Từ vựng N2 (1401-1500)

Từ vựng N2 (1401-1500)

  1. 物語る「ものがたる 」kể.
  2. 物差し「ものさし 」thước đo, thước.
  3. 物凄い「ものすごい 」gây sửng sốt, làm choáng váng.
  4. 紅葉「もみじ 」cây thích (ở Nhật Bản), sự đổi sắc lá vào mùa thu.
  5. 揉む「もむ 」lo lắng.
  6. 燃やす「もやす 」đốt.
  7. 催し「もよおし 」cuộc hội họp, meeting.
  8. 盛る「もる 」phát đạt, thịnh vượng.
  9. 問答「もんどう 」sự hỏi đáp, câu hỏi và câu trả lời .
  10. 夜間「やかん 」buổi tối.
  11. 薬缶「やかん 」ấm đun nước .
  12. 役者「やくしゃ 」diễn viên .
  13. 役所「やくしょ 」công sở .
  14. 訳す「やくす 」dịch .
  15. 役人「やくにん 」công nhân.
  16. 薬品「やくひん 」dược phẩm.
  17. 役目「やくめ 」trách nhiệm, công việc.
  18. 火傷「やけど 」bị bỏng.
  19. 夜行「やこう 」chuyến đi vào buổi đêm, chuyến tàu đêm.
  20. 矢印「やじるし 」mũi tên chỉ hướng .
  21. 薬局「やっきょく 」hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm .
  22. 家主「やぬし 」chủ nhà, chủ đất.
  23. 破く「やぶく 」tới nước mắt, xâm phạm.
  24. 破れる「やぶれる 」bị đánh tan, bị đánh bại.
  25. 軟らかい「やわらかい 」mềm, xốp.
  26. 遊園地「ゆうえんち 」khu vực vui chơi, khu vực giải trí .
  27. 夕刊「ゆうかん 」báo phát hành vào buổi chiều .
  28. 友好「ゆうこう 」bạn.
  29. 郵送「ゆうそう 」thư từ, thư tín .
  30. 夕立「ゆうだち 」cơn mưa rào ban đêm .
  31. 夕日「ゆうひ 」tà dương, mặt trời ban chiều .
  32. 悠々「ゆうゆう 」nhàn tản, ung dung.
  33. 有料「ゆうりょう 」sự phải trả chi phí.
  34. 浴衣「ゆかた 」kimono mặc mùa hè bằng vải coton nhẹ .
  35. 湯気「ゆげ 」hơi nước.
  36. 輸血「ゆけつ 」truyền máu .
  37. 輸送「ゆそう 」chuyên chở.
  38. 油断「ゆだん 」sự cẩu thả, sự lơ đễnh .
  39. 湯飲み「ゆのみ 」chén trà .
  40. 緩い「ゆるい 」lỏng lẻo, chậm rãi.
  41. 溶岩「ようがん 」dung nham.
  42. 容器「ようき 」đồ đựng .
  43. 用語「ようご 」thuật ngữ .
  44. 要旨「ようし 」cái cốt yếu, yếu tố cần thiết.
  45. 幼児「ようじ 」hài đồng.
  46. 容積「ようせき 」dung tích.
  47. 幼稚「ようち 」ấu trĩ, non nớt.
  48. 幼稚園「ようちえん 」mẫu giáo.
  49. 用途「ようと 」sự ứng dụng, sự sử dụng.
  50. 洋品店「ようひんてん 」đi mua hàng phía tây những cán nào – gọi tên y phục và phụ kiện.
  51. 養分「ようぶん 」chất bổ .
  52. 羊毛「ようもう 」len.
  53. 漸く「ようやく 」một cách từ từ, một cách thong thả.
  54. 要領「ようりょう 」nét phác thảo, đề cương.
  55. 欲張り「よくばり 」tham lam, hám lợi.
  56. 余計「よけい 」dư, thừa.
  57. 汚す「よごす 」làm bẩn, bôi nhọ.
  58. 寄せる「よせる 」đặt bên cạnh, cộng.
  59. 余所「よそ 」nơi khác .
  60. 四つ角「よつかど 」bốn góc, ngã tư.
  61. 酔っ払い「よっぱらい 」người say rượu, người nghiện rượu.
  62. 予備「よび 」dự bị.
  63. 呼び掛ける「よびかける 」gọi, kêu gọi.
  64. 呼び出す「よびだす 」gợi.
  65. 蘇る「よみがえる 」để được phục hồi lại, để được làm sống lại.
  66. 因る「よる 」nguyên do, vì.
  67. 慶び「よろこび 」(một) niềm vui, (một) sự vui thích.
  68. 慶ぶ「よろこぶ 」để (thì) vui vẻ, để (thì) vui mừng.
  69. 来日「らいにち 」Đến Nhật bản.
  70. 落第「らくだい 」sự trượt, sự thi trượt.
  71. 「らん 」cột (báo).
  72. 乱暴「らんぼう 」bạo loạn, hỗn láo.
  73. 理科「りか 」khoa học tự nhiên.
  74. 利害「りがい 」lợi hại.
  75. 略す「りゃくす 」lược bỏ, làm ngắn.
  76. 流域「りゅういき 」lưu vực.
  77. 「りょう 」ký túc sinh viên, nhà ở của công nhân.
  78. 両側「りょうがわ 」hai bên .
  79. 漁師「りょうし 」ngư dân, người câu cá.
  80. 領事「りょうじ 」lãnh sự .
  81. 領収「りょうしゅう 」sự nhận .
  82. 臨時「りんじ 」lâm thời.
  83. 留守番「るすばん 」sự trông nom nhà cửa (khi chủ nhà đi vắng).
  84. 例外「れいがい 」ngoại lệ.
  85. 零点「れいてん 」điểm không .
  86. 冷凍「れいとう 」sự làm lạnh, sự ướp lạnh để bảo quản.
  87. 列島「れっとう 」quần đảo.
  88. 煉瓦「れんが 」gạch.
  89. 連合「れんごう 」liên đoàn.
  90. 蝋燭「ろうそく 」cây nến.
  91. 録音「ろくおん 」sự ghi âm.
  92. 論ずる「ろんずる 」tranh luận, tranh cãi.
  93. 和英「わえい 」Nhật-Anh.
  94. 分る「わかる 」để được hiểu.
  95. 分かれる「わかれる 」chia tay, chia ly.
  96. 若々しい「わかわかしい 」trẻ trung đầy sức sống.
  97. 湧く「わく 」sôi sục.
  98. 詫びる「わびる 」xin lỗi .
  99. 和服「わふく 」quần áo kiểu Nhật, trang phục Nhật.
  100. 割算「わりざん 」bộ phận (math).
  101. 割と「わりと 」có liên quan, có quan hệ với, tương đối.
  102. 割引「わりびき 」bớt giá.
  103. 「わん 」bát Nhật, bát gỗ .
  104. 「わん 」bát.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời