Từ vựng N2 (901-1000)

Từ vựng N2 (901-1000)

  1. 散らかす「ちらかす 」làm vương vãi, vứt lung tung.
  2. 散らかる「ちらかる 」lung tung, vương vãi.
  3. 散らす「ちらす 」làm bay tơi tả, làm rụng tơi bời.
  4. 塵紙「ちりがみ 」Giấy vải mỏng.
  5. 散る「ちる 」héo tàn.
  6. 追加「ついか 」sự thêm vào.
  7. 通貨「つうか 」tiền tệ.
  8. 通勤「つうきん 」sự đi làm.
  9. 通ずる「つうずる 」(vz) để chạy tới, tới sự dẫn tới.
  10. 通知「つうち 」sự thông báo, sự thông tri.
  11. 通帳「つうちょう 」sổ tài khoản.
  12. 通訳「つうやく 」người phiên dịch, thông dịch viên.
  13. 通用「つうよう 」sự được áp dụng, sự được sử dụng.
  14. 通路「つうろ 」đường đi, lối đi (giữa các hàng ghế).
  15. 付合う「つきあう 」liên quan đến, để giữ công ty với.
  16. 突き当たり「つきあたり 」cuối (phố).
  17. 突き当たる「つきあたる 」đến chỗ tận cùng.
  18. 月日「つきひ 」ngày tháng.
  19. 点く「つく 」bắt lửa.
  20. 突く「つく 」chống.
  21. 次ぐ「つぐ 」đứng sau, sau.
  22. 着ける「つける 」mặc, đeo.
  23. 点ける「つける 」bật.
  24. 浸ける「つける 」tới độ nghiêng bên trong, tới sự ngâm.
  25. 伝わる「つたわる 」đi cùng, được truyền.
  26. 突っ込む「つっこむ 」cắm vào, cho vào.
  27. 務める「つとめる 」hầu rượu, hầu khách.
  28. 「つな 」dây thừng, sợi dây thừng.
  29. 繋がり「つながり 」mối nối, mối liên hệ.
  30. 繋がる「つながる 」nối, buộc vào.
  31. 繋げる「つなげる 」tới sự nối.
  32. 「つぶ 」hạt, hột.
  33. 潰す「つぶす 」giết (thời gian).
  34. 潰れる「つぶれる 」bị nghiền nát, bị tàn phá.
  35. 詰まる「つまる 」đầy, đầy chặt.
  36. 積む「つむ 」chất, xếp.
  37. 「つめ 」móng.
  38. 「つや 」độ bóng, sự nhẵn bóng.
  39. 強気「つよき 」sự vững chắc, sự kiên định.
  40. 釣り合う「つりあう 」cân đối.
  41. 吊る「つる 」treo.
  42. 吊す「つるす 」để treo.
  43. 出合い「であい 」một cuộc gặp gỡ.
  44. 手洗い「てあらい 」bồn, chậu rửa tay.
  45. 定員「ていいん 」sức chứa.
  46. 定価「ていか 」giá cố định.
  47. 低下「ていか 」sự giảm, sự kém đi.
  48. 定期券「ていきけん 」vé thường kỳ, vé tháng.
  49. 定休日「ていきゅうび 」ngày nghỉ thường kì.
  50. 停止「ていし 」sự đình chỉ, dừng lại.
  51. 停車「ていしゃ 」sự dừng xe.
  52. 停電「ていでん 」cúp điện.
  53. 出入り「でいり 」việc ra vào, việc đi và đến.
  54. 出入口「でいりぐち 」cửa ra vào .
  55. 手入れ「ていれ 」sự sửa chữa thêm, sự sửa sang thêm.
  56. 出掛ける「でかける 」ra khỏi nhà, đi ra khỏi .
  57. 出来上がり「できあがり 」sự hoàn thành, việc làm xong .
  58. 出来上がる「できあがる 」được hoàn thành, làm xong .
  59. 手首「てくび 」cổ tay.
  60. 凸凹「でこぼこ 」lồi lõm.
  61. 手頃「てごろ 」dịu xuống, khéo tay.
  62. 手帳「てちょう 」quyển sổ.
  63. 鉄橋「てっきょう 」cầu bằng sắt thép, cầu có đường cho xe lửa.
  64. 手続き「てつづき 」pháp.
  65. 鉄砲「てっぽう 」khẩu súng.
  66. 手拭い「てぬぐい 」khăn tắm .
  67. 手前「てまえ 」bản lĩnh.
  68. 出迎え「でむかえ 」sự đi đón, việc ra đón .
  69. 出迎える「でむかえる 」đón.
  70. 照らす「てらす 」chiếu sáng.
  71. 照る「てる 」chiếu sáng.
  72. 展開「てんかい 」sự triển khai, sự khám phá.
  73. 伝記「でんき 」sự tích.
  74. 電球「でんきゅう 」bóng đèn.
  75. 点数「てんすう 」điểm.
  76. 伝染「でんせん 」sự truyền nhiễm , sự lan truyền.
  77. 電池「でんち 」cục pin.
  78. 点々「てんてん 」đây đó, rải rác.
  79. 転々「てんてん 」cuộn quanh, di chuyển từ chỗ đến chỗ.
  80. 電柱「でんちゅう 」cột điện.
  81. 天皇「てんのう 」hoàng đế.
  82. 電波「でんぱ 」luồng sóng điện.
  83. 電流「でんりゅう 」dòng điện, điện lưu.
  84. 電力「でんりょく 」điện lực.
  85. 問い合わせ「といあわせ 」nơi hướng dẫn, phòng hướng dẫn .
  86. 「どう 」đồng.
  87. 統一「とういつ 」sự thống nhất.
  88. 同格「どうかく 」tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.
  89. 「とうげ 」đèo.
  90. 統計「とうけい 」sự thống kê.
  91. 動作「どうさ 」động tác.
  92. 東西「とうざい 」cả đất nước.
  93. 当日「とうじつ 」ngày hôm đó, ngày được nhắc tới.
  94. 投書「とうしょ 」thư bạn đọc, bài cộng tác cho báo.
  95. 登場「とうじょう 」lối vào, sự đi vào.
  96. 灯台「とうだい 」đèn pha.
  97. 盗難「とうなん 」vụ trộm, vụ ăn cắp.
  98. 当番「とうばん 」việc thực thi nhiệm vụ, lượt (làm việc).
  99. 等分「とうぶん 」phần bằng nhau, sự chia đều.
  100. 透明「とうめい 」sự trong suốt.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Kanken 4 kyuu P3

    Kanken 4 kyuu P3 phần phát âm 漢検4級の読み (mục tiêu bài học phát âm chuẩn và đat 70% trở lên). […]

  • bimbim japan
  • Từ vựng N2 (501-600)
  • Kanji N2 – Bài 2_3

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 温 ÔN おん/あたた・かい/あたた・まる/あたた・める 温度 ÔN ĐỘ おんど Nhiệt độ 体温計 THỂ ÔN KẾ たいおんけい Cặp […]

Trả lời