Từ vựng N1 (901-1000)

Từ vựng N1 (901-1000)

  1. 向上「 こうじょう 」sự tăng cường, sự nâng cao.
  2. 降水「 こうすい 」mưa rơi, mưa.
  3. 洪水「 こうずい 」hồng thuỷ.
  4. 公然「 こうぜん 」mở, ngỏ.
  5. 抗争「 こうそう 」cuộc kháng chiến, sự kháng chiến.
  6. 構想「 こうそう 」kế hoạch, mưu đồ.
  7. 拘束「 こうそく 」sự câu thúc, sự ràng buộc.
  8. 後退「 こうたい 」rút lui, lùi (bs).
  9. 光沢「 こうたく 」độ bóng, độ sáng (của bề mặt).
  10. 公団「 こうだん 」công ty công cộng, công ty hoạt động vì phúc lợi xã hội.
  11. 好調「 こうちょう 」có trạng thái tốt, hứa hẹn.
  12. 口頭「 こうとう 」sự thi nói, sự thi vấn đáp.
  13. 講読「 こうどく 」đọc và diễn giải.
  14. 購読「 こうどく 」việc đặt mua báo, sự đặt mua báo.
  15. 購入「 こうにゅう 」việc mua.
  16. 公認「 こうにん 」sự công nhận, sự thừa nhận chính thức.
  17. 光熱費「 こうねつひ 」tiền điện và nhiên liệu, chi phí cho điện chiếu sáng và nhiên liệu.
  18. 荒廃「 こうはい 」sự phá huỷ, sự tàn phá.
  19. 購買「 こうばい 」sự mua, việc mua vào.
  20. 好評「 こうひょう 」tính đại chúng, tính phổ biến, sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân, sự ưa thích của quần chúng.
  21. 交付「 こうふ 」sự cấp cho (giấy tờ), sự phát hành (giấy tờ).
  22. 降伏「 こうふく 」sự đầu hàng, đầu hàng.
  23. 興奮「 こうふん 」sự hưng phấn, sự kích động.
  24. 公募「 こうぼ 」sự tuyển dụng, sự thu hút rộng rãi.
  25. 巧妙「 こうみょう 」khéo léo, khéo tay.
  26. 公用「 こうよう 」sử dụng công cộng, chi phí công cộng.
  27. 小売「 こうり 」bán lẻ, dịch vụ.
  28. 効率「 こうりつ 」hiệu suất, năng suất.
  29. 公立「 こうりつ 」công lập.
  30. 小柄「 こがら 」lùn, thấp (người), nhỏ, nhuyễn (hoa văn trên áo…).
  31. 小切手「 こぎって 」ngân phiếu.
  32. 国産「 こくさん 」sự sản xuất trong nước.
  33. 国定「 こくてい 」dân tộc, quốc gia, chính phủ liên hiệp, báo chí lưu hành khắp nước, kiều dân, kiều bào.
  34. 国土「 こくど 」đất đai.
  35. 告白「 こくはく 」sự thú nhận, sự thú tội.
  36. 国防「 こくぼう 」quốc phòng, sự quốc phòng.
  37. 国有「 こくゆう 」quốc hữu, sở hữu quốc gia.
  38. 国連「 こくれん 」liên hiệp quốc.
  39. 漕ぐ「 こぐ 」chèo thuyền, chèo.
  40. 焦げ茶「 こげちゃ 」chè đen.
  41. 個々「 ここ 」từng… một, từng.
  42. 箇箇「 ここ 」từng cái một, mỗi cái, từng người một, mỗi người.
  43. 心地「 ここち 」thoải mái, dễ chịu.
  44. 心得「 こころえ 」sự am hiểu, sự biết.
  45. 心掛け「 こころがけ 」sự sẵn sàng, sẵn sàng.
  46. 心掛ける「 こころがける 」cố gắng.
  47. 「 こころざし 」lòng biết ơn.
  48. 志す「 こころざす 」ước muốn, ý muốn.
  49. 心強い「 こころづよい 」cổ vũ, khích lệ.
  50. 心細い「 こころぼそい 」không có hi vọng, không hứa hẹn.
  51. 試み「 こころみ 」việc thử.
  52. 試みる「 こころみる 」thử.
  53. 快い「 こころよい 」dễ chịu, vui lòng.
  54. 凝らす「 こごらす 」tới sự đông giá, để làm đông lại.
  55. 凝る「 こごる 」đông lại, đông cứng lại.
  56. 拵える「 こしらえる 」tạo ra, làm ra.
  57. 孤児「 こじ 」cô nhi, trẻ mồ côi.
  58. 拗れる「 こじれる 」để được làm phức tạp, để lớn lên xấu hơn.
  59. 故人「 こじん 」cố nhân, bạn cũ.
  60. 梢 「 こずえ 」ngọn cây.
  61. 個性「 こせい 」cá tính, tính cách.
  62. 戸籍「 こせき 」hộ tịch, hộ khẩu.
  63. 小銭「 こぜに 」tiền lẻ.
  64. 固体「 こたい 」thể rắn, dạng rắn.
  65. 答え「 こたえ 」trả lời, sự đáp lại.
  66. 堪える「 こたえる 」chịu đựng, nhẫn nhịn.
  67. 火燵「 こたつ 」lò sưởi.
  68. 古代「 こだい 」cổ.
  69. 誇張「 こちょう 」sự khoa trương, sự phóng đại.
  70. 滑稽「 こっけい 」buồn cười, ngố.
  71. 国交「 こっこう 」bang giao.
  72. 骨董品「 こっとうひん 」vật hiếm có, của quý, đồ cổ.
  73. 「 こつ 」cốt.
  74. 固定「 こてい 」cố định, sự cố định.
  75. 事柄「 ことがら 」sự việc, việc.
  76. 悉く「 ことごとく 」tất cả.
  77. 言伝「 ことづて 」sự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn, sự công bố, sự khai, lời khai.
  78. 殊に「 ことに 」đặc biệt là, một cách đặc biệt.
  79. 事によると「 ことによると 」sự tùy thuộc vào hoàn cảnh, sự tùy việc.
  80. 孤独「 こどく 」cô đơn, cô độc.
  81. 粉々「 こなごな 」tan nát, tan tành.
  82. 好ましい「 このましい 」dễ thương, đáng yêu.
  83. 個別「 こべつ 」trường hợp cá biệt.
  84. 零す「 こぼす 」làm tràn, làm đổ.
  85. 零れる「 こぼれる 」bị tràn, tràn.
  86. 細やか「 こまやか 」nhỏ.
  87. 混む「 こむ 」đông đúc.
  88. 込める「 こめる 」bao gồm.
  89. 篭る「 こもる 」để tách biệt chính mình, để được giam hãm bên trong.
  90. 固有「 こゆう 」cái vốn có, truyền thống.
  91. 雇用「 こよう 」sự thuê mướn, sự tuyển dụng.
  92. 「 こよみ 」niên lịch, niên giám.
  93. 堪える「 こらえる 」chịu đựng, nhẫn nhịn.
  94. 孤立「 こりつ 」sự cô lập, lẻ loi.
  95. 懲りる「 こりる 」nhận được một bài học, mở mắt ra.
  96. 「 こん 」Linh hồn, tinh thần.
  97. 根気「 こんき 」sự kiên nhẫn.
  98. 根拠「 こんきょ 」căn cứ.
  99. 混血「 こんけつ 」lai.
  100. 昆虫「 こんちゅう 」côn trùng.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời