Từ vựng N3 (1001-1100)

tv_n3_1001den1100

  1. 程度「ていど 」chừng.
  2. 停留所「ていりゅうじょ 」bến đỗ xe buýt.
  3. 「てき 」kẻ thù, kẻ đối đầu.
  4. 出来事「できごと 」sự kiện .
  5. 適する「てきする 」thích hợp.
  6. 適切「てきせつ 」sự thích đáng, sự thích hợp.
  7. 適度「てきど 」mức độ vừa phải, mức độ thích hợp.
  8. 適用「てきよう 」sự ứng dụng, sự áp dụng.
  9. 出来るだけ「できるだけ 」sự cố gắng hết sức, trong khả năng có thể làm được .
  10. 手品「てじな 」trò chơi, ảo thuật.
  11. 「てつ 」sắt thép.
  12. 哲学「てつがく 」triết.
  13. 手伝い「てつだい 」người giúp đỡ.
  14. 徹底「てってい 」sự triệt để.
  15. 鉄道「てつどう 」đường ray.
  16. 徹夜「てつや 」sự thức trắng cả đêm, đêm không ngủ.
  17. 手間「てま 」công nhân tạm thời.
  18. 典型「てんけい 」điển hình.
  19. 天候「てんこう 」thời tiết.
  20. 電子「でんし 」điện tử.
  21. 伝統 「でんとう 」truyền thống.
  22. 天然「てんねん 」thiên nhiên.
  23. 問い「とい 」câu hỏi.
  24. 「とう 」Đảng (chính trị).
  25. 「とう 」đài.
  26. 答案「とうあん 」giấy thi, giấy ghi câu trả lời.
  27. 同一「どういつ 」đồng nhất, cùng một đối tượng.
  28. 当時「とうじ 」dạo ấy.
  29. 動詞「どうし 」động từ .
  30. 同時「どうじ 」cùng một lúc, cùng lúc.
  31. 到着「とうちゃく 」đến.
  32. 道徳「どうとく 」đạo.
  33. 投票「とうひょう 」bỏ phiếu.
  34. 同様「どうよう 」đồng dạng.
  35. 同僚「どうりょう 」bạn đồng liêu.
  36. 道路「どうろ 」con đường, con phố.
  37. 通す「とおす 」(làm) theo (suy nghĩ).
  38. 通り「とおり 」đường đi.
  39. 通り過ぎる「とおりすぎる 」đi qua, đi ngang qua.
  40. 都会「とかい 」đô hội.
  41. 「とき 」có khi, có lúc.
  42. 解く「とく 」giải đáp, cởi bỏ.
  43. 「どく 」độc hại, có hại.
  44. 得意「とくい 」đắc ý, khoái trí.
  45. 読書「どくしょ 」đọc sách.
  46. 独身「どくしん 」đời sống độc thân, sự độc thân.
  47. 特徴「とくちょう 」đặc trưng.
  48. 独特「どくとく 」độc đáo.
  49. 独立「どくりつ 」độc lập.
  50. 解ける「とける 」tuột ra, cởi ra.
  51. 登山「とざん 」sự leo núi.
  52. 都市「とし 」đô thị.
  53. 図書「としょ 」sách.
  54. 年寄「としより 」người già, người có tuổi.
  55. 閉じる「とじる 」bưng bít.
  56. 途端「とたん 」ngay khi, vừa lúc.
  57. 土地「とち 」dải đất.
  58. 突然「とつぜん 」bạo.
  59. 届く「とどく 」chu đáo, tỉ mỉ.
  60. 飛ばす「とばす 」bắn, phóng.
  61. 飛び出す「とびだす 」bùng khỏi, chuồn khỏi.
  62. 留める「とめる 」đóng lại, kẹp lại.
  63. 「とも 」sự đi chơi cùng bạn bè .
  64. 共に「ともに 」cùng nhau.
  65. 土曜「どよう 」Thứ bảy.
  66. 「とら 」hổ.
  67. 取り上げる「とりあげる 」cầm lấy, cất lên.
  68. 努力「どりょく 」chí tâm.
  69. 取れる「とれる 」có thể sản sinh ra, có thể thu hoạch được.
  70. 「どろ 」bùn.
  71. 「な 」danh nghĩa.
  72. 内容「ないよう 」nội dung.
  73. 「なか 」quan hệ.
  74. 流す「ながす 」cho chảy, cho chảy đi.
  75. 半ば「なかば 」giữa.
  76. 仲間「なかま 」bạn.
  77. 眺め「ながめ 」tầm nhìn.
  78. 眺める「ながめる 」nhìn, ngắm.
  79. 流れ「ながれ 」dòng chảy, chu trình.
  80. 流れる「ながれる 」chảy, chảy trôi.
  81. 無し「なし 」không, chưa.
  82. 「なぞ 」điều bí ẩn.
  83. 納得「なっとく 」sự lý giải, sự đồng ý.
  84. 「など 」Vân vân.
  85. 何か「なにか 」cái gì đó.
  86. 「なべ 」cái chảo, chảo.
  87. 「なま 」sự nguyên chất, nguyên.
  88. 怠ける「なまける 」làm biếng.
  89. 「なみ 」làn sóng.
  90. 「なみだ 」châu lệ.
  91. 悩む「なやむ 」khổ đau, lo lắng.
  92. 為る「なる 」làm, thực hiện.
  93. 「なわ 」dây thừng, dây chão.
  94. 何で「なんで 」Vì sao, bằng gì.
  95. 何でも「なんでも 」cái gì cũng.
  96. 何とか「なんとか 」dù thế nào đi nữa.
  97. 似合う「にあう 」hợp, tương xứng.
  98. 苦手「にがて 」kém, yếu.
  99. 握る「にぎる 」bắt.
  100. 「にち 」mặt trời.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời