Từ vựng N1 (501-600)

Từ vựng N1 (501-600)

  1. 「 かわ 」phía.
  2. 可愛い「 かわいい 」duyên dáng, đáng yêu.
  3. 交わす「 かわす 」trao đổi, đổi chác cho nhau.
  4. 代わる代わる「 かわるがわる 」thay thế nhau, lần lượt.
  5. 「 かん 」thiên đàng, hoàng đế.
  6. 「 かん 」ống.
  7. 「 かん 」thân cây.
  8. 「 かん 」mũ miện, vương miện.
  9. 「 かん 」bề ngoài, cảnh tượng.
  10. 「 かん 」cái nhà, phòng lớn.
  11. 簡易「 かんい 」giản dị, đơn giản.
  12. 感慨「 かんがい 」cảm khái, sự cảm khái.
  13. 寒気「 かんき 」khí lạnh, hơi lạnh.
  14. 簡潔「 かんけつ 」sự thanh khiết, sự giản dị.
  15. 還元「 かんげん 」sự trả lại trạng thái nguyên cũ, trả lại trạng thái ban đầu.
  16. 刊行「 かんこう 」sự ấn loát, sự phát hành.
  17. 慣行「 かんこう 」thực hành theo lệ thường, thói quen.
  18. 勧告「 かんこく 」sự khuyến cáo, khuyến cáo.
  19. 看護「 かんご 」khán hộ.
  20. 漢語「 かんご 」Hán ngữ, tiếng Hán.
  21. 換算「 かんさん 」sự đổi, sự hoán đổi.
  22. 監視「 かんし 」sự giám thị, sự quản lí.
  23. 慣習「 かんしゅう 」phong tục, tập quán.
  24. 観衆「 かんしゅう 」người xem, khán giả.
  25. 干渉「 かんしょう 」hiện tượng giao thoa, giao thoa.
  26. 感触「 かんしょく 」cảm xúc.
  27. 肝心「 かんじん 」chủ yếu, rất quan trọng.
  28. 歓声「 かんせい 」sự hoan hô, tiếng hoan hô.
  29. 感染「 かんせん 」sự nhiễm, sự truyền nhiễm.
  30. 幹線「 かんせん 」tuyến chính, đường chính.
  31. 関税「 かんぜい 」thuế đoan.
  32. 簡素「 かんそ 」sự chất phác, sự đơn giản.
  33. 観点「 かんてん 」luận điểm.
  34. 感度「 かんど 」tính dễ cảm xúc, tính nhạy cảm, tính nhạy.
  35. 幹部「 かんぶ 」phụ trách, người lãnh đạo.
  36. 勘弁「 かんべん 」sự khoan dung, sự tha thứ.
  37. 完璧「 かんぺき 」hoàn mỹ, thập toàn.
  38. 感無量「 かんむりょう 」cảm giác sâu sắc, sự ngập tràn cảm xúc.
  39. 勧誘「 かんゆう 」sự khuyên bảo, khuyên bảo.
  40. 関与 「 かんよ 」sự tham dự, tham dự.
  41. 慣用「 かんよう 」thường sử dụng, theo lệ thường.
  42. 寛容「 かんよう 」bao dong.
  43. 観覧「 かんらん 」sự tham quan, tham quan.
  44. 官僚「 かんりょう 」quan liêu, quan chức.
  45. 慣例「 かんれい 」có tính lề thói tập quán, tập quán.
  46. 還暦「 かんれき 」hoa giáp.
  47. 貫禄「 かんろく 」sự tham gia triều chính, sự thiết triều, tước vị cao.
  48. 緩和「 かんわ 」sự hòa hoãn, sự nới lỏng.
  49. 「 がい 」cái nắp nồi.
  50. 「 がい 」phố, khu.
  51. 外貨「 がいか 」khoa ngoại.
  52. 外観「 がいかん 」bề ngoài.
  53. 外相「 がいしょう 」Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Ngoại trưởng.
  54. 害する「 がいする 」gây hại, có hại.
  55. 概説「 がいせつ 」sự phác thảo, phác thảo.
  56. 該当「 がいとう 」sự tương ứng, sự liên quan.
  57. 街頭「 がいとう 」trên phố.
  58. 概念「 がいねん 」khái niệm.
  59. 外来「 がいらい 」ngoại lai.
  60. 概略「 がいりゃく 」khái lược, tóm tắt.
  61. 学芸「 がくげい 」khoa học xã hội, khoa học nhân văn.
  62. 学士「 がくし 」cử nhân, người có bằng cấp.
  63. 学説「 がくせつ 」học thuyết.
  64. 楽譜「 がくふ 」bảng tổng phổ, bảng dàn bè.
  65. 学歴「 がくれき 」quá trình học hành, bằng cấp.
  66. 「 がけ 」vách đá dốc đứng.
  67. 雅致「 がち 」tính thanh lịch, tính tao nhã.
  68. 合唱「 がっしょう 」đồng ca, hợp xướng.
  69. 合致「 がっち 」nhất trí, thống nhất quan điểm.
  70. 月日「 がっぴ 」ngày tháng.
  71. 合併「 がっぺい 」sát nhập, hợp nhất.
  72. 「 がわ 」phía.
  73. 「 がん 」bệnh ung thư.
  74. 眼科「 がんか 」khoa mắt.
  75. 眼球「 がんきゅう 」nhãn cầu.
  76. 眼鏡「 がんきょう 」kính (đeo mắt).
  77. 頑固「 がんこ 」cứng đầu.
  78. 願書「 がんしょ 」đơn.
  79. 頑丈「 がんじょう 」chặt chẽ, bền.
  80. 岩石「 がんせき 」đá.
  81. 元年「 がんねん 」năm đầu tiên của một thời kỳ một nhà vua trị vì, năm đầu tiên bắt đầu một niên hiệu.
  82. 贋物「 がんぶつ 」sự bắt chước, đồ giả.
  83. 元来「 がんらい 」từ trước đến nay, vốn dĩ.
  84. 「 き 」sự nguyên chất, nguyên.
  85. 「 き 」kì, thời gian.
  86. 企画「 きかく 」qui hoạch.
  87. 規格「 きかく 」khuôn khổ.
  88. 着飾る「 きかざる 」làm dáng.
  89. 器官「 きかん 」bộ máy.
  90. 季刊「 きかん 」hàng quý (ví dụ tạp chí).
  91. 危害「 きがい 」sự nguy hại, sự phương hại.
  92. 気兼ね「 きがね 」khách khí, làm khách.
  93. 気軽「 きがる 」khoan khoái, dễ chịu.
  94. 危機「 きき 」khủng hoảng.
  95. 聞き取り「 ききとり 」sự nghe hiểu.
  96. 効き目「 ききめ 」hiệu quả, ảnh hưởng.
  97. 帰京「 ききょう 」sự trở về thủ đô, hồi kinh.
  98. 基金「 ききん 」ngân quỹ.
  99. 棄権「 きけん 」sự bỏ quyền, bỏ quyền.
  100. 喜劇 「 きげき 」hí kịch.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời