Từ vựng N2 (1201-1300)

Từ vựng N2 (1201-1300)

  1. 標識「ひょうしき 」dấu tích.
  2. 標準「ひょうじゅん 」hạn mức.
  3. 標本「ひょうほん 」mẫu vật, tiêu bản.
  4. 評論「ひょうろん 」sự bình luận.
  5. 平仮名「ひらがな 」lối viết thảo, lối viết hiragana.
  6. 昼寝「ひるね 」sự ngủ trưa, sự nghỉ trưa .
  7. 広げる「ひろげる 」bành.
  8. 広さ「ひろさ 」biên độ.
  9. 広場「ひろば 」quảng trường .
  10. 広々「ひろびろ 」Rộng lớn, rộng rãi .
  11. 広める「ひろめる 」loan tin, truyền tin.
  12. 便箋「びんせん 」đồ văn phòng phẩm.
  13. 瓶詰「びんづめ 」đóng chai sẵn.
  14. 風船「ふうせん 」khí cầu.
  15. 不運「ふうん 」hạn vận.
  16. 殖える「ふえる 」tăng, nhân lên .
  17. 深まる「ふかまる 」sâu thêm, sâu sắc thêm.
  18. 不規則「ふきそく 」không có quy tắc, không điều độ.
  19. 普及「ふきゅう 」phổ cập.
  20. 付近「ふきん 」gần, phụ cận.
  21. 拭く「ふく 」chùi.
  22. 副詞「ふくし 」phó từ.
  23. 複写「ふくしゃ 」bản sao, bản in lại.
  24. 複数「ふくすう 」phức số.
  25. 含める「ふくめる 」bao gồm.
  26. 膨らます「ふくらます 」tới chỗ lồi lên, để mở rộng.
  27. 膨らむ「ふくらむ 」làm bành trướng, làm to lên.
  28. 不潔「ふけつ 」không sạch sẽ, không thanh sạch.
  29. 更ける「ふける 」trở nên khuya (đêm), khuya khoắt.
  30. 符号「ふごう 」nhãn, phù hiệu .
  31. 夫妻「ふさい 」vợ chồng, phu thê .
  32. 塞がる「ふさがる 」bận rộn.
  33. 塞ぐ「ふさぐ 」bế tắc.
  34. 無沙汰「ぶさた 」bỏ mặc ở lại trong tiếp xúc.
  35. 武士「ぶし 」võ sĩ.
  36. 部首「ぶしゅ 」bộ (chữ Hán).
  37. 「ふすま 」màn kéo, tấm cửa kéo.
  38. 附属「ふぞく 」sự phụ thuộc, sự sát nhập.
  39. 「ふた 」cái nắp nồi.
  40. 不通「ふつう 」bị tắc (giao thông), sự không thông.
  41. 物騒「ぶっそう 」loạn lạc, không yên.
  42. 船便「ふなびん 」chuyến tàu.
  43. 部品「ぶひん 」đồ phụ tùng.
  44. 吹雪「ふぶき 」bão tuyết.
  45. 父母「ふぼ 」bố mẹ.
  46. 踏切「ふみきり 」nơi chắn tàu .
  47. 「ふもと 」chân núi.
  48. 振り仮名「ふりがな 」những kana được gắn theo chữ ghi ý, từ ghi cách đọc.
  49. 振舞う「ふるまう 」để xử sự, tới chính sự hướng dẫn.
  50. 風呂敷「ふろしき 」áo choàng (khi tắm xong).
  51. 噴火「ふんか 」sự phun lửa (núi lửa).
  52. 分解「ぶんかい 」phân giải.
  53. 文芸「ぶんげい 」văn nghệ.
  54. 文献「ぶんけん 」văn kiện.
  55. 噴水「ふんすい 」vòi nước.
  56. 分数「ぶんすう 」lẻ.
  57. 文体「ぶんたい 」văn thể.
  58. 分布「ぶんぷ 」sự phân bố.
  59. 文房具「ぶんぼうぐ 」văn phòng phẩm, vật dụng văn phòng.
  60. 文脈「ぶんみゃく 」văn cảnh, ngữ cảnh.
  61. 分量「ぶんりょう 」phân lượng.
  62. 分類「ぶんるい 」phân loại.
  63. 閉会「へいかい 」bế mạc hội nghị.
  64. 平気「へいき 」bình tĩnh, dửng dưng.
  65. 並行「へいこう 」đồng thời tiến hành.
  66. 平日「へいじつ 」ngày thường, hàng ngày.
  67. 兵隊「へいたい 」binh.
  68. 平凡「へいぼん 」bình phàm, bình thường.
  69. 平野「へいや 」đồng bằng.
  70. 凹む「へこむ 」lõm, hằn xuống.
  71. 隔てる「へだてる 」phân chia, ngăn cách.
  72. 別荘「べっそう 」biệt thự, nhà nghỉ.
  73. 別々「べつべつ 」sự riêng rẽ từng cái.
  74. 減る「へる 」giảm, suy giảm.
  75. 編集「へんしゅう 」sự biên tập.
  76. 便所「べんじょ 」hố tiêu.
  77. 望遠鏡「ぼうえんきょう 」kính viễn vọng.
  78. 方角「ほうがく 」phương hướng, phương giác .
  79. 「ほうき 」chổi rễ.
  80. 方言「ほうげん 」phương ngôn.
  81. 坊さん「ぼうさん 」hòa thượng.
  82. 防止「ぼうし 」phòng cháy.
  83. 方針「ほうしん 」phương châm, chính sách .
  84. 包装「ほうそう 」bao.
  85. 法則「ほうそく 」đạo luật.
  86. 包帯「ほうたい 」băng.
  87. 膨大「ぼうだい 」lớn lên, to ra.
  88. 庖丁「ほうちょう 」con dao nhà bếp, khắc con dao.
  89. 方程式「ほうていしき 」biểu thức.
  90. 防犯「ぼうはん 」sự phòng chống tội phạm, việc phòng chống tội phạm.
  91. 方面「ほうめん 」bề.
  92. 坊や「ぼうや 」cậu bé.
  93. 放る「ほうる 」bỏ, từ bỏ.
  94. 朗らか「ほがらか 」sáng sủa, rạng rỡ.
  95. 牧場「ぼくじょう 」đồng cỏ, bãi cỏ.
  96. 牧畜「ぼくちく 」sự chăn nuôi.
  97. 保健「ほけん 」sự bảo vệ sức khỏe.
  98. 募集「ぼしゅう 」sự chiêu tập, sự chiêu mộ.
  99. 干す「ほす 」hong.
  100. 北極「ほっきょく 」bắc cực.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời