Từ vựng N2 (801-900)

Từ vựng N2 (801-900)

  1. 存じる「ぞんじる 」biết, biết đến .
  2. 存ずる「ぞんずる 」(vz) tới sự suy nghĩ, cảm thấy, xem xét, biết, vân vân.
  3. 損得「そんとく 」sự lỗ lãi, việc được mất.
  4. 田ぼ「たんぼ 」thóc giải quyết, canh tác.
  5. 退院「たいいん 」sự ra viện, sự xuất viện.
  6. 大学院「だいがくいん 」sự tốt nghiệp đạt học.
  7. 大工「だいく 」thợ mộc .
  8. 体系「たいけい 」hệ thống, cấu tạo .
  9. 太鼓「たいこ 」cái trống, trống lục lạc .
  10. 対策「たいさく 」biện pháp.
  11. 大して「たいして 」không.nhiều, không.lắm.
  12. 対照「たいしょう 」đối chứng.
  13. 大小「だいしょう 」kích cỡ .
  14. 体制「たいせい 」thể chế .
  15. 体積「たいせき 」thể tích .
  16. 大層「たいそう 」cường điệu, quá mức.
  17. 体操「たいそう 」môn thể dục, bài tập thể dục .
  18. 大分「だいぶん 」nhiều, rất.
  19. 大木「たいぼく 」cây gỗ lớn.
  20. 題名「だいめい 」nhan đề.
  21. 代名詞「だいめいし 」đại danh từ.
  22. 田植え「たうえ 」việc trồng cấy lúa.
  23. 絶えず「たえず 」liên miên, liên tục.
  24. 楕円「だえん 」hình bầu dục .
  25. 高める「たかめる 」cất nhắc.
  26. 耕す「たがやす 」bưởi.
  27. 「たき 」thác nước.
  28. 炊く「たく 」đun sôi, nấu sôi.
  29. 焚く「たく 」thiêu đốt, đốt (lửa).
  30. 蓄える「たくわえる 」tích trữ.
  31. 「たけ 」cây tre.
  32. 助かる「たすかる 」được cứu sống.
  33. 「ただ 」chỉ, đơn thuần.
  34. 但し「ただし 」tuy nhiên, nhưng.
  35. 畳む「たたむ 」gấp, gập.
  36. 立ち止まる「たちどまる 」đứng lại, dừng lại.
  37. 建つ「たつ 」được xây dựng, được dựng nên.
  38. 発つ「たつ 」rời khỏi, khởi hành (máy bay, tàu hỏa, .).
  39. 脱線「だっせん 」sự chệch đường, sự chệch chủ đề.
  40. 妥当「だとう 」hợp lý, đúng đắn.
  41. 例える「たとえる 」so sánh, ví.
  42. 頼もしい「たのもしい 」đáng tin, đáng trông cậy.
  43. 足袋「たび 」loại tất có ngón của Nhật.
  44. 溜まる「たまる 」đọng lại, ứ lại.
  45. 溜息「ためいき 」tiếng thở dài, thở dài, ước ao, khát khao, rì rào.
  46. 溜める「ためる 」đọng lại, ứ lại.
  47. 足る「たる 」đủ.
  48. 段階「だんかい 」bậc.
  49. 短期「たんき 」đoản kỳ, thời gian ngắn.
  50. 炭鉱「たんこう 」mỏ than .
  51. 短所「たんしょ 」sở đoản, điểm yếu.
  52. 淡水「たんすい 」cúp nước.
  53. 断水「だんすい 」sự cắt nước, sự không cung cấp nước.
  54. 単数「たんすう 」số đơn (số học), số ít (ngữ pháp).
  55. 団地「だんち 」khu chung cư.
  56. 断定「だんてい 」kết luận.
  57. 短編「たんぺん 」truyện ngắn.
  58. 誓う「ちかう 」thề.
  59. 地下水「ちかすい 」nước ngầm .
  60. 近々「ちかぢか 」sự gần kề, trước dài (lâu).
  61. 近付ける「ちかづける 」tiếp cận, giao du.
  62. 近寄る「ちかよる 」tới gần, tiếp cận.
  63. 力強い「ちからづよい 」khoẻ mạnh, tràn đầy sức lực.
  64. 地質「ちしつ 」địa chất.
  65. 知人「ちじん 」người quen.
  66. 地帯「ちたい 」dải đất.
  67. 縮む「ちぢむ 」rút ngắn, co lại.
  68. 縮める「ちぢめる 」thu gọn, nén lại .
  69. 縮れる「ちぢれる 」nhàu nát, nhăn nhúm.
  70. 地点「ちてん 」địa điểm.
  71. 地名「ちめい 」địa danh.
  72. 茶色い「ちゃいろい 」hung hung, ngăm ngăm đen.
  73. 着々「ちゃくちゃく 」một cách vững chắc.
  74. 茶碗「ちゃわん 」bát.
  75. 中間「ちゅうかん 」trung gian, giữa.
  76. 中旬「ちゅうじゅん 」trung tuần, 10 ngày giữa một tháng.
  77. 抽象「ちゅうしょう 」sự trừu tượng.
  78. 中世「ちゅうせい 」thời Trung cổ.
  79. 中性「ちゅうせい 」trung tính, Nơtron.
  80. 中途「ちゅうと 」giữa chừng.
  81. 中年「ちゅうねん 」trung niên .
  82. 超過「ちょうか 」sự vượt quá.
  83. 彫刻「ちょうこく 」điêu khắc.
  84. 長所「ちょうしょ 」sở trường, điểm mạnh.
  85. 長女「ちょうじょ 」chị hai.
  86. 調整「ちょうせい 」điều chỉnh.
  87. 調節「ちょうせつ 」sự điều tiết .
  88. 長短「ちょうたん 」dài ngắn, độ dài.
  89. 頂点「ちょうてん 」đỉnh.
  90. 長男「ちょうなん 」cậu cả.
  91. 長方形「ちょうほうけい 」hình chữ nhật.
  92. 調味料「ちょうみりょう 」đồ gia vị.
  93. 直後「ちょくご 」đi theo ngay sau.
  94. 直線「ちょくせん 」đường thẳng.
  95. 直前「ちょくぜん 」ngay trước khi.
  96. 直通「ちょくつう 」liên vận.
  97. 直流「ちょくりゅう 」điện một chiều.
  98. 貯蔵「ちょぞう 」dự trữ.
  99. 直角「ちょっかく 」góc vuông.
  100. 直径「ちょっけい 」đường kính.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời