Từ vựng N2 (701-800)

Từ vựng N2 (701-800)

  1. 水平線「すいへいせん 」đường chân trời.
  2. 水曜「すいよう 」thứ tư .
  3. 末っ子「すえっこ 」con út.
  4. 図鑑「ずかん 」vẽ (quyển) sách.
  5. 「すぎ 」cây tuyết tùng ở Nhật .
  6. 好き嫌い「すききらい 」ý thích, sở thích.
  7. 好き好き「すきずき 」ý thích, sở thích của từng người .
  8. 透き通る「すきとおる 」trong suốt.
  9. 隙間「すきま 」khe hở, kẽ hở .
  10. 図形「ずけい 」hình dáng con người, dáng vẻ.
  11. 「すず 」chuông, cái chuông.
  12. 涼む「すずむ 」làm mát, làm nguội.
  13. 素直「すなお 」dễ bảo, ngoan ngoãn.
  14. 頭脳「ずのう 」bộ não, đầu não.
  15. 図表「ずひょう 」biểu đồ, bản đồ.
  16. 住まい「すまい 」địa chỉ nhà, nhà .
  17. 「すみ 」mực, mực đen.
  18. 澄む「すむ 」trở nên trong sạch, trở nên sáng.
  19. 相撲「すもう 」vật sumo .
  20. 掏摸「すり 」kẻ móc túi .
  21. 刷る 「する 」tới sự in.
  22. 狡い「ずるい 」ranh mãnh, quỷ quyệt.
  23. 寸法「すんぽう 」kích cỡ, kích thước.
  24. 「せい 」họ.
  25. 税関「ぜいかん 」hải quan.
  26. 製作「せいさく 」sự chế tác, sự sản xuất.
  27. 制作「せいさく 」sự chế tác, sự làm .
  28. 性質「せいしつ 」tính chất .
  29. 清書「せいしょ 」bản copy sạch.
  30. 青少年「せいしょうねん 」thanh thiếu niên.
  31. 整数「せいすう 」số nguyên .
  32. 清掃「せいそう 」sự quét tước, sự dọn dẹp .
  33. 生存「せいぞん 」sự sinh tồn .
  34. 生長「せいちょう 」sự sinh trưởng, sinh trưởng .
  35. 政党「せいとう 」chính đảng.
  36. 生年月日「せいねんがっぴ 」ngày tháng năm sinh .
  37. 性能「せいのう 」tính năng .
  38. 整備「せいび 」sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh.).
  39. 成分「せいぶん 」thành phần .
  40. 性別「せいべつ 」sự phân biệt giới tính .
  41. 正方形「せいほうけい 」hình vuông .
  42. 正門「せいもん 」cổng chính .
  43. 成立「せいりつ 」sự thành lập, thành lập.
  44. 西暦「せいれき 」kỷ nguyên Thiên chúa, tây lịch.
  45. 背負う「せおう 」cõng, vác.
  46. 赤道「せきどう 」đươờng xích đạo.
  47. 折角「せっかく 」sự lao tâm lao sức, sự khó nhọc.
  48. 接近「せっきん 」sự tiếp cận .
  49. 石鹸「せっけん 」xà phòng .
  50. 接する「せっする 」liên kết, kết nối.
  51. 接続「せつぞく 」kế tiếp.
  52. 瀬戸物「せともの 」đồ sứ .
  53. 迫る「せまる 」cưỡng bức, giục.
  54. 攻める「せめる 」tấn công, công kích.
  55. 「せん 」nút .
  56. 前後「ぜんご 」đầu cuối, trước sau.
  57. 洗剤「せんざい 」bột làm bánh.
  58. 全集「ぜんしゅう 」toàn tập .
  59. 全身「ぜんしん 」toàn thân .
  60. 扇子「せんす 」quạt giấy .
  61. 専制「せんせい 」chế độ chuyên quyền, quốc gia dưới chế độ chuyên quyền.
  62. 先々月「せんせんげつ 」tháng trước kéo dài.
  63. 先々週「せんせんしゅう 」tuần trước lần cuối.
  64. 先祖「せんぞ 」gia tiên.
  65. 先端「せんたん 」mũi nhọn, điểm mút.
  66. 宣伝「せんでん 」sự tuyên truyền, thông tin tuyên truyền.
  67. 先頭「せんとう 」đầu, sự dẫn đầu.
  68. 全般「ぜんぱん 」sự tổng quát, toàn bộ.
  69. 扇風機「せんぷうき 」quạt máy .
  70. 線路「せんろ 」đường ray.
  71. 相違「そうい 」sự khác nhau.
  72. 雑巾「ぞうきん 」vải che bụi .
  73. 増減「ぞうげん 」sự tăng giảm.
  74. 倉庫「そうこ 」kho hàng.
  75. 相互「そうご 」sự tương hỗ lẫn nhau, sự qua lại.
  76. 創作「そうさく 」tác phẩm .
  77. 葬式「そうしき 」đám ma.
  78. 造船「ぞうせん 」việc đóng thuyền, việc đóng tàu.
  79. 騒々しい「そうぞうしい 」inh.
  80. 増大「ぞうだい 」sự mở rộng, sự tăng thêm.
  81. 送別 「そうべつ 」lời chào tạm biệt, buổi tiễn đưa.
  82. 草履「ぞうり 」dép bằng cỏ.
  83. 総理大臣「そうりだいじん 」thủ tướng.
  84. 送料「そうりょう 」cước .
  85. 属する「ぞくする 」thuộc vào loại, thuộc vào nhóm.
  86. 続々「ぞくぞく 」sự liên tục, sự kế tiếp.
  87. 速達「そくたつ 」giao gấp.
  88. 測定「そくてい 」sự đo lường.
  89. 測量「そくりょう 」dò.
  90. 速力「そくりょく 」tốc lực, tốc độ.
  91. 素質「そしつ 」tố chất.
  92. 祖先「そせん 」ông tổ.
  93. 卒直「そっちょく 」tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực.
  94. 具える「そなえる 」sẵn sàng, chuẩn bị sẵn cho.
  95. 蕎麦「そば 」mỳ soba, mỳ từ kiều mạch.
  96. 剃る「そる 」cạo.
  97. 逸れる「それる 」nhắm trượt, lảng sang chuyện khác.
  98. 揃う「そろう 」được thu thập, sẵn sàng.
  99. 揃える「そろえる 」làm đồng phục, đồng đều.
  100. 算盤「そろばん 」bàn tính.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời