」sự thu hồi, sự thu lại.
  77. 改修「 かいしゅう 」sự sửa chữa, sự cải tiến.
  78. 怪獣「 かいじゅう 」quái thú, quái vật.
  79. 解除「 かいじょ 」miễn, miễn giải.
  80. 回送「 かいそう 」hỏng, không dùng được.
  81. 階層「 かいそう 」giai tầng, tầng lớp.
  82. 開拓「 かいたく 」sự khai thác, sự tiên phong.
  83. 会談「 かいだん 」hội đàm.
  84. 改定「 かいてい 」cải cách.
  85. 改訂「 かいてい 」sự đính chính, sự sửa đổi.
  86. 街道「 かいどう 」đường chính, con đường (nghĩa bóng).
  87. 介入「 かいにゅう 」sự can thiệp.
  88. 開発「 かいはつ 」sự phát triển.
  89. 海抜「 かいばつ 」chiều cao trên mặt nước biển.
  90. 介抱「 かいほう 」sự chăm sóc, sự trông nom.
  91. 解剖「 かいぼう 」sự giải phẫu, việc giải phẫu.
  92. 回覧「 かいらん 」chuyền quanh để xem, chuyền tay.
  93. 海流「 かいりゅう 」dòng hải lưu.
  94. 改良「 かいりょう 」sự cải thiện, sự cải tiến.
  95. 回路「 かいろ 」mạch (điện).
  96. 顧みる「 かえりみる 」hồi tưởng lại, nhớ lại.
  97. 省みる「 かえりみる 」nhìn lại, hồi tưởng lại chuyện trong quá khứ.
  98. 返る「 かえる 」trở lại, trở về.
  99. 顔付き「 かおつき 」cái nhìn.
  100. 掲げる「 かかげる 」xuất bản, tới sự in.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời