Từ vựng N2 (401-500)

Từ vựng N2 (401-500)

  1. 研修「けんしゅう 」đào tạo, huấn luyện.
  2. 厳重「げんじゅう 」nghiêm trọng, nghiêm.
  3. 謙遜「けんそん 」khiêm tốn.
  4. 県庁「けんちょう 」tòa nhà ủy ban hành chính tỉnh, ủy ban hành chính tỉnh.
  5. 限度「げんど 」điều độ.
  6. 現に「げんに 」thực sự là, thực tế là.
  7. 顕微鏡「けんびきょう 」kính hiển vi.
  8. 原理「げんり 」nguyên lý, nguyên tắc.
  9. 原料「げんりょう 」chất liệu.
  10. 「ご 」cờ gô.
  11. 恋しい「こいしい 」được yêu mến, được yêu quý.
  12. 請う「こう 」hỏi, yêu cầu.
  13. 工員「こういん 」công nhân.
  14. 強引「ごういん 」cưỡng bức, bắt buộc.
  15. 公害「こうがい 」ô nhiễm do công nghiệp, phương tiện giao thông sinh ra, ô nhiễm.
  16. 高級「こうきゅう 」cao cấp.
  17. 公共「こうきょう 」công cộng, thuộc về xã hội.
  18. 工芸「こうげい 」nghề thủ công, thủ công.
  19. 孝行「こうこう 」có hiếu, hiếu thảo.
  20. 交差「こうさ 」sự giao nhau, sự cắt nhau.
  21. 講師 「こうし 」giảng viên .
  22. 工事「こうじ 」công sự.
  23. 公式「こうしき 」công thức, quy cách chính thức.
  24. 口実「こうじつ 」lời xin lỗi, lời bào chữa.
  25. こうして「こうして 」dường ấy .
  26. 校舎「こうしゃ 」khu nhà trường, khu học xá.
  27. 公衆「こうしゅう 」công chúng, dân chúng.
  28. 香水「こうすい 」nước hoa, dầu thơm.
  29. 公正「こうせい 」công bằng, công bình.
  30. 功績「こうせき 」công tích, công lao.
  31. 光線「こうせん 」nắng.
  32. 高層「こうそう 」cao tầng.
  33. 構造「こうぞう 」cấu trúc, cấu tạo.
  34. 交替「こうたい 」sự thay đổi, thay phiên.
  35. 耕地「こうち 」đất canh tác, đất nông nghiệp .
  36. 交通機関「こうつうきかん 」những phương tiện vận tải.
  37. 校庭「こうてい 」sân trường .
  38. 肯定「こうてい 」sự khẳng định.
  39. 高度「こうど 」độ cao, chiều cao.
  40. 高等「こうとう 」cao đẳng, đẳng cấp cao.
  41. 合同「ごうどう 」hợp đồng.
  42. 後輩「こうはい 」người có bậc thấp hơn, học sinh khối dưới.
  43. 公表「こうひょう 」sự công bố, sự tuyên bố (luật.).
  44. 鉱物「こうぶつ 」khoáng chất.
  45. 公務「こうむ 」công vụ, công tác công.
  46. 項目「こうもく 」hạng mục (cán cân).
  47. 紅葉「こうよう 」cây thích (ở Nhật Bản), sự đổi sắc lá vào mùa thu.
  48. 合理「ごうり 」hợp lý, sự hợp lý.
  49. 交流「こうりゅう 」sự giao lưu, giao lưu.
  50. 合流「ごうりゅう 」chỗ gặp nhau, liên hiệp.
  51. 効力「こうりょく 」hiệu lực, tác dụng.
  52. 超える「こえる 」bứt.
  53. 焦がす「こがす 」làm cháy, thiêu đốt .
  54. 国王「こくおう 」quốc vương, vua.
  55. 国籍「こくせき 」quốc tịch.
  56. 国立「こくりつ 」quốc lập, quốc gia .
  57. 焦げる「こげる 」bị cháy, cháy.
  58. 凍える「こごえる 」đóng băng, bị đóng băng.
  59. 心当たり「こころあたり 」sự biết chút ít, sự có biết đến.
  60. 心得る「こころえる 」tinh tường, am hiểu.
  61. 腰掛け「こしかけ 」cái ghế, chỗ để lưng.
  62. 腰掛ける「こしかける 」ngồi.
  63. 五十音「ごじゅうおん 」50 chữ cái tiếng Nhật, 50 âm tiếng Nhật.
  64. 胡椒「こしょう 」hồ tiêu, hạt tiêu.
  65. 超す「こす 」làm cho vượt quá (hạn định, giới hạn).
  66. 擦る「こする 」chà xát, lau.
  67. 個体「こたい 」cá thể.
  68. 小遣い「こづかい 」tiền tiêu vặt.
  69. 古典「こてん 」cổ điển.
  70. 「こと 」đàn Koto.
  71. 言付ける「ことづける 」nhắn tin, truyền đạt tới.
  72. 言葉遣い「ことばづかい 」cách sử dụng từ ngữ, cách dùng từ.
  73. 御無沙汰「ごぶさた 」việc lâu lắm rồi mới viết thư cho, lâu lắm mới viết thư.
  74. 御免「ごめん 」xin lỗi .
  75. 小指「こゆび 」ngón tay út, ngón út .
  76. 娯楽「ごらく 」du hý.
  77. 御覧「ごらん 」nhìn, kiểm tra.
  78. 転がす「ころがす 」lăn, làm cho đổ nhào .
  79. 転がる「ころがる 」lăn lóc.
  80. 「こん 」màu xanh sẫm, màu xanh nước biển .
  81. 混合 「こんごう 」hỗn hợp.
  82. 献立「こんだて 」bảng thực đơn.
  83. 在学「ざいがく 」đang học.
  84. 再三「さいさん 」dăm ba bận, ba bốn lượt.
  85. 祭日「さいじつ 」ngày lễ, ngày hội.
  86. 催促「さいそく 」sự thúc giục, sự giục giã .
  87. 採点「さいてん 」sự chấm điểm, sự chấm bài.
  88. 災難「さいなん 」khốn khổ.
  89. 裁縫「さいほう 」khâu vá, công việc khâu vá.
  90. 材木「ざいもく 」gỗ.
  91. 逆さ「さかさ 」ngược, sự ngược lại.
  92. 逆様「さかさま 」ngược, ngược lại.
  93. 捜す「さがす 」tìm kiếm.
  94. 遡る「さかのぼる 」đi ngược dòng.
  95. 酒場「さかば 」quán bar, phòng uống rượu .
  96. 先程「さきほど 」ít phút trước, vừa mới.
  97. 裂く「さく 」xé, xé rách.
  98. 索引「さくいん 」mục lục .
  99. 作者「さくしゃ 」tác giả .
  100. 削除「さくじょ 」sự gạch bỏ, sự xóa bỏ .
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời