Từ vựng N2 (601-700)

Từ vựng N2 (601-700)

  1. 重体 「じゅうたい 」sự ốm nặng, tình trạng nguy kịch.
  2. 終点「しゅうてん 」trạm cuối cùng, ga cuối cùng.
  3. 重点「じゅうてん 」điểm quan trọng, điểm trọng yếu.
  4. 就任「しゅうにん 」sự nhậm chức, được tấn phong.
  5. 周辺「しゅうへん 」vùng xung quanh .
  6. 重役「じゅうやく 」giám đốc .
  7. 終了「しゅうりょう 」sự kết thúc .
  8. 重量「じゅうりょう 」sức nặng.
  9. 重力「じゅうりょく 」sức nặng.
  10. 熟語「じゅくご 」thành ngữ, tục ngữ .
  11. 祝日「しゅくじつ 」ngày lễ .
  12. 縮小「しゅくしょう 」sự co nhỏ, sự nén lại .
  13. 受験「じゅけん 」sự tham gia kì thi, dự thi.
  14. 主語「しゅご 」chủ ngữ.
  15. 出勤「しゅっきん 」sự đi làm, sự tới nơi làm việc.
  16. 述語「じゅつご 」vị ngữ .
  17. 出張「しゅっちょう 」chuyến đi kinh doanh.
  18. 寿命「じゅみょう 」tuổi thọ, đời .
  19. 主役「しゅやく 」nhân vật chính, vai chính.
  20. 受話器「じゅわき 」ống nghe.
  21. 循環「じゅんかん 」sự tuần hoàn, tuần hoàn .
  22. 巡査「じゅんさ 」cảnh sát tuần tiễu.
  23. 順々「じゅんじゅん 」trong thứ tự, lần lượt.
  24. 順序「じゅんじょ 」sự theo thứ tự, sự theo trật tự.
  25. 純情「じゅんじょう 」thuần tính.
  26. 純粋「じゅんすい 」sự trong trẻo, sự tinh khiết.
  27. 消化「しょうか 」sự tiêu hoá, sự lí giải.
  28. 小学生「しょうがくせい 」học sinh tiểu học .
  29. 将棋「しょうぎ 」cờ bạc.
  30. 蒸気「じょうき 」hơi nước.
  31. 定規「じょうぎ 」chiếc thước kẻ, thước kẻ .
  32. 上級「じょうきゅう 」cấp trên.
  33. 商業「しょうぎょう 」buôn bán.
  34. 消極的「しょうきょくてき 」có tính tiêu cực.
  35. 賞金「しょうきん 」tiền thưởng .
  36. 上下「じょうげ 」trên và dưới, lên và xuống.
  37. 障子「しょうじ 」vách ngăn (bằng giấy, gỗ), cửa sổ kéo.
  38. 商社「しょうしゃ 」công ty thương mại.
  39. 乗車「じょうしゃ 」phương tiện giao thông .
  40. 上旬「じょうじゅん 」thượng tuần, 10 ngày đầu của tháng.
  41. 生ずる「しょうずる 」gây ra, sinh ra .
  42. 小数「しょうすう 」số thập phân .
  43. 商店「しょうてん 」cửa hàng buôn bán, nhà buôn bán.
  44. 焦点「しょうてん 」tiêu điểm.
  45. 消毒「しょうどく 」sự tiêu độc, khử trùng.
  46. 勝敗「しょうはい 」sự thắng hay bại, thắng hay bại.
  47. 蒸発「じょうはつ 」sự biến mất, sự bốc hơi (biến mất).
  48. 賞品「しょうひん 」phần thưởng .
  49. 勝負「しょうぶ 」sự thắng hay thua, cuộc thi đấu.
  50. 小便「しょうべん 」đi tiểu.
  51. 消防署「しょうぼうしょ 」cục phòng cháy chữa cháy .
  52. 正味「しょうみ 」tịnh (trọng lượng), ròng .
  53. 正面「しょうめん 」chính diện, mặt chính.
  54. 消耗「しょうもう 」hao hụt.
  55. 醤油「しょうゆ 」xì dầu .
  56. 省略「しょうりゃく 」giản lược.
  57. 初級「しょきゅう 」sơ cấp, mức độ cơ bản.
  58. 助教授「じょきょうじゅ 」sự trợ giảng, giáo viên trợ giảng.
  59. 食塩「しょくえん 」muối ăn .
  60. 職人「しょくにん 」người lao động.
  61. 初旬「しょじゅん 」thượng tuần, khoảng thời gian10 ngày đầu tiên của tháng.
  62. 書籍「しょせき 」sách vở.
  63. 食器「しょっき 」bát đĩa.
  64. 書店「しょてん 」cửa hàng sách .
  65. 書道「しょどう 」thư đạo, thuật viết chữ đẹp .
  66. 白髪「しらが 」tóc bạc.
  67. 知合い「しりあい 」người quen .
  68. 私立「しりつ 」tư nhân lập ra, tư lập .
  69. 資料「しりょう 」số liệu.
  70. 「しる 」nước ép hoa quả, súp .
  71. 素人「しろうと 」người nghiệp dư, người mới vào nghề.
  72. 「しん 」bấc.
  73. 新幹線「しんかんせん 」tàu siêu tốc .
  74. 真空「しんくう 」chân không.
  75. 信ずる「しんずる 」tin tưởng, tin vào .
  76. 心身「しんしん 」tâm hồn và thể chất .
  77. 申請「しんせい 」sự thỉnh cầu, sự yêu cầu.
  78. 人造「じんぞう 」sự nhân tạo, nhân tạo .
  79. 寝台「しんだい 」giường.
  80. 診断「しんだん 」sự chẩn đoán, chuẩn đoán .
  81. 侵入「しんにゅう 」sự xâm nhập, sự xâm lược.
  82. 人文科学「じんぶんかがく 」khoa học nhân văn .
  83. 人命「じんめい 」cuộc sống (con người).
  84. 深夜「しんや 」đêm sâu, đêm khuya.
  85. 森林「しんりん 」rừng rú .
  86. 親類「しんるい 」Họ hàng.
  87. 針路「しんろ 」hướng, phương hướng la bàn.
  88. 神話「しんわ 」thần thoại .
  89. 「す 」giấm .
  90. 水産「すいさん 」thủy sản .
  91. 炊事「すいじ 」việc bếp núc, nghệ thuật nấu nướng .
  92. 水蒸気「すいじょうき 」hơi nước .
  93. 水素「すいそ 」hyđrô.
  94. 垂直「すいちょく 」sự thẳng đứng, sự thẳng góc.
  95. 推定「すいてい 」sự ước tính, sự suy đoán.
  96. 水滴「すいてき 」giọt nước .
  97. 水筒「すいとう 」bi đông.
  98. 随筆「ずいひつ 」tùy bút .
  99. 水分「すいぶん 」sự thủy phân, hơi ẩm.
  100. 水平「すいへい 」cùng một mức, ngang.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời