Từ vựng N2 (1-100)

Từ vựng N2 (1-100)

  1. 曖昧「あいまい 」mơ hồ, khó hiểu.
  2. 遭う「あう 」gặp, gặp phải.
  3. 扇ぐ「あおぐ 」quạt.
  4. 青白い「あおじろい 」tái ngắt.
  5. 明き「あき 」phòng, thời gian để tằn tiện.
  6. 呆れる「あきれる 」ngạc nhiên, sốc.
  7. 飽くまで「あくまで 」cho đến lcuối cùng, kiên gan.
  8. 明け方「あけがた 」bình minh, lúc bình minh.
  9. 揚げる「あげる 」dỡ (hàng).
  10. 挙げる「あげる 」giơ.
  11. 憧れる「あこがれる 」mong ước, mơ ước.
  12. 足跡「あしあと 」vết chân, dấu chân.
  13. 味わう「あじわう 」nêm.
  14. 預かる「あずかる 」trông nom, canh giữ.
  15. 暖まる「あたたまる 」ấm lên.
  16. 暖める「あたためる 」làm nóng lên, hâm nóng.
  17. 当たり前「あたりまえ 」dĩ nhiên.
  18. 厚かましい「あつかましい 」đanh đá.
  19. 圧縮「あっしゅく 」sự ép, sự nén lại.
  20. 宛名「あてな 」bí ẩn.
  21. 当てはまる「あてはまる 」được áp dụng (luật), có thể áp dụng.
  22. 当てはめる「あてはめる 」áp dụng, làm thích ứng.
  23. 暴れる「あばれる 」nổi giận, nổi xung.
  24. 「あぶら 」mỡ, sự khoái trá.
  25. 炙る「あぶる 」tới cháy sém.
  26. 溢れる「あふれる 」ngập, tràn đầy.
  27. 雨戸「あまど 」cửa che mưa.
  28. 甘やかす「あまやかす 」chiều chuộng, nuông chiều.
  29. 余る「あまる 」bị bỏ lại, dư thừa.
  30. 編物「あみもの 」đồ đan, đồ len.
  31. 編む「あむ 」bện.
  32. 危うい「あやうい 」nguy hiểm.
  33. 怪しい「あやしい 」đáng ngờ, không bình thường.
  34. 荒い「あらい 」gấp gáp, dữ dội.
  35. 粗い「あらい 」thô, cục mịch.
  36. 粗筋「あらすじ 」nét phác thảo, nét chính.
  37. 争う「あらそう 」gây gổ.
  38. 改めて「あらためて 」lúc khác.
  39. 改める「あらためる 」sửa đổi, cải thiện.
  40. 著す「あらわす 」viết, xuất bản.
  41. 有難い「ありがたい 」biết ơn, cảm kích.
  42. 在る「ある 」có.
  43. 慌ただしい「あわただしい 」bận rộn, bận tối mắt tối mũi.
  44. 慌てる「あわてる 」trở nên lộn xộn, vội vàng.
  45. 安易「あんい 」dễ dàng, đơn giản.
  46. 案外「あんがい 」bất ngờ, không tính đến.
  47. 言い出す「いいだす 」nói ra, bắt đầu nói.
  48. 言い付ける「いいつける 」chỉ ra.
  49. 意義「いぎ 」dị nghị.
  50. 生き生き「いきいき 」sinh động, sống động, hoạt bát, hăng hái, đầy sức sống.
  51. 行き成り「いきなり 」thình lình.
  52. 育児「いくじ 」sự chăm sóc trẻ.
  53. 幾分「いくぶん 」một chút, hơi hơi.
  54. 生け花「いけばな 」nghệ thuật cắm hoa.
  55. 以後「いご 」sau đó, từ sau đó.
  56. 以降「いこう 」sau đó, từ sau đó.
  57. 勇ましい「いさましい 」dũng cảm, cam đảm.
  58. 衣食住「いしょくじゅう 」nhu cầu thiết yếu của cuộc sống (ăn, uống.).
  59. 意地悪「いじわる 」tâm địa xấu, xấu bụng.
  60. 一応「いちおう 」một khi, nhất thời.
  61. 一段と「いちだんと 」hơn rất nhiều, hơn một bậc.
  62. 一流「いちりゅう 」bậc nhất.
  63. 一昨日「いっさくじつ 」hôm kia.
  64. 一昨年「いっさくねん 」năm kia.
  65. 一斉「いっせい 」cùng một lúc, đồng thanh.
  66. 一旦「いったん 」một khi.
  67. 一定「いってい 」cố định, nhất định.
  68. 移転「いてん 」di.
  69. 井戸「いど 」cái giếng.
  70. 緯度「いど 」vĩ độ.
  71. 従姉妹「いとこ 」chị em họ.
  72. 威張る「いばる 」kiêu ngạo, kiêu hãnh.
  73. 嫌がる「いやがる 」ghét, không ưa.
  74. 煎る「いる 」đốt cháy, tới cá bột.
  75. 入れ物「いれもの 」đồ đựng.
  76. 引力「いんりょく 」lực hấp dẫn, lực hút.
  77. 植木「うえき 」cây trồng .
  78. 飢える「うえる 」đói, thèm.
  79. 浮ぶ「うかぶ 」tới phao, tới sự lên để trang trí mặt ngoài.
  80. 浮かべる「うかべる 」thả trôi, làm nổi lên.
  81. 浮く「うく 」nổi, lơ lửng.
  82. 承る「うけたまわる 」tiếp nhận, chấp nhận.
  83. 受取「うけとり 」hóa đơn, biên nhận.
  84. 受け持つ「うけもつ 」đảm nhiệm, đảm đương.
  85. 薄暗い「うすぐらい 」hơi âm u, không sáng lắm.
  86. 薄める「うすめる 」làm cho nhạt đi, làm cho thưa bớt.
  87. 打合せ「うちあわせ 」doanh nghiệp gặp, sự sắp đặt trước đây.
  88. 打ち消す「うちけす 」phủ nhận, cự tuyệt.
  89. 討つ「うつ 」thảo phạt, chinh phạt.
  90. 映す「うつす 」chiếu (phim).
  91. 写る「うつる 」chiếu, phản chiếu.
  92. 映る「うつる 」được chiếu, phát.
  93. 有無「うむ 」sự có hay không có, việc có hay không có.
  94. 埋める「うめる 」chôn lấp.
  95. 敬う「うやまう 」tôn kính, kính trọng.
  96. 裏返す「うらがえす 」lộn từ trong ra ngoài, lộn từ đằng trái ra đằng phải (quần áo.).
  97. 裏口「うらぐち 」cửa sau, cổng sau.
  98. 占う「うらなう 」chiêm nghiệm.
  99. 恨み「うらみ 」mối hận, sự căm ghét.
  100. 恨む「うらむ 」hận, căm ghét.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Kanji N2 – Bài 7_2

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 庭 ĐÌNH てい/にわ 校庭 HIỆU ĐÌNH こうてい Sân trường 家庭 GIA ĐÌNH かてい Gia đình […]

  • Kanken 4 kyuu P1

    Kanken 4 kyuu P1 phần phát âm  漢検4級(漢字の読み)(mục tiêu bài học phát âm chuẩn và đat 70% trở lên). Trước […]

  • Kanji N1 – 244-249
  • Kanji N2 – Bài 1_5

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 港 CẢNG くう/みなと 空港 KHÔNG CẢNG くうこう Sân bay 港 CẢNG みなと Cảng 由 DO/ […]

Trả lời