Từ vựng N3 (101-200)

tv_n3_101den200

  1. 受け取る「うけとる 」lí giải, tin.
  2. 動かす「うごかす 」chỉ huy (binh lính, nhân viên), quản lý (người).
  3. 「うさぎ 」con thỏ, thỏ rừng.
  4. 「うし 」bò.
  5. 失う「うしなう 」mất, đánh mất.
  6. 疑う「うたがう 」hiềm.
  7. 宇宙「うちゅう 」vòm trời.
  8. 撃つ「うつ 」bắn.
  9. 移す「うつす 」di.
  10. 訴える「うったえる 」kêu gọi.
  11. 奪う「うばう 」cướp.
  12. 「うま 」mã.
  13. 生まれ「うまれ 」sự ra đời, nơi sinh.
  14. 「うめ 」cây mai.
  15. 裏切る「うらぎる 」bội phản.
  16. 売れる「うれる 」bán ra, bán chạy.
  17. 「うわさ 」lời đồn đại, tin đồn.
  18. 「うん 」vận mệnh, vận số.
  19. 運転「うんてん 」sự lái (xe), sự vận hành (máy móc).
  20. 運動「うんどう 」phong trào.
  21. 「え 」cán, tay cầm.
  22. 影響「えいきょう 」ảnh hưởng, sự ảnh hưởng.
  23. 営業「えいぎょう 」doanh nghiệp.
  24. 衛星「えいせい 」vệ tinh.
  25. 栄養「えいよう 」dinh dưỡng.
  26. 笑顔「えがお 」khuôn mặt tươi cười, vẻ mặt tươi cười.
  27. 描く「えがく 」vẽ, tô vẽ.
  28. 「えさ 」mồi, đồ ăn cho động vật.
  29. 得る「える 」có thể, có khả năng.
  30. 得る「うる 」có thể, có khả năng.
  31. 「えん 」đồng yên.
  32. 延期「えんき 」sự trì hoãn, hoãn.
  33. 演技「えんぎ 」kỹ thuật trình diễn.
  34. 援助「えんじょ 」chi viện.
  35. 演説「えんぜつ 」sự diễn thuyết, sự thuyết trình.
  36. 演奏「えんそう 」biểu diễn.
  37. 遠慮「えんりょ 」khách khí.
  38. 「お 」ngự.
  39. 追い付く「おいつく 」đuổi kịp.
  40. 「おう 」vua, người cai trị.
  41. 追う「おう 」bận rộn, nợ ngập đầu ngập cổ.
  42. 王様「おうさま 」vua.
  43. 王子「おうじ 」hoàng tử, vương tử.
  44. 応じる「おうじる 」đăng ký.
  45. 横断「おうだん 」sự băng qua.
  46. 終える「おえる 」hoàn thành, kết thúc .
  47. 大いに「おおいに 」nhiều, lớn.
  48. 覆う「おおう 」gói, bọc.
  49. 大家「おおや 」chủ nhà, bà chủ nhà.
  50. 「おか 」quả đồi, ngọn đồi.
  51. 「おき 」biển khơi, khơi.
  52. 「おく 」bên trong.
  53. 贈る「おくる 」gửi, trao cho.
  54. 起こる「おこる 」nhúc nhích.
  55. 幼い「おさない 」trẻ con, ngây thơ.
  56. 収める「おさめる 」được, thu được.
  57. 汚染「おせん 」sự ô nhiễm.
  58. 恐れる「おそれる 」e.
  59. 恐ろしい「おそろしい 」đáng sợ, kinh khủng.
  60. お互い「おたがい 」của nhau, lẫn nhau.
  61. 穏やか「おだやか 」điềm đạm, yên ả.
  62. 男の人「おとこのひと 」người đàn ông.
  63. 劣る「おとる 」kém hơn, thấp kém.
  64. 「おに 」con quỉ.
  65. 「おび 」đai, dây lưng.
  66. お昼「おひる 」buổi trưa, bữa trưa.
  67. 溺れる「おぼれる 」chết đuối, chìm đắm.
  68. お目に掛かる「おめにかかる 」gặp gỡ, đương đầu.
  69. 思い出「おもいで 」sự hồi tưởng, hồi ức.
  70. 主に「おもに 」chủ yếu, chính.
  71. 思わず「おもわず 」bất giác, bất chợt.
  72. 泳ぎ「およぎ 」sự bơi, bơi, dùng để bơi, đẫm nước, ướt đẫm.
  73. 及ぼす「およぼす 」gây (ảnh hưởng, hại).
  74. 居る「おる 」có.
  75. 下す「おろす 」hạ lệnh, đưa ra phán đoán của mình.
  76. 降ろす「おろす 」cho xuống (xe).
  77. 「おわり 」kết thúc.
  78. 「おん 」ân, ân nghĩa.
  79. 温暖「おんだん 」ấm, ấm áp.
  80. 温度「おんど 」độ ẩm.
  81. 「か 」có thể, khả.
  82. 「か 」bài (học).
  83. 「かい 」sự hiểu.
  84. 「かい 」lần.
  85. 「がい 」hại, cái hại.
  86. 会員「かいいん 」hội viên.
  87. 絵画「かいが 」bức tranh.
  88. 海外「かいがい 」hải ngoại.
  89. 会計「かいけい 」kế toán.
  90. 解決「かいけつ 」giải quyết.
  91. 会合「かいごう 」hội họp.
  92. 外交「がいこう 」ngoại giao, sự ngoại giao.
  93. 開始「かいし 」sự khởi đầu, việc khởi đầu.
  94. 解釈「かいしゃく 」diễn nghĩa.
  95. 外出「がいしゅつ 」việc đi ra ngoài, ra ngoài.
  96. 改善「かいぜん 」điêu luyện.
  97. 快適「かいてき 」sảng khoái, dễ chịu.
  98. 回復「かいふく 」hồi phục.
  99. 飼う「かう 」chăn.
  100. 香り「かおり 」hương cảng.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

5 thoughts on “Từ vựng N3 (101-200)

    1. Cám ơn bạn đã phản hồi. Vì lần này mình update một lượng rất lớn dữ liệu nên ko tránh khỏi sai sót. Bạn có thể comment chỗ sai mình sẽ update lại. Rất mong nhận được sự ủng hộ của bạn.

    1. Với lại add dịch nghĩa nhiu từ cụt ngủn chưa đủ nghĩa để hiểu ví dụ 会合 là hội họp không thể ghi nghĩa là hội vì không hiểu hết nghĩa add nha

Trả lời