Từ vựng N2 (301-400)

Từ vựng N2 (301-400)

  1. 機関車 「きかんしゃ 」đầu máy, động cơ.
  2. 飢饉「ききん 」năm mất mùa, nạn đói kém.
  3. 器具「きぐ 」đồ đạc.
  4. 期限「きげん 」giới hạn.
  5. 記号「きごう 」dấu.
  6. 刻む「きざむ 」đục chạm.
  7. 儀式「ぎしき 」nghi thức, nghi lễ.
  8. 起床「きしょう 」sự dậy (ngủ), sự thức dậy.
  9. 着せる「きせる 」đổ (tội).
  10. 基礎「きそ 」căn bản.
  11. 気体「きたい 」hơi.
  12. 基地「きち 」căn cứ địa.
  13. 基盤「きばん 」nền móng, cơ sở.
  14. 客席「きゃくせき 」ghế của khách xem, ghế ngồi xem.
  15. 客間「きゃくま 」phòng khách.
  16. 休業「きゅうぎょう 」sự đóng cửa không kinh doanh, đóng cửa.
  17. 休講「きゅうこう 」sự ngừng lên lớp, sự ngừng giảng dạy.
  18. 休息「きゅうそく 」nghỉ giải lao, nghỉ ngơi.
  19. 給与「きゅうよ 」tiền lương, lương.
  20. 休養「きゅうよう 」sự an dưỡng, an dưỡng.
  21. 清い「きよい 」quý tộc, quý phái.
  22. 強化「きょうか 」sự củng cố, sự mạnh lên.
  23. 境界「きょうかい 」biên giới, biên cương.
  24. 行事「ぎょうじ 」hội hè.
  25. 恐縮「きょうしゅく 」không dám!, xin lỗi không dám! Xin hãy bỏ qua.
  26. 教養「きょうよう 」sự nuôi dưỡng, sự giáo dục.
  27. 行列「ぎょうれつ 」du hành.
  28. 漁業「ぎょぎょう 」nghề chài lưới.
  29. 曲線「きょくせん 」đường gấp khúc, khúc tuyến.
  30. 規律「きりつ 」luật.
  31. 斬る「きる 」chém .
  32. 気を付ける「きをつける 」chú ý, cẩn thận.
  33. 金魚「きんぎょ 」cá vàng.
  34. 区域「くいき 」địa hạt.
  35. 偶数「ぐうすう 」số chẵn.
  36. 空想「くうそう 」sự không tưởng, sự tưởng tượng không thực tế.
  37. 空中「くうちゅう 」không trung, bầu trời.
  38. 「くぎ 」đanh.
  39. 区切る「くぎる 」cắt bỏ, chia cắt.
  40. 「くし 」lược chải đầu, lược.
  41. 苦情「くじょう 」sự than phiền, lời than phiền.
  42. 苦心「くしん 」khó lòng.
  43. 「くず 」rác.
  44. 崩す「くずす 」phá hủy, kéo đổ.
  45. 薬指「くすりゆび 」ngón áp út .
  46. 崩れる「くずれる 」đổ nhào.
  47. 砕く「くだく 」đánh tan.
  48. 砕ける「くだける 」bị vỡ.
  49. 下る「くだる 」đi xuống, lăn xuống.
  50. 「くちびる 」môi.
  51. 口紅「くちべに 」ống son, thỏi son.
  52. 諄い「くどい 」dài dòng (văn chương), lắm lời.
  53. 句読点「くとうてん 」chấm.
  54. 配る「くばる 」phân phát, phân phối.
  55. 工夫「くふう 」công sức, công phu.
  56. 区分「くぶん 」sự phân chia, sự phân loại.
  57. 組合せ「くみあわせ 」sự kết hợp, sự phối hợp.
  58. 組み立てる「くみたてる 」ghép.
  59. 汲む「くむ 」cùng uống rượu, bia.
  60. 酌む「くむ 」tới mục đích phục vụ.
  61. 悔しい 「くやしい 」đáng tiếc, đáng ân hận.
  62. 悔やむ「くやむ 」đau buồn (vì ai đó chết), đau buồn.
  63. 「ぐん 」huyện.
  64. 稽古「けいこ 」sự khổ luyện, sự luyện tập.
  65. 敬語「けいご 」kính ngữ.
  66. 蛍光灯「けいこうとう 」đèn huỳnh quang, đèn neon.
  67. 形式「けいしき 」hình thức, cách thức.
  68. 継続「けいぞく 」kế tục.
  69. 毛糸「けいと 」sợi len, len.
  70. 経度「けいど 」kinh độ.
  71. 系統「けいとう 」hệ thống.
  72. 芸能「げいのう 」nghệ thuật.
  73. 競馬「けいば 」cuộc đua ngựa, đua ngựa.
  74. 警備「けいび 」cảnh bị .
  75. 形容詞「けいようし 」hình dung từ.
  76. 形容動詞「けいようどうし 」động tính từ.
  77. 外科「げか 」ngoại khoa, khoa.
  78. 毛皮「けがわ 」da chưa thuộc, da lông thú.
  79. 激増「げきぞう 」sự đột ngột tăng thêm.
  80. 下車「げしゃ 」sự xuống tàu xe, xuống xe.
  81. 下旬「げじゅん 」hạ tuần.
  82. 下水「げすい 」cống.
  83. 削る「けずる 」chuốt.
  84. 「けた 」nhịp cầu, bi bàn tính.
  85. 下駄「げた 」guốc.
  86. 血圧「けつあつ 」huyết áp.
  87. 血液「けつえき 」huyết.
  88. 月給「げっきゅう 」tiền lương hàng tháng, lương tháng.
  89. 傑作「けっさく 」kiệt tác, kiệt xuất.
  90. 月末「げつまつ 」cuối tháng.
  91. 気配「けはい 」sự cảm giác, sự cảm thấy.
  92. 下品「げひん 」sản phẩm kém chất lượng.
  93. 煙い「けむい 」ngạt khói, đầy khói.
  94. 蹴る「ける 」đá.
  95. 険しい「けわしい 」dựng đứng, dốc.
  96. 見学「けんがく 」tham quan với mục đích học tập, tham quan.
  97. 謙虚「けんきょ 」khiêm nhường, khiêm tốn.
  98. 原稿「げんこう 」bản nháp.
  99. 原産「げんさん 」môi trường sống, nơi sống, nhà, chỗ ở.
  100. 原始「げんし 」khởi thủy, nguyên thủy.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời