Từ vựng N1 (701-800)

Từ vựng N1 (701-800)

  1. 奇麗「 きれい 」cao thượng, quyến rũ.
  2. 切れ目「 きれめ 」gãy, tạm ngừng.
  3. 「 きわ 」rìa, gờ.
  4. 木綿「 きわた 」bông, cốt tông.
  5. 極めて「 きわめて 」cực kỳ, rất.
  6. 「 きん 」một nhỏ bé, số lượng nhỏ.
  7. 近眼「 きんがん 」sự cận thị, tật cận thị.
  8. 緊急「 きんきゅう 」cần kíp.
  9. 近々「 きんきん 」sự gần kề, trước dài (lâu).
  10. 近郊「 きんこう 」ngoại ô, ngoại thành.
  11. 均衡「 きんこう 」cán cân, sự cân bằng.
  12. 近視「 きんし 」sự cận thị, tật cận thị.
  13. 禁じる「 きんじる 」cấm chỉ, ngăn cấm.
  14. 禁ずる「 きんずる 」cấm chỉ, ngăn cấm.
  15. 勤勉「 きんべん 」cần cù, chăm chỉ.
  16. 勤務「 きんむ 」cần vụ.
  17. 禁物「 きんもつ 」điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ.
  18. 勤労「 きんろう 」cần cán.
  19. 議案「 ぎあん 」đề án, luật dự thảo, đề án có tính lập pháp.
  20. 戯曲 「 ぎきょく 」kịch.
  21. 議決「 ぎけつ 」sự nghị quyết, sự biểu quyết.
  22. 議事堂「 ぎじどう 」tòa nhà quốc hội.
  23. 犠牲「 ぎせい 」sự hy sinh, phẩm chất biết hy sinh.
  24. 偽造「 ぎぞう 」sự làm giả, sự chế tạo giả.
  25. 議題「 ぎだい 」đề án hội nghị, vấn đề thảo luận.
  26. 技能「 ぎのう 」kỹ thuật, kỹ năng.
  27. 逆転「 ぎゃくてん 」sự xoay ngược, sự vận hành ngược.
  28. 「 ぎょう 」dòng.
  29. 業者「 ぎょうしゃ 」người buôn bán, người kinh doanh.
  30. 行政「 ぎょうせい 」hành chính.
  31. 業績「 ぎょうせき 」thành tích.
  32. 業務「 ぎょうむ 」nghiệp vụ.
  33. 「 ぎょく 」con Tướng (cờ tướng), quân Vua (cờ vua).
  34. 漁船「 ぎょせん 」tàu đánh cá.
  35. 漁村「 ぎょそん 」làng chài.
  36. 義理「 ぎり 」lễ tiết, lễ nghĩa.
  37. 疑惑「 ぎわく 」sự nghi hoặc, sự hoài nghi.
  38. 吟味「 ぎんみ 」sự nếm, sự nếm thử.
  39. 「 く 」khu, khu vực.
  40. 食い違う「 くいちがう 」không thống nhất, mâu thuẫn.
  41. 空腹「 くうふく 」đói, đói meo.
  42. 区画「 くかく 」khu vực, phạm vi.
  43. 区間「 くかん 」đoạn, phân đoạn.
  44. 「 くき 」cọng, cuống.
  45. 区切り「 くぎり 」sự kết thúc, dấu chấm câu.
  46. 潜る「 くぐる 」trốn, tránh.
  47. 種々「 くさぐさ 」sự đa dạng, sự nhiều loại.
  48. 「 くしゃみ 」sự hắt hơi, cái hắt hơi.
  49. 旧事「 くじ 」sự kiện trước đây, chuyện cũ, chuyện ngày xưa.
  50. 籤引「 くじびき 」việc chơi xổ số, chơi xổ số.
  51. 擽ぐったい「 くすぐったい 」có máu buồn.
  52. 「 くだん 」vụ, trường hợp.
  53. 口ずさむ「 くちずさむ 」để ấp úng cái gì đó, tới sự ca hát tới chính mình.
  54. 「 くちばし 」mỏ (chim), cái mỏ.
  55. 朽ちる「 くちる 」mục nát, thối rữa.
  56. 屈折「 くっせつ 」sự gấp khúc, sự lỗi lõm kiểu răng cưa.
  57. 覆す「 くつがえす 」lật ngược, lật lại.
  58. 国境「 くにざかい 」biên cảnh.
  59. 首飾り「 くびかざり 」vòng đeo cổ, dây chuyền.
  60. 首輪「 くびわ 」vòng cổ.
  61. 組み合わせる「 くみあわせる 」ghép lại, kết hợp.
  62. 組み込む「 くみこむ 」ghép vào, ghép.
  63. 「 くら 」nhà kho, sự tàng trữ.
  64. 苦しめる「 くるしめる 」bạc đãi, giày vò.
  65. 呉れる「 くれる 」cho, tặng.
  66. 玄人「 くろうと 」chuyên gia, người có chuyên môn.
  67. 黒字「 くろじ 」lãi, thặng dư.
  68. 君主「 くんしゅ 」quân chủ, quyền.
  69. 愚痴「 ぐち 」sự than thở, sự than vãn.
  70. 「 ぐん 」huyện, quần thể.
  71. 軍艦「 ぐんかん 」tàu chiến.
  72. 群集「 ぐんしゅう 」đám đông, quần chúng.
  73. 軍事「 ぐんじ 」binh quyền.
  74. 軍備「 ぐんび 」binh bị.
  75. 軍服「 ぐんぷく 」quân phục.
  76. 「 けい 」án, hình phạt.
  77. 「 けい 」dạo.
  78. 「 けい 」nghiêng, có khuynh hướng.
  79. 「 けい 」hệ, hệ thống.
  80. 経過 「 けいか 」kinh qua.
  81. 軽快「 けいかい 」nhịp nhàng, du dương.
  82. 警戒「 けいかい 」canh phòng.
  83. 計器「 けいき 」thước đo.
  84. 契機「 けいき 」thời cơ, cơ hội.
  85. 敬具「 けいぐ 」Kính thư.
  86. 軽減「 けいげん 」sự giảm bớt, sự làm nhẹ.
  87. 掲載「 けいさい 」sự đăng bài lên báo chí, đăng.
  88. 傾斜「 けいしゃ 」sự nghiêng, dốc nghiêng đi.
  89. 形成「 けいせい 」sự hình thành, sự tạo hình.
  90. 形勢「 けいせい 」tình trạng, thăm dò.
  91. 軽率「 けいそつ 」khinh suất, không suy nghĩ.
  92. 携帯「 けいたい 」điện thoại di động, di động.
  93. 形態「 けいたい 」hình dạng.
  94. 刑罰「 けいばつ 」hình phạt, sự trừng phạt.
  95. 経費「 けいひ 」kinh phí, tiền chi tiêu.
  96. 警部「 けいぶ 」thanh tra cảnh sát.
  97. 軽蔑「 けいべつ 」sự khinh miệt, sự khinh thường.
  98. 経歴「 けいれき 」lai lịch.
  99. 経路「 けいろ 」đường đi.
  100. 汚す「 けがす 」làm bẩn, bôi nhọ.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời