Từ vựng N2 (1301-1400)

Từ vựng N2 (1301-1400)

  1. 坊っちゃん「ぼっちゃん 」con trai ((của) những người(cái) khác).
  2. 「ほり 」hào (vây quanh thanh trì.), kênh đào.
  3. 掘る「ほる 」bới.
  4. 彫る「ほる 」cẩn.
  5. 「ぼん 」mâm, khay .
  6. 盆地「ぼんち 」bồn địa, chỗ trũng.
  7. 本部「ほんぶ 」bản bộ.
  8. 本来「ほんらい 」sự thuộc về bản chất, sự thuộc về cơ bản.
  9. 枚数「まいすう 」số tờ, số tấm .
  10. 毎度「まいど 」mỗi lần .
  11. 巻く「まく 」bện.
  12. 蒔く「まく 」tới lợn nái (những hạt giống).
  13. 撒く「まく 」rải, vẩy (nước).
  14. 「まくら 」cái gối.
  15. 曲げる「まげる 」bẻ cong, uốn cong.
  16. 摩擦「まさつ 」ma sát.
  17. 混ぜる「まぜる 」ngào.
  18. 交ぜる「まぜる 」được trộn vào với nhau, được pha lẫn vào .
  19. 又は「または 」hoặc, nếu không thì .
  20. 待合室「まちあいしつ 」phòng chờ đợi.
  21. 待ち合わせる「まちあわせる 」gặp nhau tại điểm hẹn, gặp nhau theo kế hoạch.
  22. 街角「まちかど 」góc đường .
  23. 真っ暗「まっくら 」sự thiển cận, tối tăm.
  24. 真っ黒「まっくろ 」đen kịt.
  25. 真っ青「まっさお 」sự xanh thẫm, sự xanh lè.
  26. 真っ先「まっさき 」đầu tiên, trước nhất.
  27. 真っ白「まっしろ 」sự trắng tinh.
  28. 祭る「まつる 」thờ cúng, thờ.
  29. 窓口「まどぐち 」cửa bán vé.
  30. 纏まる「まとまる 」được đặt trong trật tự.
  31. 纏める「まとめる 」đưa đến kết luận.
  32. 真似る「まねる 」bắt chước, mô phỏng.
  33. 間も無く「まもなく 」sắp, chẳng bao lâu nữa.
  34. 円い「まるい 」tròn.
  35. 「まれ 」hiếm có, ít có.
  36. 回り道「まわりみち 」đường vòng .
  37. 満員「まんいん 」sự đông người, sự chật ních người .
  38. 満点「まんてん 」điểm tối đa .
  39. 見送る「みおくる 」chờ đợi, mong đợi.
  40. 見下ろす「みおろす 」coi khinh, khinh miệt.
  41. 見掛け「みかけ 」vẻ bề ngoài, bề ngoài .
  42. 三日月「みかづき 」trăng non.
  43. 「みさき 」mũi đất .
  44. 店屋「みせや 」cửa hàng, cửa hiệu, tiệm, quán.
  45. 見出し「みだし 」đầu đề .
  46. 道順「みちじゅん 」đường dẫn đến.
  47. 見付かる「みつかる 」tìm thấy, tìm ra .
  48. 見付ける「みつける 」tìm, tìm kiếm .
  49. 見直す「みなおす 」nhìn lại, xem lại.
  50. 見慣れる「みなれる 」quen mắt, quen nhìn.
  51. 醜い「みにくい 」xấu xí .
  52. 実る「みのる 」chín.
  53. 身分「みぶん 」vị trí xã hội.
  54. 見本「みほん 」kiểu mẫu.
  55. 見舞う「みまう 」đi thăm người ốm .
  56. 未満「みまん 」không đầy, không đủ .
  57. 名字「みょうじ 」họ .
  58. 診る「みる 」kiểm tra, khám (thuộc y học).
  59. 民間「みんかん 」dân gian.
  60. 民謡「みんよう 」ca dao.
  61. 剥く「むく 」bóc, gọt.
  62. 無限「むげん 」sự vô hạn.
  63. 無地「むじ 」sự trơn (không có họa tiết hay hoa văn).
  64. 蒸し暑い「むしあつい 」hấp hơi.
  65. 矛盾「むじゅん 」mâu thuẫn.
  66. 蒸す「むす 」chưng cách thủy.
  67. 無数「むすう 」cơ man.
  68. 「むらさき 」màu tím.
  69. 群れ「むれ 」tốp, nhóm.
  70. 「めい 」cháu gái .
  71. 名作「めいさく 」danh tác.
  72. 名刺「めいし 」danh thiếp .
  73. 名詞「めいし 」danh sĩ.
  74. 名所「めいしょ 」nơi nổi tiếng, thắng cảnh.
  75. 命ずる「めいずる 」chỉ định, bổ nhiệm.
  76. 迷信「めいしん 」dị đoan.
  77. 名物「めいぶつ 」đặc sản, sản vật nổi tiếng .
  78. 銘々「めいめい 」mỗi người, mỗi cá thể.
  79. 目上「めうえ 」cấp trên, bề trên .
  80. 恵まれる「めぐまれる 」được ban cho.
  81. 巡る「めぐる 」đi quanh, dạo quanh.
  82. 目指す「めざす 」nhắm vào.
  83. 目覚し「めざまし 」đồng hồ báo thức .
  84. 目下「めした 」cấp dưới, hậu bối.
  85. 目印「めじるし 」mã hiệu, dấu hiệu.
  86. 目立つ「めだつ 」nổi lên, nổi bật .
  87. 目安「めやす 」mục tiêu, mục đích.
  88. 免税「めんぜい 」sự miễn thuế .
  89. 面積「めんせき 」diện tích .
  90. 面接「めんせつ 」sự phỏng vấn .
  91. 面倒臭い「めんどうくさい 」phiền hà, rắc rối.
  92. 儲かる「もうかる 」sinh lời, có lời.
  93. 儲ける「もうける 」có con.
  94. 申し訳ない「もうしわけない 」không tha thứ được, không bào chữa được.
  95. 木材「もくざい 」gỗ.
  96. 目次「もくじ 」mục.
  97. 潜る「もぐる 」trốn, tránh.
  98. 「もち 」bánh dày .
  99. 元々「もともと 」vốn dĩ, nguyên là.
  100. 物置「ものおき 」kho cất đồ, phòng để đồ.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời