Từ vựng N1 (401-500)

Từ vựng N1 (401-500)

  1. 「 かかと 」gót chân, gót.
  2. 係り「 かかり 」người phụ trách.
  3. 課外「 かがい 」ngoại khóa.
  4. 書き取る「 かきとる 」viết chính tả.
  5. 掻き回す「 かきまわす 」khuấy động, đảo lộn lên.
  6. 欠く「 かく 」thiếu.
  7. 「 かく 」góc.
  8. 「 かく 」hạt nhân.
  9. 「 かく 」trạng thái, hạng.
  10. 佳句「 かく 」câu, đoạn văn hay (văn học).
  11. 「 かく 」nét (bút), ngòi bút.
  12. 格差「 かくさ 」sự khác biệt, sự khác nhau.
  13. 拡散「 かくさん 」sự khuyếch tán, sự lan rộng.
  14. 各種「 かくしゅ 」các loại.
  15. 隔週「 かくしゅう 」cách mỗi tuần.
  16. 確信「 かくしん 」sự tin tưởng, sự bảo đảm.
  17. 革新「 かくしん 」đổi mới, cách tân.
  18. 確定「 かくてい 」sự xác định, quyết định.
  19. 獲得「 かくとく 」sự thu được, sự nhận được.
  20. 確保 「 かくほ 」sự bảo hộ, sự bảo đảm.
  21. 革命「 かくめい 」cách mạng, cuộc cách mạng.
  22. 確立「 かくりつ 」sự xác lập, sự thành lập.
  23. 賭け「 かけ 」trò cá cược, trò cờ bạc.
  24. 掛け「 かけ 」lòng tin, sự tín nhiệm.
  25. 駆け足「 かけあし 」sự chạy nhanh, sự nhanh.
  26. 家計「 かけい 」gia kế.
  27. 駆けっこ「 かけっこ 」chạy đua (chạy bộ).
  28. 駆ける「 かける 」chạy nhanh, phi nước đại.
  29. 賭ける「 かける 」cá độ, đặt cược.
  30. 加工「 かこう 」gia công, sản xuất.
  31. 化合「 かごう 」liên kết hóa học.
  32. 嵩張る「 かさばる 」cồng kềnh.
  33. 嵩む「 かさむ 」sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm, tăng lên, tăng thêm, lớn thêm.
  34. 風車「 かざぐるま 」chong chóng.
  35. 華奢「 かしゃ 」Sự xa hoa, sự phù hoa.
  36. 箇所「 かしょ 」chỗ, nơi.
  37. 火傷「 かしょう 」bị bỏng.
  38. 箇条書き「 かじょうがき 」sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.
  39. 微か「 かすか 」nhỏ bé.
  40. 霞む「 かすむ 」mờ sương, che mờ.
  41. 化する「 かする 」thay đổi, chuyển đổi.
  42. 擦る「 かする 」chà xát, lau.
  43. 火星「 かせい 」hỏa thinh.
  44. 化石「 かせき 」hóa thạch.
  45. 河川「 かせん 」sông ngòi.
  46. 化繊「 かせん 」sợi tổng hợp, sự tổng hợp.
  47. 過疎「 かそ 」sự giảm dân số.
  48. 過多「 かた 」sự dư thừa, dồi dào, dư.
  49. 難い「 かたい 」khó, khó khăn.
  50. 片思い「 かたおもい 」sự yêu đơn phương, tình đơn phương.
  51. 「 かたき 」kẻ thù, kẻ đối đầu.
  52. 気質「 かたぎ 」khí chất, tính tình.
  53. 片言「 かたこと 」kiến thức nông cạn, sự biết lõm bõm.
  54. 片付け「 かたづけ 」sự sang sửa lần cuối, kết thúc, kết liễu.
  55. 傾く「 かたぶく 」ẹo.
  56. 傾ける「 かたむける 」khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng.
  57. 固める「 かためる 」củng cố, làm chắc.
  58. 偏る「 かたよる 」nghiêng, lệch.
  59. 傍ら「 かたわら 」bên cạnh, gần sát.
  60. 課題「 かだい 」chủ đề, đề tài.
  61. 花壇「 かだん 」vườn hoa.
  62. 家畜「 かちく 」gia súc.
  63. 画期「 かっき 」mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ, lịch sử.
  64. 活発「 かっぱつ 」hoạt bát, khoẻ mạnh.
  65. 且つ「 かつ 」ngoài ra, hơn nữa.
  66. 「 かつ 」sự phân chia, sự chia cắt.
  67. 嘗て「 かつて 」đã có một thời, đã từng.
  68. 「 かど 」cổng.
  69. 叶う「 かなう 」đáp ứng, phù hợp.
  70. 叶える「 かなえる 」khiến… đạt tới mục đích, đáp ứng nguyện vọng.
  71. 金槌「 かなづち 」búa.
  72. 鉄棒「 かなぼう 」gậy sắt, xà beng.
  73. 可成「 かなり 」đáng kể, khá.
  74. 加入「 かにゅう 」gia nhập, tham gia.
  75. 金庫「 かねぐら 」két bạc, két.
  76. 予言「 かねごと 」lời tiên đoán, sự tiên đoán.
  77. 兼ねて「 かねて 」đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc.
  78. 下番「 かばん 」giao ban, xuống ca.
  79. 下品「 かひん 」sản phẩm kém chất lượng.
  80. 華美 「 かび 」hoa mỹ, mỹ lệ.
  81. 花粉「 かふん 」phấn hoa.
  82. 株式「 かぶしき 」cổ phần, cổ phiếu.
  83. 気触れる「 かぶれる 」bị dị ứng, bị ảnh hưởng.
  84. 貨幣「 かへい 」tiền tệ, tiền.
  85. 構え「 かまえ 」dáng điệu, đứng.
  86. 構える「 かまえる 」để vào vị trí, vào vị trí.
  87. 加味「 かみ 」sự cho thêm gia vị (vào thức ăn), sự làm tăng thêm mùi vị, sự bổ sung thêm (những yếu tố cần thiết).
  88. 噛み切る「 かみきる 」cắn đứt.
  89. 過密「 かみつ 」đông đúc.
  90. 「 かめ 」chai.
  91. かも知れない「 かもしれない 」có thể là.
  92. 「 かゆ 」(gạo) cháo bột.
  93. 身体「 からだ 」thân thể, cơ thể.
  94. 体付き「 からだつき 」vóc dáng, dáng vẻ.
  95. 絡む「 からむ 」cãi cọ.
  96. 借り「 かり 」giấy vay nợ.
  97. 下吏「 かり 」hạ thấp viên chức.
  98. 涸れる「 かれる 」khô cạn, hết.
  99. 過労「 かろう 」sự lao động vất vả, sự mệt mỏi quá sức.
  100. 辛うじて「 かろうじて 」vừa đủ, chật hẹp.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời