Từ vựng N3 (1-100)

tv_n3_1den100

  1. 「あい 」tình yêu, tình cảm.
  2. 挨拶「あいさつ 」lời chào, sự chào hỏi.
  3. 愛情「あいじょう 」tình ái.
  4. 合図「あいず 」dấu hiệu, hiệu lệnh.
  5. 愛する「あいする 」hâm mộ.
  6. 相手「あいて 」đối phương, người đối diện.
  7. 明かり「あかり 」ánh điện, ánh sáng.
  8. 空き「あき 」chỗ trống.
  9. 明らか「あきらか 」rõ ràng, hiển nhiên.
  10. 諦める「あきらめる 」từ bỏ, bỏ cuộc.
  11. 飽きる「あきる 」chán.
  12. 握手「あくしゅ 」sự bắt tay.
  13. 悪魔「あくま 」ác ma, ma quỷ.
  14. 明ける「あける 」mở ra, rạng sáng.
  15. 預ける「あずける 」giao cho, giao phó.
  16. 「あせ 」mồ hôi.
  17. 与える「あたえる 」ban, ban tặng.
  18. 辺り「あたり 」gần, vùng lân cận.
  19. 当たる「あたる 」trúng.
  20. 扱う「あつかう 」điều khiển, đối phó.
  21. 集まり「あつまり 」sự thu thập, sự tập hợp lại .
  22. 当てる「あてる 」đánh trúng, bắn trúng.
  23. 「あと 」dấu vết, vết tích.
  24. 「あな 」hầm.
  25. 「あぶら 」dầu.
  26. 誤り「あやまり 」lỗi lầm.
  27. 「あら 」đào ngũ, sự bất thường.
  28. 「あらし 」cơn bão, giông tố.
  29. 新た「あらた 」sự tươi, sự mới.
  30. 現れ「あらわれ 」sự thể hiện, sự biểu hiện.
  31. 現れる「あらわれる 」hiện.
  32. 「ある 」mỗi, mỗi một.
  33. 「あわ 」bong bóng, bọt.
  34. 合わせる「あわせる 」điều chỉnh (đồng hồ).
  35. 哀れ「あわれ 」đáng thương, buồn thảm.
  36. 「あん 」dự thảo, ý tưởng.
  37. 暗記「あんき 」sự ghi nhớ, việc học thuộc lòng.
  38. 安定「あんてい 」ơn.
  39. 案内「あんない 」hướng dẫn, dẫn đường.
  40. 「い 」dạ dầy.
  41. 委員「いいん 」ủy viên, thành viên.
  42. 言う「ゆう 」nói, gọi là.
  43. 意外「いがい 」ngạc nhiên, không như đã tính.
  44. 行き「いき/ゆき 」đi.
  45. 「いき 」hơi.
  46. 勢い「いきおい 」diễn biến (của sự kiện), xu hướng.
  47. 生き物「いきもの 」vật sống, động vật.
  48. 幾つ「いくつ 」bao nhiêu, bao nhiêu tuổi.
  49. 幾ら「いくら 」bao nhiêu.
  50. 医師「いし 」bác sĩ.
  51. 意思「いし 」dự định, mục đích.
  52. 意志「いし 」tâm chí.
  53. 維持「いじ 」sự duy trì.
  54. 意識「いしき 」ý thức, tri giác.
  55. 異常「いじょう 」không bình thường, dị thường.
  56. 「いずみ 」suối.
  57. 以前「いぜん 」cách đây.
  58. 「いた 」tấm ván.
  59. 偉大「いだい 」sự vĩ đại, to lớn.
  60. 抱く「いだく 」ấp ủ, ôm.
  61. 頂く「いただく 」nhận, xin nhận.
  62. 痛み「いたみ 」cơn đau.
  63. 至る「いたる 」đạt tới, đạt đến.
  64. 位置「いち 」vị trí.
  65. 一時「いちじ 」một giờ, thời khắc.
  66. 一度に「いちどに 」cùng một lúc.
  67. 市場「いちば 」cái chợ, chợ.
  68. 一家「いっか 」gia đình, cả gia đình.
  69. 一種「いっしゅ 」một loại.
  70. 一瞬「いっしゅん 」chốc nữa.
  71. 一生「いっしょう 」cả đời, suốt đời.
  72. 一層「いっそう 」hơn nhiều, hơn một tầng.
  73. 一体「いったい 」đồng nhất, làm một.
  74. 一致「いっち 」sự nhất trí, sự giống nhau.
  75. 一般「いっぱん 」cái chung, cái thông thường.
  76. 一方「いっぽう 」đơn phương, một chiều.
  77. 移動「いどう 」sự di chuyển, sự di động.
  78. 従兄弟「いとこ 」anh em họ .
  79. 「いね 」lúa.
  80. 居眠り「いねむり 」sự ngủ gật.
  81. 「いのち 」sinh mệnh, sự sống.
  82. 違反「いはん 」vi phạm.
  83. 衣服「いふく 」đồ mặc.
  84. 居間「いま 」phòng khách, phòng đợi.
  85. 今に「いまに 」chẳng mấy chốc.
  86. 今にも「いまにも 」bất kỳ lúc nào, sớm.
  87. 「いや 」không.
  88. 以来「いらい 」kể từ đó, từ đó.
  89. 依頼「いらい 」sự nhờ vả, sự yêu cầu.
  90. 医療「いりょう 」sự chữa trị.
  91. 「いわ 」đá, dốc đá.
  92. 祝い「いわい 」chúc tụng.
  93. 祝う「いわう 」ăn mừng, chúc.
  94. 言わば「いわば 」có thể nói như là.., ví dụ như là..
  95. 印刷「いんさつ 」dấu.
  96. 印象「いんしょう 」ấn tượng.
  97. 引退「いんたい 」sự rút lui, sự nghỉ.
  98. 引用「いんよう 」sự trích dẫn.
  99. 「うわ 」trên, mặt trên.
  100. 「うお 」cá.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời