Từ vựng N2 (1101-1200)

Từ vựng N2 (1101-1200)

  1. 「のり 」hồ dán, hồ vải.
  2. 乗換「のりかえ 」chuyển (những tàu hỏa, những buýt, etc.).
  3. 載る「のる 」được đặt lên.
  4. 鈍い「のろい 」cùn.
  5. 呑気「のんき 」vô tư, lạc quan, bình tĩnh.
  6. 灰色「はいいろ 」màu xám.
  7. 俳句「はいく 」bài cú, thơ Haiku.
  8. 拝見「はいけん 」xem, chiêm ngưỡng.
  9. 売店「ばいてん 」quầy bán hàng .
  10. 売買「ばいばい 」buôn bán.
  11. 這う「はう 」bò.
  12. 生える「はえる 」mọc (răng), phát triển.
  13. 剥す「はがす 」tới nước mắt ra khỏi, tới vỏ (xẻng) ra khỏi.
  14. 「はかり 」cán cân.
  15. 量る「はかる 」cân.
  16. 測る「はかる 」dò.
  17. 吐き気「はきけ 」mửa.
  18. 掃く「はく 」quét, chải.
  19. 歯車「はぐるま 」bánh răng.
  20. 挟まる「はさまる 」kẹp, kẹt vào giữa.
  21. 挟む「はさむ 」kẹp vào, chèn vào.
  22. 「はし 」đũa .
  23. 梯子「はしご 」thang gác.
  24. 始めに「はじめに 」đầu tiên.
  25. 初めに「はじめに 」ban sơ.
  26. 「はす 」diagonal.
  27. 外れる「はずれる 」tháo ra, tách ra.
  28. 肌着「はだぎ 」quần áo lót.
  29. 果して「はたして 」thực, thật, thực ra.
  30. 「はち 」bát to.
  31. 発揮「はっき 」sự phát huy.
  32. 発射「はっしゃ 」phát súng.
  33. 発想「はっそう 」sáng tạo.
  34. 発電「はつでん 」sự phát điện.
  35. 発売「はつばい 」phát mãi.
  36. 派手「はで 」lòe loẹt, màu mè.
  37. 話合い「はなしあい 」sự thảo luận, sự trao đổi.
  38. 話し掛ける「はなしかける 」đến gần để hỏi chuyện, bắt chuyện.
  39. 話中「はなしちゅう 」trong khi việc nói, hàng (thì) bận rộn.
  40. 甚だしい「はなはだしい 」mãnh liệt, cực kỳ.
  41. 花火「はなび 」pháo bông.
  42. 花嫁「はなよめ 」cô dâu.
  43. 放れる「はなれる 」thoát li.
  44. 羽根「はね 」cánh, lông vũ.
  45. 跳ねる「はねる 」bắn.
  46. 破片「はへん 」mảnh vụn, mảnh vỡ.
  47. 歯磨き「はみがき 」bột đánh răng, thuốc đánh răng.
  48. 早口「はやくち 」sự nhanh mồm.
  49. 流行る「はやる 」lưu hành, thịnh hành.
  50. 払い込む「はらいこむ 」đóng.
  51. 払い戻す「はらいもどす 」trả lại, hoàn trả.
  52. 針金「はりがね 」dây kim loại.
  53. 張り切る「はりきる 」đầy sinh khí, hăng hái.
  54. 反映「はんえい 」bóng.
  55. 半径「はんけい 」bán kính.
  56. 判子「はんこ 」con dấu, triện .
  57. 万歳「ばんざい 」muôn năm.
  58. 判事「はんじ 」thẩm phán, bộ máy tư pháp .
  59. 反省「はんせい 」sự kiểm tra lại mình.
  60. 番地「ばんち 」địa chỉ chỗ ở, số khu nhà.
  61. 半島「はんとう 」bán đảo.
  62. 日当たり「ひあたり 」nơi có ánh nắng mặt trời chiếu .
  63. 日帰り「ひがえり 」hành trình trong ngày.
  64. 比較的「ひかくてき 」có tính so sánh, mang tính so sánh.
  65. 日陰「ひかげ 」bóng tối, bóng râm.
  66. 引受る「ひきうける 」nhận làm, tới sự cầm lên trên.
  67. 引返す「ひきかえす 」lặp đi lặp lại.
  68. 引算「ひきざん 」phép trừ .
  69. 引出す「ひきだす 」kéo ra, lấy ra.
  70. 引き止める「ひきとめる 」kéo lại, làm ngừng trệ.
  71. 卑怯「ひきょう 」bần tiện.
  72. 引分け「ひきわけ 」sự hòa (tỷ số), sự ngang điểm.
  73. 「ひげ 」râu .
  74. 陽射「ひざし 」ánh sáng mặt trời.
  75. 「ひじ 」cùi chỏ.
  76. 引っ掛かる「ひっかかる 」móc vào, bị lừa gạt.
  77. 筆記「ひっき 」bút kí, việc viết bút kí.
  78. 引っ繰り返す「ひっくりかえす 」tới sự quay qua, để lật nhào.
  79. 引っ繰り返る「ひっくりかえる 」lật trở lại, đổ xuống.
  80. 引越し「ひっこし 」di chuyển (chỗ cư trú, văn phòng, etc.), thay đổi dinh thự.
  81. 引っ込む「ひっこむ 」co lại, lõm vào rơi xuống .
  82. 筆者「ひっしゃ 」phóng viên, kí giả .
  83. 必需品「ひつじゅひん 」mặt hàng nhu yếu, nhu yếu phẩm .
  84. 人差指「ひとさしゆび 」ngón tay trỏ.
  85. 一通り「ひととおり 」thông thường, đại khái.
  86. 人通り「ひとどおり 」lượng người giao thông trên đường.
  87. 「ひとみ 」con ngươi.
  88. 一休み「ひとやすみ 」nghỉ một lát.
  89. 独り言「ひとりごと 」việc nói một mình, sự độc thoại.
  90. 皮肉「ひにく 」giễu cợt, châm chọc.
  91. 日日「ひにち 」số ngày.
  92. 捻る「ひねる 」đánh bại.
  93. 日の入り「ひのいり 」mặt trời lặn, xế chiều.
  94. 日の出「ひので 」mặt trời mọc, bình minh.
  95. 響き「ひびき 」tiếng vang, chấn động.
  96. 響く「ひびく 」vang vọng, chấn động.
  97. 皮膚「ひふ 」bóc vỏ.
  98. 冷やす「ひやす 」tới mát, làm lạnh.
  99. 美容「びよう 」vẻ đẹp, dung nhan .
  100. 表紙「ひょうし 」bì, nhãn.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời