Từ vựng N2 (101-200)

Từ vựng N2 (101-200)

  1. 羨ましい「うらやましい 」thèm muốn, ghen tị.
  2. 羨む「うらやむ 」đố.
  3. 売上「うりあげ 」số thu nhập, tiền lời, lãi.
  4. 売り切れ「うりきれ 」sự bán sạch, sự bán hết.
  5. 売り切れる「うりきれる 」bán sạch, bán hết.
  6. 売行き「うれゆき 」những hàng bán.
  7. 運河「うんが 」kênh đào.
  8. 英文「えいぶん 」câu tiếng Anh.
  9. 英和「えいわ 」Anh – Nhật.
  10. 液体「えきたい 」chất lỏng.
  11. 絵の具「えのぐ 」màu vẽ.
  12. 偉い「えらい 」vĩ đại, tuyệt vời.
  13. 宴会「えんかい 」bữa tiệc, tiệc tùng.
  14. 園芸「えんげい 」nghệ thuật cây cảnh, nghệ thuật làm vườn.
  15. 演劇「えんげき 」diễn kịch.
  16. 円周「えんしゅう 」chu vi hình tròn.
  17. 遠足「えんそく 」chuyến tham quan, dã ngoại.
  18. 延長「えんちょう 」dài.
  19. 煙突「えんとつ 」ống khói.
  20. 追い掛ける「おいかける 」đuổi theo.
  21. 追い越す 「おいこす 」chạy vượt.
  22. 応援「おうえん 」cổ vũ, hỗ trợ.
  23. 王女「おうじょ 」công chúa.
  24. 応ずる「おうずる 」phù hợp, thích hợp.
  25. 応接「おうせつ 」tiếp đãi, tiếp khách.
  26. 応対「おうたい 」sự tiếp đãi, sự ứng đối.
  27. 往復「おうふく 」sự khứ hồi, việc cả đi cả về.
  28. 欧米「おうべい 」Âu Mỹ.
  29. 応用「おうよう 」sự ứng dụng.
  30. 大通り「おおどおり 」phố lớn, đường lớn.
  31. 大凡「おおよそ 」xấp xỉ, khoảng chừng.
  32. お帰り「おかえり 」trên đường về, về.
  33. お菜「おかず 」món ăn thêm, thức ăn kèm.
  34. 拝む「おがむ 」chắp tay, mong cầu.
  35. お代わり「おかわり 」bát nữa, cốc nữa.
  36. 補う「おぎなう 」đền bù, bù.
  37. 屋外「おくがい 」ngoài trời.
  38. 送り仮名「おくりがな 」chữ kana viết sau chữ Hán để hoàn thành cách đọc một chữ .
  39. 怠る「おこたる 」bỏ bê, sao nhãng.
  40. 押える「おさえる 」tới sự dừng, kiềm chế.
  41. お先に「おさきに 」trước, trước đây.
  42. 納める「おさめる 」đóng.
  43. 治める「おさめる 」trị.
  44. 惜しい「おしい 」quý giá.
  45. 御辞儀「おじぎ 」cúi đầu.
  46. 伯父さん「おじさん 」bác, chú.
  47. 教わる「おそわる 」được dạy.
  48. お大事に「おだいじに 」cẩn thận, bảo trọng.
  49. 落着く「おちつく 」tới sự điềm tĩnh xuống, để ổn định.
  50. 御手洗「おてあらい 」nước tẩy uế cho mọi người rửa tay và súc miệng cho thanh khiết trước khi bước vào đền thờ Thần đạo.
  51. お手伝いさん「おてつだいさん 」người giúp việc, hầu phòng.
  52. 脅かす「おどかす 」đe doạ.
  53. 落し物「おとしもの 」đồ đạc bị thất lạc.
  54. 驚かす「おどろかす 」gây ngạc nhiên, gây sợ hãi.
  55. お願いします「おねがいします 」làm ơn.
  56. 各々「おのおの 」mỗi, mỗi.
  57. お参り「おまいり 」sự lễ chùa, sự đi vãn cảnh chùa chiền.
  58. お待たせしました「おまたせしました 」Thank you for waiting, Have I kept you waiting?.
  59. 思い掛けない「おもいがけない 」sự bất ngờ, tình cờ.
  60. 思い込む「おもいこむ 」nghĩ rằng, cho rằng.
  61. 思い付く「おもいつく 」nghĩ ra, nảy ra.
  62. 重たい「おもたい 」nặng, nặng nề.
  63. 親指「おやゆび 」ngón cái.
  64. 卸す「おろす 」bán buôn.
  65. 恩恵「おんけい 」ân huệ, lợi ích.
  66. 温室「おんしつ 」nhà kính.
  67. 温泉「おんせん 」suối nước nóng.
  68. 温帯「おんたい 」ôn đới.
  69. 御中「おんちゅう 」kính thưa, kính gửi.
  70. 女の人「おんなのひと 」phụ nữ, đàn bà.
  71. 「か 」con muỗi.
  72. 「かい 」ngao, sò.
  73. 開会「かいかい 」sự khai mạc (cuộc họp).
  74. 会館「かいかん 」hội quán, trung tâm.
  75. 改札「かいさつ 」sự soát vé.
  76. 解散「かいさん 」sự giải tán, giải tán.
  77. 海水浴「かいすいよく 」sự tắm biển.
  78. 回数「かいすう 」số lần.
  79. 回数券「かいすうけん 」cuốn sổ vé, tập vé.
  80. 改正「かいせい 」sự cải chính, sự sửa chữa.
  81. 快晴 「かいせい 」thời tiết đẹp.
  82. 解説「かいせつ 」chú văn.
  83. 改造「かいぞう 」sự cải tạo, sự chỉnh sửa lại.
  84. 開通「かいつう 」khai thông, mở ra.
  85. 回転「かいてん 」sự xoay chuyển, sự xoay vòng.
  86. 解答「かいとう 」sự trả lời, giải pháp.
  87. 回答「かいとう 」đối đáp.
  88. 外部「がいぶ 」bên ngoài.
  89. 解放「かいほう 」sự giải phóng, giải phóng.
  90. 開放「かいほう 」sự mở cửa, sự tự do hoá.
  91. 海洋「かいよう 」hải dương, đại dương.
  92. 概論「がいろん 」khái luận, tóm tắt.
  93. 帰す「かえす 」cho về, trả về.
  94. 却って「かえって 」ngược lại.
  95. 代える「かえる 」đổi, thay thế.
  96. 反る「かえる 」phục nguyên, trở lại như cũ.
  97. 家屋「かおく 」địa ốc.
  98. 係わる「かかわる 」liên quan.
  99. 書留「かきとめ 」gởi đảm bảo.
  100. 書取「かきとり 」sự viết chính tả, chép chính tả.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời