Từ vựng N2 (501-600)

Từ vựng N2 (501-600)

  1. 作成「さくせい 」đặt ra, dựng ra.
  2. 作製「さくせい 」sự sản xuất, sự chế tác .
  3. 探る「さぐる 」sờ thấy, mò thấy.
  4. 囁く「ささやく 」xào xạc, róc rách.
  5. 刺さる「ささる 」mắc, hóc.
  6. 「さじ 」cái muỗng.
  7. 座敷「ざしき 」phòng khách.
  8. 差し支え「さしつかえ 」sự gây trở ngại, sự gây chướng ngại.
  9. 差し引き「さしひき 」sự giảm trừ.
  10. 刺身「さしみ 」gỏi cá, Sasimi .
  11. 刺す「さす 」cắn (muỗi), hút (máu).
  12. 挿す「さす 」đính thêm, gắn vào.
  13. 注す「さす 」dội.
  14. 射す「さす 」chích.
  15. 流石「さすが 」quả là.
  16. 撮影「さつえい 」sự chụp ảnh .
  17. 雑音「ざつおん 」tạp âm .
  18. 早速「さっそく 」ngay lập tức, không một chút chần chờ.
  19. 「さび 」gỉ, gỉ sét.
  20. 錆びる「さびる 」gỉ, bị gỉ.
  21. 座布団「ざぶとん 」đệm, đệm ngồi .
  22. 冷ます「さます 」làm lạnh, làm nguội.
  23. 妨げる「さまたげる 」gàn.
  24. 冷める「さめる 」nguội đi, lạnh đi.
  25. 再来月「さらいげつ 」tháng sau nữa .
  26. 再来週「さらいしゅう 」tuần sau nữa .
  27. 再来年「さらいねん 」năm sau nữa, hai năm nữa .
  28. 騒がしい「さわがしい 」inh ỏi.
  29. 三角「さんかく 」tam giác, hình tam giác.
  30. 算数「さんすう 」phép toán.
  31. 酸性「さんせい 」tính a xít.
  32. 産地「さんち 」nơi sản xuất.
  33. 山林「さんりん 」sơn lâm, rừng.
  34. 仕上がる「しあがる 」để (thì) đã kết thúc.
  35. 寺院「じいん 」chùa chiền.
  36. 自衛「じえい 」sự tự vệ.
  37. 塩辛い「しおからい 」mặn, mặn muối.
  38. 司会「しかい 」chủ tịch.
  39. 四角「しかく 」bốn góc.
  40. 四角い「しかくい 」tứ giác .
  41. 時間割 「じかんわり 」tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi, thời gian biểu.
  42. 四季「しき 」bốn mùa, cả năm.
  43. 敷地「しきち 」nền đất, đất xây dựng.
  44. 至急「しきゅう 」cấp tốc.
  45. 敷く「しく 」trải, lát.
  46. 茂る「しげる 」rậm rạp, um tùm.
  47. 持参「じさん 」sự đem theo, sự mang theo.
  48. 磁石「じしゃく 」đá nam châm, nam châm.
  49. 四捨五入「ししゃごにゅう 」sự làm tròn số (số thập phân), làm tròn số .
  50. 始終「しじゅう 」từ đầu đến cuối, từ đầu chí cuối .
  51. 自習「じしゅう 」sự tự ôn tập, sự tự nghiên cứu.
  52. 静まる「しずまる 」lắng xuống, dịu đi.
  53. 姿勢「しせい 」tư thế, điệu bộ.
  54. 自然科学「しぜんかがく 」khoa học tự nhiên .
  55. 時速「じそく 」tốc độ tính theo giờ.
  56. 子孫「しそん 」con cháu .
  57. 死体「したい 」hình hài.
  58. 下書き「したがき 」bản ráp.
  59. 下町「したまち 」phần thành phố phía dưới, phần thành phố có nhiều người buôn bán, người lao động .
  60. 自治「じち 」sự tự trị.
  61. 実感「じっかん 」cảm giác thực .
  62. 湿気「しっけ\しっき 」hơi ẩm.
  63. 実習「じっしゅう 」sự thực tập, thực tập .
  64. 実績「じっせき 」thành tích thực tế.
  65. 湿度「しつど 」độ ẩm .
  66. 執筆「しっぴつ 」việc viết văn, việc chấp bút.
  67. 実物「じつぶつ 」thực chất .
  68. 尻尾「しっぽ 」đuôi, cái đuôi .
  69. 実用「じつよう 」sự thực dụng, thực dụng .
  70. 実力「じつりょく 」thực lực .
  71. 実例「じつれい 」ví dụ bằng thực tế, ví dụ thực tế .
  72. 失恋「しつれん 」sự thất tình .
  73. 指定「してい 」chỉ định.
  74. 私鉄「してつ 」đường sắt tư doanh .
  75. 児童「じどう 」nhi đồng.
  76. 縛る「しばる 」buộc, trói.
  77. 地盤「じばん 」nền đất, địa bàn.
  78. 紙幣「しへい 」giấy bạc.
  79. 絞る「しぼる 」vắt (quả) .
  80. 「しま 」kẻ hoa .
  81. 地味「じみ 」sự giản dị, sự đơn giản.
  82. 氏名「しめい 」họ tên .
  83. 締切「しめきり 」hạn cuối .
  84. 締め切る「しめきる 」đóng, chấm dứt.
  85. 湿る「しめる 」ẩm ướt.
  86. 社会科学「しゃかいかがく 」môn khoa học xã hội .
  87. 蛇口「じゃぐち 」rô-bi-nê, vòi nước .
  88. 弱点「じゃくてん 」nhược điểm, điểm yếu .
  89. 車庫「しゃこ 」nhà để xe, ga ra.
  90. 車掌「しゃしょう 」người phục vụ, người bán vé .
  91. 写生「しゃせい 」vẽ phác .
  92. 社説「しゃせつ 」xã luận.
  93. 車輪「しゃりん 」bánh xe.
  94. 洒落「しゃれ 」sự nói đùa, sự nhận xét dí dỏm.
  95. 集会「しゅうかい 」sự tập hợp, sự tập trung lại một chỗ.
  96. 住居「じゅうきょ 」địa chỉ nhà.
  97. 集金「しゅうきん 」sự thu được tiền, sự thu tiền .
  98. 集合「しゅうごう 」hội.
  99. 習字「しゅうじ 」sự luyện tập chữ, luyện tập chữ .
  100. 修繕「しゅうぜん 」sự chỉnh lí, chỉnh lí .
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời