Từ vựng N1 (801-900)

Từ vựng N1 (801-900)

  1. 汚らわしい「 けがらわしい 」bẩn, bẩn thỉu.
  2. 汚れ「 けがれ 」bẩn, vệt bẩn.
  3. 汚れる「 けがれる 」cơ thể không sạch sẽ.
  4. 「 けだもの 」dã thú.
  5. 吝嗇「 けち 」tính keo kiệt, người keo kiệt.
  6. 結核「 けっかく 」lao, bệnh lao.
  7. 血管「 けっかん 」huyết quản, tia máu.
  8. 決行「 けっこう 」làm (với quyết định), thực hiện (kế hoạch).
  9. 決算「 けっさん 」sự cân đối tài khoản, quyết toán.
  10. 決勝「 けっしょう 」quyết thắng.
  11. 結晶「 けっしょう 」kết tinh.
  12. 結成「 けっせい 」sự kết thành, sự tạo thành.
  13. 結束「 けっそく 」sự buộc, sự trói.
  14. 「 けつ 」sự ưu tú, sự xuất sắc.
  15. 決意「 けつい 」quyết ý, sự quyết định.
  16. 決議「 けつぎ 」nghị quyết.
  17. 結合「 けつごう 」sự kết hợp, sự kết nối.
  18. 決断「 けつだん 」sự quyết đoán, quyết đoán.
  19. 欠乏「 けつぼう 」điêu đứng.
  20. 蹴飛ばす「 けとばす 」đá ra khỏi, từ chối.
  21. 貶す「 けなす 」gièm pha, chê bai.
  22. 煙たい「 けむたい 」ngạt thở vì khói, ngột ngạt.
  23. 煙る「 けむる 」có khói, bốc khói.
  24. 家来「 けらい 」gia nhân, gia lại.
  25. 「 けん 」làm thành hình cầu, xoay quanh.
  26. 「 けん 」quyền, quyền lợi.
  27. 権威「 けんい 」khí thế.
  28. 兼業「 けんぎょう 」nghề kiêm nhiệm, nghề thứ hai.
  29. 権限「 けんげん 」căn nguyên.
  30. 健在「 けんざい 」sức khoẻ tốt, khoẻ mạnh.
  31. 懸賞「 けんしょう 」giải thưởng, chương trình có thưởng.
  32. 検事「 けんじ 」công tố viên, ủy viên công tố.
  33. 健全「 けんぜん 」khoẻ mạnh, bình thường.
  34. 見地「 けんち 」quan điểm, vị trí đánh giá.
  35. 賢明「 けんめい 」hiền minh, sáng suốt.
  36. 倹約「 けんやく 」sự tiết kiệm.
  37. 兼用「 けんよう 」sự sử dụng kết hợp, sự kết hợp.
  38. 権力「 けんりょく 」khí thế.
  39. 劇団「 げきだん 」đoàn kịch.
  40. 激励「 げきれい 」sự động viên, sự cổ vũ.
  41. 月謝「 げっしゃ 」tiền học hàng tháng, tiền cảm ơn hàng tháng.
  42. 月賦「 げっぷ 」lãi suất hàng tháng, tiền trả góp theo tháng.
  43. 下痢「 げり 」bệnh đi ỉa, bệnh tiêu chảy.
  44. 「 げん 」nguyên nhân, bản chất.
  45. 原形「 げんけい 」hình thức ban đầu, nguyên hình.
  46. 現行「 げんこう 」hiện hành.
  47. 原作「 げんさく 」nguyên bản, nguyên tác.
  48. 原子「 げんし 」nguyên tử.
  49. 元首「 げんしゅ 」nguyên thủ, người lãnh đạo cao nhất của đất nước.
  50. 原書「 げんしょ 」tài liệu gốc, văn bản gốc.
  51. 減少「 げんしょう 」hao.
  52. 現場「 げんじょう 」hiện trường.
  53. 元素「 げんそ 」nguyên tố.
  54. 原則「 げんそく 」nguyên tắc, quy tắc chung.
  55. 現像「 げんぞう 」rửa ảnh, rửa phim.
  56. 現地「 げんち 」tại chỗ.
  57. 限定「 げんてい 」sự hạn định, sự hạn chế.
  58. 原点「 げんてん 」điểm gốc, điểm ban đầu.
  59. 原典「 げんてん 」Bản chính, bề ngoài.
  60. 減点「 げんてん 」sự giảm trừ, trừ đi.
  61. 原爆「 げんばく 」bom nguyên tử.
  62. 原文「 げんぶん 」đoạn văn gốc, nguyên văn.
  63. 厳密「 げんみつ 」chặt chẽ, nghiêm ngặt.
  64. 原油「 げんゆ 」căn do.
  65. 言論「 げんろん 」ngôn luận, sự bình luận.
  66. 「 こ 」cố, cũ (đi ghép với từ khác).
  67. 「 こ 」cánh cửa.
  68. 「 こ 」trẻ nhỏ.
  69. 「 こ 」sự rộng lớn, sự to lớn.
  70. 恋する「 こいする 」yêu, phải lòng.
  71. 「 こう 」khoảng cách.
  72. 「 こう 」hiệu, trường học.
  73. 好意「 こうい 」hữu ý, cảm tình.
  74. 行為「 こうい 」hành vi, hành động.
  75. 行員「 こういん 」nhân viên ngân hàng.
  76. 交易「 こうえき 」thương mại, buôn bán.
  77. 公演「 こうえん 」sự công diễn, sự biểu diễn trước công chúng.
  78. 後悔「 こうかい 」cải hối.
  79. 公開「 こうかい 」sự công khai, công bố.
  80. 航海「 こうかい 」chuyến đi bằng tàu thủy.
  81. 工学「 こうがく 」môn kỹ thuật công nghiệp.
  82. 皇居「 こうきょ 」Hoàng cung.
  83. 好況「 こうきょう 」phồn vinh lộc phát.
  84. 抗議「 こうぎ 」sự kháng nghị, sự phản đối.
  85. 鉱業「 こうぎょう 」ngành khai khoáng, ngành khai thác mỏ.
  86. 興業「 こうぎょう 」sự khởi nghiệp, sự khởi sắc của ngành sản xuất.
  87. 高原「 こうげん 」cao nguyên.
  88. 煌々と「 こうこうと 」rực rỡ, sáng ngời.
  89. 考古学「 こうこがく 」Khảo cổ học.
  90. 交互「 こうご 」sự tương tác lẫn nhau, hỗ trợ.
  91. 工作「 こうさく 」nghề thủ công, môn thủ công.
  92. 耕作「 こうさく 」canh tác.
  93. 鉱山「 こうざん 」mỏ.
  94. 講習「 こうしゅう 」hướng ngắn, sự huấn luyện.
  95. 交渉「 こうしょう 」sự đàm phán, cuộc đàm phán.
  96. 高尚「 こうしょう 」lịch sự, tao nhã.
  97. 行進「 こうしん 」cuộc diễu hành, diễu hành.
  98. 香辛料「 こうしんりょう 」gia vị, hương liệu.
  99. 口述「 こうじゅつ 」sự trình bày bằng lời, trình bày bằng lời.
  100. 控除 「 こうじょ 」khấu trừ.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời